Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện trong năm 2022. Văn bản quy định chi tiết về chỉ tiêu phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.

Kế hoạch phân bổ các loại đất năm 2022

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ba Tri được phân bổ trong năm kế hoạch 2022 là 35.555,51 ha. Chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ chi tiết cho từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 27.443,15 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 10.767,53 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các xã có diện tích đất trồng lúa lớn gồm xã Tân Xuân (1.119,70 ha), Phước Ngãi (966,53 ha), An Bình Tây (831,66 ha), Mỹ Hòa (816,41 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.865,08 ha, tập trung nhiều tại xã Tân Hưng (888,15 ha), Tân Mỹ (776,23 ha), An Ngãi Tây (646,04 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4.695,06 ha, tập trung chủ yếu ở các xã ven biển và cận ven biển như Bảo Thuận (1.472,62 ha), An Thủy (1.067,57 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.447,09 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.577,57 ha, phân bổ tại các xã Bảo Thuận (629,34 ha), Bảo Thạnh (556,31 ha), An Thủy (233,21 ha).
    • Đất làm muối (LMU): 1.053,26 ha, tập trung tại xã Bảo Thạnh (763,79 ha) và Bảo Thuận (209,62 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 20,23 ha (tại xã An Thủy).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 17,32 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 8.112,36 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.210,72 ha (trong đó đất giao thông là 1.325,92 ha, đất thủy lợi là 1.538,34 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 3.194,02 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.339,21 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 79,14 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Ba Tri).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 68,22 ha (phân bổ tại xã An Hòa Tây 42,58 ha, An Đức 21,88 ha, Thị trấn Ba Tri 3,76 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 51,20 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 49,77 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 33,84 ha; Đất an ninh (CAN): 36,00 ha.

Lưu ý đặc biệt về phân bổ đất đai: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở tại nông thôn, kế hoạch cho phép kết hợp linh hoạt dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện, xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của người dân cũng như yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội địa phương.

Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2022 của huyện Ba Tri được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 388,46 ha. Trong đó:
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi nhiều nhất với 243,31 ha (tập trung tại xã Phú Lễ 56,70 ha, Bảo Thuận 52,68 ha, An Hòa Tây 40,12 ha, An Thủy 39,99 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 67,75 ha (chủ yếu tại xã Bảo Thuận 49,89 ha).
    • Đất trồng lúa (LUA): 30,08 ha (trong đó xã Bảo Thạnh 7,65 ha, An Bình Tây 7,04 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 28,77 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 9,14 ha (tại xã An Thủy).
    • Đất làm muối (LMU): 6,40 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 3,01 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 84,90 ha. Chiếm phần lớn là đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 69,83 ha (trong đó xã Bảo Thạnh 49,62 ha, Tân Xuân 11,18 ha, Tân Thủy 8,51 ha) và đất phát triển hạ tầng (DHT) với 11,27 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022

Chuyển mục đích sử dụng đất là nội dung cốt lõi nhằm chuyển dịch cơ cấu kinh tế của huyện Ba Tri, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 310,87 ha. Các loại đất chuyển đổi chủ yếu gồm:
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 223,88 ha (nhiều nhất tại Phú Lễ 56,70 ha, Bảo Thuận 52,68 ha, An Hòa Tây 40,12 ha, An Thủy 39,99 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 28,71 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 25,98 ha (trong đó xã Bảo Thạnh chuyển đổi 7,65 ha, An Bình Tây chuyển đổi 6,64 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 16,76 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 9,14 ha.
    • Đất làm muối (LMU/PNN): 6,40 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 53,43 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 49,72 ha (tập trung chủ yếu tại xã Bảo Thuận với 49,64 ha).
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 3,01 ha (tại xã An Thủy).
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 0,70 ha (tại xã Mỹ Thạnh 0,50 ha và xã Tân Mỹ 0,20 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 4,52 ha, thực hiện tại nhiều xã, thị trấn nhằm giải quyết nhu cầu nhà ở của người dân.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2022 được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin.
  • Thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp và thống nhất với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các trường hợp vi phạm hoặc có vướng mắc phát sinh.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 413/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 02 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BA TRI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri tại Tờ trình số 234/TTr-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2022; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 567/TTr-STNMT ngày 21 tháng 02 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ... (27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

Loại đất

 

35.555,51

1.553,98

1.270,15

2.943,66

1.696,00

1.452,24

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.295,54

894,85

1.518,84

1.030,48

1.048,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

831,66

235,90

704,92

446,01

299,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

831,66

235,90

704,92

446,01

299,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

179,51

87,09

34,54

279,58

59,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

237,21

155,52

509,56

107,89

646,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

44,43

416,28

258,51

197,01

43,21

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

2,73

0,06

11,31

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

258,44

375,31

1.424,82

665,52

403,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

 

 

3,06

 

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

0,60

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

21,88

 

42,58

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,73

1,69

0,28

0,16

0,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

8,27

 

0,28

12,06

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

175,31

102,30

203,16

174,47

81,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

93,11

33,01

89,26

35,77

71,86

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

66,42

57,15

96,92

123,91

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

0,01

1,47

0,25

0,19

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

0,13

0,10

0,12

0,15

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

2,85

1,56

3,66

3,51

3,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

0,00

 

0,22

1,05

1,52

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

0,81

0,14

0,29

0,20

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,01

 

 

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

 

 

0,32

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

 

 

5,13

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

3,02

0,56

0,72

1,71

0,20

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

8,74

7,35

5,42

7,70

2,84

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

0,20

0,95

0,85

0,27

1,10

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,09

0,13

0,05

0,03

0,09

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.339,21

71,96

62,69

73,44

63,06

57,47

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

1,07

2,05

0,28

0,16

1,27

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

 

0,21

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

0,42

1,57

2,40

1,49

0,64

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

 

183,00

1.144,73

368,45

263,39

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ... (27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

35.555,51

1.426,22

1.045,04

2.236,02

2.955,61

3.272,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.201,06

906,40

1.844,47

2.463,59

2.842,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

603,08

642,83

 

335,51

284,23

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

603,08

642,83

 

335,51

284,23

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

71,95

44,90

231,50

172,39

117,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

518,19

215,56

235,20

205,55

129,21

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

 

 

233,21

556,31

629,34

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

20,23

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

6,60

2,77

1.067,57

430,05

1.472,62

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

56,70

763,79

209,62

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

1,24

0,34

0,07

 

0,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

225,16

138,64

391,55

492,02

429,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

 

10,38

 

18,19

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

 

 

31,40

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

1,24

0,26

2,69

0,03

29,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

0,42

 

1,55

0,79

0,13

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

0,68

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

144,81

82,42

138,97

158,86

202,19

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

71,99

23,43

87,92

37,37

76,85

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

60,64

52,29

24,60

96,13

94,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

0,07

0,09

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

0,29

0,15

0,13

0,24

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

3,24

2,86

5,65

3,60

2,27

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

0,50

1,28

3,21

1,23

1,60

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

 

 

2,19

13,85

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,02

0,12

0,08

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

 

 

 

0,28

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

0,69

0,81

2,53

1,29

23,76

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

5,42

1,03

11,61

4,33

2,87

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

1,93

0,46

1,01

0,47

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,17

0,25

0,40

0,34

0,93

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.339,21

75,85

55,07

118,52

71,62

58,29

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

1,91

0,47

1,16

1,10

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

0,77

0,17

0,75

1,25

0,61

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

 

 

85,04

258,02

119,66

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ... (27)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

Loại đất

 

35.555,51

1.164,19

1.622,07

964,66

916,23

1.047,05

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

978,87

1.395,60

811,33

765,46

818,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

655,33

816,41

611,83

508,71

559,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

655,33

816,41

611,83

508,71

559,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

32,32

43,15

76,17

45,02

97,67

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

288,58

534,09

116,17

205,87

80,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

2,12

1,95

7,15

5,84

79,71

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

0,52

 

 

0,02

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

185,31

226,48

153,32

150,77

228,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,25

0,14

0,12

0,08

1,20

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

0,77

 

 

0,20

0,82

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

135,49

171,92

111,22

106,86

178,59

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

65,63

84,42

53,60

29,70

57,70

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

62,10

80,41

49,51

71,37

107,55

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

 

0,12

0,52

0,03

0,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

0,19

0,10

0,11

0,13

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

1,29

1,99

1,56

2,52

2,64

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

2,48

 

0,80

0,61

1,02

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

 

 

0,11

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,01

 

0,02

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

0,11

0,73

0,45

0,59

0,91

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

3,35

3,90

4,35

1,63

8,17

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

0,32

0,23

0,20

0,28

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,16

0,14

0,20

0,22

0,08

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

0,21

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.339,21

46,99

53,38

41,08

41,86

46,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

0,40

0,49

0,33

0,50

0,28

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

0,03

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

1,02

0,39

0,37

1,06

0,98

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ... (27)

(20)

(21)

(22)

(23)

I

Loại đất

 

35.555,51

1.557,73

1.237,55

1.309,74

1.322,83

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.281,21

896,28

963,53

904,84

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

966,53

 

127,57

191,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

966,53

 

127,57

191,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

139,71

 

6,03

283,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

170,01

888,15

776,23

191,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

 

 

53,10

94,43

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

4,92

8,13

 

120,81

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

 

23,15

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

0,04

 

0,59

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

276,52

341,27

346,21

417,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,18

0,06

10,02

0,25

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

 

 

19,02

0,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

167,48

31,60

146,97

99,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

72,67

26,09

62,51

31,14

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

74,07

0,11

78,99

53,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

0,42

0,13

0,01

0,52

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

0,26

0,16

0,14

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

4,39

2,47

0,98

2,41

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

1,34

0,71

2,57

1,23

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,04

0,02

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

0,71

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

1,18

0,24

0,50

1,26

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

11,91

1,52

0,08

8,57

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

0,51

0,14

1,17

0,70

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,24

0,38

0,19

0,23

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

0,08

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.339,21

58,47

86,18

15,73

66,97

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

1,41

0,49

1,06

0,29

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

0,38

0,28

0,06

1,22

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

48,29

222,28

153,16

248,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Xuân

TT.Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) (6) ... (27)

(24)

(25)

(26)

(27)

I

Loại đất

 

35.555,51

2.439,49

579,96

752,99

790,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.443,15

1.963,46

359,99

609,09

649,18

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.767,53

1.119,70

149,12

244,14

432,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.767,53

1.119,70

149,12

244,14

432,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.447,09

115,86

61,38

171,65

96,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.865,08

340,13

123,26

76,39

113,56

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.577,57

11,18

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

20,23

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.695,06

376,52

26,23

116,61

6,01

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,26

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,32

0,06

 

0,30

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.112,36

476,03

219,97

143,90

140,88

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

33,84

 

2,20

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

36,00

 

3,95

 

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

68,22

 

3,76

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,20

0,09

1,96

0,36

0,16

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

49,77

0,15

4,58

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

0,18

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.210,72

301,60

105,74

97,20

92,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.325,92

127,19

47,22

32,97

14,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1.538,34

141,38

25,89

52,08

68,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,83

 

2,54

0,10

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,33

9,96

2,26

0,14

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

68,81

3,71

7,96

2,68

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

29,30

1,34

3,98

2,51

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,07

 

0,29

0,10

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,04

0,17

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,20

0,89

0,01

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,24

0,12

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,04

1,53

1,81

1,08

2,38

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

129,72

12,72

6,12

5,09

5,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

22,15

2,71

7,49

0,43

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,02

0,21

0,10

0,19

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,43

0,50

0,64

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.339,21

93,60

 

44,09

35,94

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

79,14

 

79,14

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,46

1,83

4,08

0,36

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,41

 

0,15

0,02

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

21,04

1,33

0,82

1,51

1,55

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.194,02

76,71

12,86

 

9,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị- thương mại- dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

Trong đó:

- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Đất ở tại nông thôn: Tại các xã trên địa bàn huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở tại nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...

(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

9,27

24,62

4,56

42,36

0,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

7,04

0,30

3,31

0,55

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

7,04

0,30

3,31

0,55

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

1,61

1,39

0,54

1,01

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

0,59

1,47

0,05

0,68

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

0,03

21,46

0,66

40,12

 

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

0,85

0,49

0,18

2,27

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

0,02

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

0,07

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

 

 

0,08

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

0,84

0,36

0,06

2,00

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

0,04

 

 

0,60

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

0,02

0,32

0,01

1,40

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

0,08

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

0,67

 

0,03

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

0,03

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

0,03

0,01

0,02

 

0,11

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

0,01

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

 

0,04

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

 

 

 

0,19

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

 

 

0,12

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

... (27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

5,14

1,14

71,05

34,36

102,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

3,67

1,09

 

7,65

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

3,67

1,09

 

7,65

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

0,01

 

4,67

2,07

49,89

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

1,46

0,05

10,24

0,61

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

9,14

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

3,01

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

 

 

39,99

21,63

52,68

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

4,00

2,40

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

0,17

 

3,07

50,64

0,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

0,16

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

0,01

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

 

0,12

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

0,16

 

2,43

1,01

0,01

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

0,05

 

0,72

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

0,11

 

1,69

1,00

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

 

 

 

0,01

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

 

0,02

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

0,01

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

 

 

0,36

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

 

 

 

49,62

0,26

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)

... (27)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

1,79

0,13

1,63

1,24

58,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

0,29

0,05

0,10

0,78

0,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

0,29

0,05

0,10

0,78

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

0,49

0,08

 

0,13

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

1,01

 

1,53

0,18

1,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

 

 

 

0,15

56,70

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

1,57

 

0,11

0,00

0,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

 

 

 

0,50

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

1,56

 

0,11

0,00

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

0,18

 

 

0,00

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

0,01

 

0,11

 

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

1,37

 

 

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

 

 

 

0,03

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

 

 

 

 

0,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

0,01

 

 

 

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (27)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

3,02

0,36

1,83

0,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

0,11

 

0,25

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

0,11

 

0,25

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

0,45

 

0,20

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

2,46

0,36

1,38

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

0,21

 

0,02

8,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

0,07

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

0,03

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

0,01

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

0,03

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

0,07

 

 

0,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

0,07

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

 

 

0,02

8,51

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Mã

Tổng diện tích

Xã Tân Xuân

TT.Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...

(27)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

388,46

3,58

16,14

3,37

1,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

30,08

0,11

3,07

1,07

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

30,08

0,11

3,07

1,07

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

67,75

0,10

3,50

0,41

0,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,77

0,78

3,17

1,10

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

9,14

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3,01

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

243,31

2,59

6,40

0,79

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

6,40

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

84,90

11,88

3,49

0,33

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,02

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,03

 

0,33

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

11,27

0,64

1,60

0,17

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,68

 

0,05

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

5,58

 

0,66

0,17

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

 

0,21

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,08

 

0,60

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,34

0,64

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,03

 

0,02

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,17

 

0,06

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,18

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,69

0,06

 

0,07

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,11

 

0,11

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,59

 

1,33

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

0,09

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

69,83

11,18

0,12

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)

... (27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

8,34

24,62

1,02

42,36

0,07

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

6,64

0,30

0,31

0,55

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,98

6,64

0,30

0,31

0,55

0,02

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

1,08

1,39

 

1,01

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,59

1,47

0,05

0,68

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

0,03

21,46

0,66

40,12

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,10

0,10

0,02

 

0,11

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)

... (27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

5,14

1,14

68,04

14,93

53,09

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

3,67

1,09

 

7,65

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,98

3,67

1,09

 

7,65

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

0,01

 

4,67

2,07

0,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

1,46

0,05

10,24

0,61

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

9,14

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

 

 

39,99

2,20

52,68

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

4,00

2,40

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

3,01

 

49,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

 

49,64

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

3,01

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,14

 

2,14

0,01

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)

...(27)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

1,79

0,13

1,63

0,74

58,75

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

0,29

0,05

0,10

0,28

0,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,98

0,29

0,05

0,10

0,28

0,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

0,49

0,08

 

0,13

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

1,01

 

1,53

0,18

1,24

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

 

 

 

0,15

56,70

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

 

0,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

 

0,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,22

 

0,11

0,00

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(27)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

2,96

0,36

1,43

0,15

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

0,11

 

0,05

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,98

0,77

 

0,05

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

0,45

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

2,40

0,36

1,38

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

0,20

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

0,20

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,06

 

0,02

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Xuân

TT.Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ...

(27)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

310,87

3,58

16,14

3,37

1,09

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

25,98

0,11

3,07

1,07

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,98

0,11

3,07

1,07

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,76

0,10

3,50

0,41

0,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,71

0,78

3,17

1,10

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

9,14

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

223,88

2,59

6,40

0,79

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,40

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

53,43

 

 

 

0,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,70

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

49,72

 

 

 

0,08

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR (a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR (a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

3,01

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR (a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

4,52

0,64

0,84

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ba Tri, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 413/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/03/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/03/2022
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký