Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN QUẢNG ĐIỀN

Quyết định số 418/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quảng Điền. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý và giám sát thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2022

Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Quảng Điền được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Quy hoạch 7.997,55 ha (chiếm 49,10% tổng diện tích), giảm 113,81 ha so với hiện trạng năm 2021. Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 4.470,34 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 4.422,63 ha); đất rừng sản xuất là 839,38 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 921,91 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 921,24 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Quy hoạch 8.000,03 ha (chiếm 49,11% tổng diện tích), tăng mạnh 153,32 ha so với năm 2021. Các chỉ tiêu đáng chú ý gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.238,76 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 143,46 ha; đất phát triển hạ tầng là 2.877,18 ha (bao gồm đất giao thông 950,72 ha và đất thủy lợi 435,50 ha); đất khu công nghiệp được quy hoạch mới 62,80 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 244,51 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 291,15 ha (chiếm 1,79% tổng diện tích), giảm 39,51 ha do được đưa vào khai thác sử dụng cho các mục đích khác.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, huyện Quảng Điền dự kiến thu hồi tổng cộng các loại đất sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 139,31 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất bị thu hồi lớn nhất với 104,59 ha; đất trồng lúa nước thu hồi 12,74 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 5,82 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 5,70 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 4,82 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 33,65 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng với 24,71 ha; đất phát triển hạ tầng thu hồi 31,03 ha (trong đó đất thủy lợi là 5,20 ha, đất giao thông là 1,12 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 119,31 ha. Trong đó, đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 84,59 ha; đất trồng lúa chuyển đổi 12,74 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 5,82 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 5,70 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 20,00 ha đất rừng sản xuất sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng (như đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 7,56 ha để giải quyết nhu cầu đất ở cho người dân.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Quảng Điền sẽ đưa 39,51 ha đất chưa sử dụng vào khai thác, cụ thể:

  • Đưa 5,50 ha vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp khác.
  • Đưa 34,01 ha vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, bao gồm: Đất khu công nghiệp (17,10 ha); đất ở tại nông thôn (7,56 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (4,08 ha); đất thương mại, dịch vụ (1,86 ha); đất phát triển hạ tầng (1,64 ha); đất ở tại đô thị (0,96 ha).

5. Hủy bỏ các dự án không khả thi

Quyết định quy định rõ việc hủy bỏ các công trình, dự án đã có trong kế hoạch sử dụng đất của huyện Quảng Điền nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật. Đồng thời, hủy bỏ các công trình, dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất năm 2020 và 2021 nhưng được đánh giá là không có khả năng thực hiện thực tế.

6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền

Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cốt lõi sau:

  • Công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ.
  • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Kiểm soát chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân. Chỉ cho phép chuyển đổi đối với các thửa đất phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
  • Đối với các trường hợp chuyển đổi diện tích lớn để phân lô, hình thành thửa đất ở mới nhằm kinh doanh bất động sản, phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật liên quan, đảm bảo kết nối hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, an toàn và bảo vệ môi trường.
  • Thường xuyên tổ chức thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
  • Công bố công khai danh mục các công trình, dự án bị hủy bỏ do quá hạn 03 năm hoặc không có khả năng thực hiện.

7. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 418/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 10 tháng 02 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN QUẢNG ĐIỀN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 130/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2022;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 33/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 24 tháng 01 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quảng Điền với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2021

Kế hoạch năm 2022

Tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)-(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

8.111,36

49,80

7.997,55

49,10

-113,81

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.483,08

27,52

4.470,34

27,44

-12,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.435,37

27,23

4.422,63

27,15

-12,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

927,06

5,69

921,24

5,66

-5,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

95,19

0,58

89,49

0,55

-5,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

217,57

1,34

217,33

1,33

-0,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

943,97

5,80

839,38

5,15

-104,59

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

926,73

5,69

921,91

5,66

-4,82

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

517,76

3,18

537,86

3,30

20,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.846,71

48,17

8.000,03

49,11

153,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,15

0,05

8,15

0,05

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

0,34

0,00

5,42

0,03

5,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

62,80

0,39

62,80

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,22

0,01

2,22

0,01

0,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,27

0,10

18,16

0,11

1,89

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,84

0,02

3,84

0,02

0,00

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

180,43

1,11

244,51

1,50

64,08

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

0,00

0,11

0,00

0,00

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.878,89

17,67

2.877,18

17,66

-1,71

2.9.1

Đất giao thông

DGT

948,50

5,82

950,72

5,84

2,22

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

420,64

2,58

435,50

2,67

14,86

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

18,58

0,11

19,13

0,12

0,55

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,02

0,03

5,02

0,03

0,00

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

59,46

0,37

60,29

0,37

0,83

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

16,17

0,10

18,17

0,11

2,00

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

0,54

0,00

0,79

0,00

0,25

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,15

0,01

1,15

0,01

0,00

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

-

-

-

-

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

3,41

0,02

3,41

0,02

0,00

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,26

0,04

6,26

0,04

0,00

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

16,27

0,10

16,31

0,10

0,04

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.373,91

8,43

1.351,45

8,30

-22,46

2.9.16

Đất chợ

DCH

8,98

0,06

8,98

0,06

0,00

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,48

0,05

8,33

0,05

0,85

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,29

0,00

0,29

0,00

0,00

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.222,51

7,51

1.238,76

7,61

16,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

137,43

0,84

143,46

0,88

6,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,23

0,08

12,49

0,08

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,12

0,00

0,12

0,00

0,00

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

122,34

0,75

122,34

0,75

0,00

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

374,44

2,30

373,50

2,29

-0,94

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2.879,13

17,68

2.877,86

17,67

-1,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,49

0,00

0,49

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

330,66

2,03

291,15

1,79

-39,51

II

Khu chức năng (*)

 

-

-

-

-

-

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

-

-

-

-

-

2

Đất khu kinh tế

KKT

-

-

-

-

-

3

Đất đô thị

KDT

1.189,29

7,30

1.189,29

7,30

0,00

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

4.530,56

27,81

4.512,12

27,70

-18,44

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.161,54

7,13

1.056,71

6,49

-104,83

6

Khu du lịch

KDL

19,68

0,12

21,57

0,13

1,89

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

-

69,77

0,43

69,77

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

2,22

0,01

65,02

0,40

62,80

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

137,43

0,84

143,46

0,88

6,03

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

25,25

0,16

27,14

0,17

1,89

11

Khu đô thị- thương mại - dịch vụ

KDV

153,70

0,94

179,78

1,10

26,08

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

15.099,44

92,70

15.099,44

92,70

0,00

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

1.226,35

7,53

1.241,39

7,62

15,04

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

139,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

104,59

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

4,82

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

33,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

31,03

2.9.1

Đất giao thông

DGT

1,12

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

5,20

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

24,71

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,94

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,27

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

119,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

5,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

5,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,24

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

84,59

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

4,82

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

5,40

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

20,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

20,00

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,56

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

5,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

-

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

34,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

17,10

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,86

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

4,08

2.8

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,64

2.9.1

Đất giao thông

DGT

0,06

2.9.2

Đất thuỷ lợi

DTL

1,00

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,25

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,33

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

-

2.9.11

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

-

2.9.12

Đất có di tích lịch sử, văn hóa

DDT

-

2.9.13

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.9.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.9.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.9.16

Đất chợ

DCH

-

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,55

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

7,56

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,96

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Các chỉ tiêu sử dụng đất và hệ thống biểu Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quảng Điền (theo quy định tại Phụ lục số 03 kèm Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường) được thể hiện cụ thể tại các Biểu: 01/CH, 02/CH, 06/CH, 07/CH, 08/CH, 09/CH, 10/CH, 13/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quảng Điền.

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Quảng Điền theo các Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Hủy bỏ các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Điền nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021 của huyện Quảng Điền nhưng không có khả năng thực hiện theo Phụ lục 07 đính kèm.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Quảng Điền:

a) Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền chịu trách nhiệm thẩm định chặt chẽ về nhu cầu, quy mô, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; chỉ được quyết định chuyển mục đích sử dụng đất đối với các thửa đất, vị trí phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, đô thị và các quy hoạch có liên quan. Đối với các thửa đất có nhu cầu chuyển đổi với diện tích lớn để hình thành các thửa đất ở mới nhằm thực hiện kinh doanh bất động sản thì phải thực hiện đúng theo các quy định của pháp luật có liên quan; đảm bảo kết nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật và tuân thủ các quy định về trật tự, an toàn, bảo vệ môi trường.

b) Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về quyết định chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Quảng Điền.

4. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.

5. Công bố công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Điền nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, 2021 của huyện Quảng Điền nhưng không có khả năng thực hiện tại Phụ lục 07 đính kèm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD;
- HĐND và UBND huyện Quảng Điền;
- VP: CVP, các PCVP, các CV;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NĐ, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Quý Phương

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 418/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 418/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/02/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký: Phan Quý Phương
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/02/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 418/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký