Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho từng loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Củ Chi được xác định là 43.477,19 ha, được phân bổ chi tiết cho 21 đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn (bao gồm Thị trấn Củ Chi và 20 xã: Trung Lập Hạ, Thái Mỹ, Nhuận Đức, Phước Hiệp, Phước Thạnh, Tân An Hội, Trung Lập Thượng, An Nhơn Tây, An Phú, Bình Mỹ, Hòa Phú, Phú Hòa Đông, Phước Vĩnh An, Tân Phú Trung, Tân Thạnh Đông, Tân Thạnh Tây, Trung An, Tân Thông Hội, Phú Mỹ Hưng, Phạm Văn Cội). Chỉ tiêu phân bổ cụ thể đối với các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 31.575,01 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa (LUA) là 8.642,47 ha (với 6.143,45 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 6.563,58 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 15.432,58 ha; Đất rừng sản xuất (RSX) là 245,58 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 331,17 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 359,63 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 11.902,18 ha. Các chỉ tiêu thành phần quan trọng gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) là 3.840,55 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 2.780,69 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 1.308,57 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 903,60 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 852,48 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 570,71 ha; Đất khu vui chơi giải trí công cộng (DKV) là 485,18 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 357,94 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 185,08 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 189,18 ha; Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 106,60 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 94,73 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (không còn đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
- Các chỉ tiêu quan sát khác (không tính vào tổng diện tích tự nhiên): Đất khu công nghệ cao (KCN) là 88,17 ha; Đất đô thị (KDT) là 379,92 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất của huyện Củ Chi trong năm 2016 được quy định cụ thể:
- Tổng diện tích đất nông nghiệp cần thu hồi: 552,35 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất tập trung vào đất trồng cây lâu năm (CLN) với 377,61 ha; tiếp theo là đất trồng lúa (LUA) với 98,78 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 98,27 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 73,28 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 2,60 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 0,08 ha.
- Tổng diện tích đất phi nông nghiệp cần thu hồi: 30,35 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 21,64 ha; Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 3,63 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 2,77 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 1,12 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,79 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,30 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,09 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 0,01 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và tái cơ cấu ngành nông nghiệp của huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 603,56 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN) chiếm tỷ lệ cao nhất với 299,85 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 205,19 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) là 92,59 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 86,48 ha); đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 5,30 ha; đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) là 0,63 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 129,27 ha. Các hình thức chuyển đổi bao gồm: Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 72,90 ha; Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng (LUA/LNP) là 45,37 ha; Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 9,00 ha; Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 2,00 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,50 ha (thực hiện tại xã Tân An Hội).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Dựa trên số liệu hiện trạng năm 2015, trên địa bàn huyện Củ Chi không còn diện tích đất chưa sử dụng. Do đó, trong kế hoạch năm 2016 không bố trí chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm quản lý
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2016 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi: Có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thị trấn.
- Công tác quản lý đất đai thực tế: Thực hiện nghiêm túc các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4161/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 8 năm 2016 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi tại Tờ trình số 29/TTr-UBND ngày 13 tháng 5 năm 2016 và Công văn số 6575/UBND-TNMT ngày 03 tháng 8 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6785/TTr-TNMT-KH ngày 08 tháng 7 năm 2016 và Công văn số 8012/STNMT-KHTC ngày 08 tháng 8 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Củ Chi với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Thị trấn | Trung Lập Hạ | Thái Mỹ | Nhuận Đức | Phước Hiệp | Phước Thạnh | Tân An Hội | Trung Lập Thượng | An Nhơn Tây | An Phú | Bình Mỹ | Hòa Phú | Phú Hòa Đông | Phước Vĩnh An | Tân Phú Trung | Tân Thạnh Đông | Tân Thạnh Tây | Trung An | Tân Thông Hội | Phú Mỹ Hưng | Phạm Văn Cội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+( ...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 43.477,19 | 379,92 | 1.699,96 | 2.414,01 | 2.176,04 | 1.965,37 | 1.507,41 | 3.005,53 | 2.323,01 | 2.890,22 | 2.432,43 | 2.538,74 | 905,38 | 2.176,54 | 1.622,99 | 3.077,19 | 2.650,40 | 1.148,18 | 1.999,57 | 2.295,11 | 1.939,58 | 2.329,60 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31.575,01 | 179,37 | 1.322,36 | 1.932,38 | 1.764,18 | 1.495,51 | 1.213,85 | 2.047,32 | 1.975,86 | 2.156,54 | 1.995,41 | 1.672,38 | 479,35 | 1.596,97 | 835,62 | 1.915,94 | 1.961,32 | 912,95 | 1.391,02 | 1.538,34 | 1.208,04 | 1.980,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.642,47 |
| 634,37 | 576,01 | 442,10 | 327,16 | 611,11 | 756,93 | 1.234,84 | 238,09 | 42,04 | 131,69 |
| 164,68 | 305,98 | 1.076,13 | 1.358,15 | 412,86 | 103,04 | 45,92 | 181,37 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.143,45 |
| 544,25 | 347,49 | 84,07 | 40,90 | 493,94 | 535,90 | 1.234,84 | 175,97 |
|
|
| 164,68 | 276,13 | 1.021,86 | 885,72 | 187,24 | 80,38 | 28,84 | 41,24 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 6.563,58 | 37,14 | 201,98 | 325,22 | 337,64 | 467,82 | 279,10 | 75,07 | 128,76 | 538,97 | 697,85 | 697,35 | 180,04 | 195,41 | 227,27 | 354,41 | 89,95 | 84,36 | 647,85 | 203,64 | 560,65 | 233,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.432,58 | 142,01 | 458,74 | 857,10 | 962,12 | 607,26 | 302,50 | 1.198,15 | 573,63 | 1.364,23 | 1.201,67 | 833,35 | 299,10 | 1.219,87 | 288,58 | 450,91 | 480,63 | 401,23 | 603,64 | 1.281,79 | 445,25 | 1.460,82 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 245,58 |
|
| 147,23 |
| 49,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 48,48 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 331,17 | 0,22 | 23,64 | 11,57 | 22,32 | 41,31 | 12,64 | 15,48 | 26,20 | 9,65 |
| 9,03 | 0,21 | 12,11 | 13,79 | 20,27 | 19,90 | 14,50 | 33,04 | 6,99 | 18,12 | 20,18 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 359,63 |
| 3,63 | 15,25 |
| 2,09 | 8,50 | 1,69 | 12,43 | 5,60 | 53,85 | 0,96 |
| 4,90 |
| 14,22 | 12,69 |
| 3,45 |
| 2,65 | 217,72 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11.902,18 | 200,55 | 377,60 | 481,63 | 411,86 | 469,86 | 293,56 | 958,21 | 347,15 | 733,68 | 437,02 | 866,36 | 426,03 | 579,57 | 787,37 | 1.161,25 | 689,08 | 235,23 | 608,55 | 756,77 | 731,54 | 349,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 852,48 | 2,51 |
| 2,69 | 14,71 |
| 0,07 | 213,53 |
|
| 12,00 | 0,93 |
|
| 430,62 | 7,14 |
| 1,51 |
|
| 95,89 | 70,88 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 63,08 | 1,16 |
|
|
|
|
| 1,08 |
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
| 0,53 |
| 60,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.308,57 | 4,63 | 129,84 |
|
| 1,27 |
| 206,68 |
|
|
| 182,39 | 170,97 |
|
| 518,60 | 59,97 |
|
| 34,23 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 185,08 | 1,27 | 0,48 | 0,92 |
| 21,85 | 3,18 | 37,70 | 6,30 | 1,53 | 2,83 | 3,53 | 1,13 | 3,98 | 23,83 | 9,61 | 7,26 | 2,81 | 51,24 | 5,11 | 0,53 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 570,71 | 12,76 | 13,05 | 3,71 | 31,16 | 6,55 | 7,05 | 6,71 | 5,01 | 12,89 | 8,92 | 50,86 | 15,19 | 35,30 | 41,96 | 66,59 | 107,82 | 31,71 | 3,30 | 99,88 | 3,72 | 6,56 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.840,55 | 72,67 | 142,05 | 253,21 | 198,86 | 166,82 | 130,10 | 282,37 | 181,79 | 199,69 | 208,88 | 170,80 | 109,19 | 121,08 | 111,14 | 313,83 | 172,23 | 73,27 | 190,44 | 406,00 | 179,59 | 156,53 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 106,60 |
|
|
| 5,70 |
|
|
|
|
| 0,19 |
|
| 0,24 |
| 0,16 |
|
| 0,58 |
| 99,72 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 189,18 |
|
| 39,77 |
| 149,22 |
| 0,11 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.780,69 |
| 81,45 | 147,47 | 107,34 | 108,73 | 106,86 | 176,49 | 142,41 | 182,48 | 98,63 | 170,43 | 75,90 | 176,74 | 156,60 | 215,99 | 224,54 | 97,49 | 215,07 | 183,53 | 63,78 | 48,76 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 94,73 | 94,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 30,51 | 4,84 | 0,42 | 1,24 | 0,77 | 1,42 | 1,00 | 2,30 | 1,78 | 0,56 | 0,46 | 1,03 | 0,94 | 0,84 | 0,62 | 1,87 | 1,35 | 1,08 | 2,03 | 0,45 | 1,03 | 4,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,44 | 0,68 | 0,02 | 0,05 |
|
|
| 1,50 |
| 0,50 | 0,55 |
| 2,19 |
|
|
|
| 0,94 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 36,77 | 3,67 | 0,49 | 1,82 | 0,13 | 0,39 | 0,25 | 0,72 | 0,14 | 1,17 | 1,61 | 5,32 | 1,39 | 4,84 |
| 4,84 | 2,17 | 0,37 | 1,39 | 5,57 | 0,49 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 357,94 | 0,94 | 8,08 | 23,66 | 11,76 | 12,19 | 21,78 | 25,93 | 9,39 | 26,40 | 9,05 | 1,45 | 6,29 | 89,77 | 13,26 | 22,14 | 31,46 | 9,07 | 8,89 | 18,33 | 8,10 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5,87 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 13,65 | 0,39 | 0,50 |
| 0,96 | 0,32 | 0,31 |
| 0,24 | 1,30 | 1,16 | 0,87 |
| 0,62 | 0,09 |
| 0,40 | 1,15 |
| 2,45 | 1,25 | 1,64 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 485,18 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 254,22 | 20,75 |
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 209,97 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,97 | 0,26 | 0,95 | 0,57 | 0,04 | 1,10 | 0,34 | 3,08 | 0,10 |
|
| 0,72 | 0,80 | 0,35 | 1,69 | 0,47 | 0,84 | 0,44 | 0,52 | 0,70 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 903,60 |
|
|
| 40,43 |
|
|
|
| 51,86 | 59,86 | 278,04 | 42,04 | 142,21 | 7,28 |
| 80,55 | 15,38 | 129,22 |
| 56,73 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 54,78 |
|
| 6,52 |
|
| 22,62 |
|
| 1,00 | 12,12 |
|
| 3,41 | 0,01 |
|
|
|
|
| 8,70 | 0,40 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,80 |
| 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,49 |
|
|
| 2,04 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | 88,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 88,17 |
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 379,92 | 379,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Diện tích tự nhiên = 1 + 2 + 3
(*) Chỉ tiêu quan sát, không tính vào tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Thị trấn | Trung Lập Hạ | Thái Mỹ | Nhuận Đức | Phước Hiệp | Phước Thạnh | Tân An Hội | Trung Lập Thượng | An Nhơn Tây | An Phú | Bình Mỹ | Hòa Phú | Phú Hòa Đông | Phước Vĩnh An | Tân Phú Trung | Tân Thạnh Đông | Tân Thạnh Tây | Trung An | Tân Thông Hội | Phú Mỹ Hưng | Phạm Văn Cội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+...+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 552,35 | 0,74 | 90,10 | 127,64 | 0,36 | 49,16 | 0,32 | 71,54 |
| 14,38 | 0,47 | 3,87 | 0,07 | 2,75 | 2,05 | 5,35 | 1,57 |
| 15,09 | 25,37 |
| 141,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 98,78 |
| 19,28 | 45,82 | 0,18 | 3,38 | 0,22 | 23,13 |
| 0,10 | 0,07 | 0,44 |
| 0,59 |
| 0,85 | 0,45 |
| 0,92 | 3,35 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 98,27 |
| 19,28 | 45,82 | 0,18 | 3,38 | 0,22 | 23,13 |
| 0,10 |
|
|
| 0,59 |
| 0,85 | 0,45 |
| 0,92 | 3,35 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 73,28 | 0,03 | 15,91 | 8,47 | 0,16 | 2,16 | 0,10 | 11,86 |
| 8,88 | 0,26 | 0,16 | 0,03 | 0,56 | 0,64 | 3,66 | 0,33 |
| 13,21 | 6,54 |
| 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 377,61 | 0,71 | 52,31 | 73,35 | 0,02 | 43,62 |
| 36,55 |
| 5,40 | 0,14 | 3,27 | 0,04 | 1,60 | 1,41 | 0,84 | 0,79 |
| 0,96 | 15,48 |
| 141,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,60 |
| 2,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 30,35 | 0,31 | 7,68 | 7,35 | 0,52 | 0,03 |
| 1,23 |
| 1,78 |
| 0,65 | 1,13 | 0,17 | 0,62 | 1,93 | 0,30 |
| 2,49 | 3,61 |
| 0,55 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,77 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2,33 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 | 0,04 |
| 0,08 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| 0,20 |
|
|
| 0,46 |
| 0,04 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,63 |
|
| 3,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 21,64 |
| 6,80 | 3,72 | 0,52 | 0,03 |
| 1,17 |
| 1,78 |
| 0,50 | 0,89 | 0,17 | 0,49 | 1,54 | 0,30 |
| 2,40 | 0,82 |
| 0,51 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,12 |
| 0,88 |
|
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 0,03 |
| 0,05 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Thị trấn | Trung Lập Hạ | Thái Mỹ | Nhuận Đức | Phước Hiệp | Phước Thạnh | Tân An Hội | Trung Lập Thượng | An Nhơn Tây | An Phú | Bình Mỹ | Hòa Phú | Phú Hòa Đông | Phước Vĩnh An | Tân Phú Trung | Tân Thạnh Đông | Tân Thạnh Tây | Trung An | Tân Thông Hội | Phú Mỹ Hưng | Phạm Văn Cội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +(7)+(…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 603,56 | 6,24 | 98,10 | 12,44 | 17,76 | 6,83 | 12,32 | 84,69 | 20,61 | 35,84 | 3,97 | 22,53 | 4,59 | 31,51 | 31,02 | 27,32 | 55,67 | 4,73 | 31,39 | 37,40 | 15,98 | 42,62 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 92,59 |
| 20,28 | 4,16 | 3,28 | 0,67 | 3,22 | 23,13 | 1,27 | 0,90 | 0,07 | 1,34 |
| 5,07 | 9,57 | 1,31 | 0,51 |
| 2,27 | 5,35 | 10,19 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 86,48 |
| 19,28 | 3,66 | 3,28 | 0,17 | 3,22 | 23,13 | 1,27 | 0,90 |
|
|
| 5,07 | 9,57 | 1,31 | 0,51 |
| 2,27 | 3,35 | 9,49 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 205,19 | 2,53 | 18,91 | 0,85 | 3,11 | 4,16 | 4,10 | 14,66 | 8,00 | 22,83 | 1,26 | 11,72 | 3,05 | 16,78 | 16,51 | 13,67 | 25,33 | 1,80 | 21,63 | 9,74 | 4,23 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 299,85 | 3,71 | 56,31 | 7,43 | 11,37 | 2,00 | 4,00 | 46,90 | 9,34 | 12,11 | 2,64 | 9,47 | 1,54 | 9,66 | 4,94 | 12,34 | 29,83 | 2,93 | 7,24 | 22,31 | 1,56 | 42,22 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,30 |
| 2,60 |
|
|
| 0,50 |
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,63 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,08 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 129,27 |
| 4,60 | 42,96 |
| 4,21 | 1,00 |
| 13,00 | 5,00 | 10,00 | 4,50 |
| 10,00 | 4,00 | 1,00 | 9,00 | 3,00 | 12,00 |
| 5,00 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 72,90 |
| 4,60 | 0,80 |
| 1,00 | 1,00 |
| 8,00 | 5,00 | 10,00 | 4,50 |
| 10,00 | 4,00 | 1,00 | 5,00 | 3,00 | 10,00 |
| 5,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 45,37 |
|
| 42,16 |
| 3,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 9,00 |
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
|
|
|
|
|
|
| 4,00 |
| 1,00 |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016
Hiện trạng năm 2015, trên địa bàn huyện Củ Chi không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã, thị trấn.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 5129/QĐ-UBND điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phúc Thọ, thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 2134/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng