Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 4198/QĐ-UBND

Quyết định số 4198/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đông Anh. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trực tiếp từ Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố, nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng giáo dục và các dự án đầu tư công - tư tại địa phương.

Nội dung bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh

Quyết định phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất đối với khu đất cụ thể như sau:

  • Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh khu đất có diện tích 6,9 ha tọa lạc tại xã Tiên Dương, huyện Đông Anh.
  • Mục đích sử dụng đất được xác định là xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (ký hiệu mã loại đất: DGD).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, tính chính xác và các điều kiện theo quy định đối với nội dung đề xuất bổ sung này lên UBND Thành phố.

Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích phân bổ đất đai

Quyết định thực hiện điều chỉnh số lượng dự án và diện tích đất được ghi nhận tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố. Các chỉ tiêu sau khi điều chỉnh bao gồm:

  • Tổng số lượng dự án thực hiện: 195 dự án.
  • Tổng diện tích đất thực hiện: 1.644,28 ha.

Chi tiết phương án phân bổ các loại đất năm 2021 tại huyện Đông Anh

Trên cơ sở tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Anh là 18.568,12 ha, phương án phân bổ chi tiết cho từng nhóm đất được quy định cụ thể như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 9.003,50 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chi tiết:
    • Đất trồng lúa (Mã: LUA): 6.846,69 ha (trong đó, đất chuyên trồng lúa nước - Mã: LUC chiếm 6.753,72 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): 952,61 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): 328,32 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): 336,96 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (Mã: NKH): 538,92 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 9.329,35 ha. Cơ cấu chi tiết gồm các loại đất sau:
    • Đất quốc phòng (Mã: CQP): 98,15 ha.
    • Đất an ninh (Mã: CAN): 11,00 ha.
    • Đất khu công nghiệp (Mã: SKK): 311,40 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (Mã: SKN): 164,71 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (Mã: TMD): 184,46 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): 572,88 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (Mã: SKS): 3,02 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): 2.833,92 ha. Trong đó: Đất cơ sở văn hóa (Mã: DVH) là 171,53 ha; Đất cơ sở y tế (Mã: DYT) là 74,62 ha; Đất cơ sở giáo dục và đào tạo (Mã: DGD) là 222,49 ha; Đất cơ sở thể dục thể thao (Mã: DTT) là 194,69 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (Mã: DDT): 29,69 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (Mã: DRA): 13,13 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (Mã: ONT): 2.850,06 ha.
    • Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): 638,43 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (Mã: TSC): 20,14 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (Mã: DTS): 5,11 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (Mã: TON): 35,64 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã: NTD): 168,78 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (Mã: SKX): 65,41 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (Mã: DSH): 2,24 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (Mã: DKV): 55,74 ha.
    • Đất cơ sở tín ngưỡng (Mã: TIN): 37,10 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (Mã: SON): 774,90 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (Mã: MNC): 440,79 ha.
    • Đất phi nông nghiệp khác (Mã: PNK): 12,66 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Tổng diện tích còn lại là 235,27 ha.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ ràng về thời gian phát sinh hiệu lực và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện:

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4198/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐÔNG ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14);

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hà Đông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6763/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 10 tháng 9 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của nội dung đề nghị UBND Thành phố), như sau:

1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh khu đất diện tích 6,9 ha tại xã Tiên Dương, huyện Đông Anh để sử dụng vào mục đích xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (DGD).

2. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố thành: 195 dự án, diện tích: 1.644,28 ha. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Diện tích (ha)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

18.568,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.003,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.846,69

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

6.753,72

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

952,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

328,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

336,96

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

538,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.329,35

2,1

Đất quốc phòng

CQP

98,15

2.2

Đất an ninh

CAN

11,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

311,40

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

164,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

184,46

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

572,88

2,7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,02

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.833,92

a

Đất cơ sở văn hóa

DVH

171,53

b

Đất cơ sở y tế

DYT

74,62

c

Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

222,49

d

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

194,69

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

29,69

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,13

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.850,06

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

638,43

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,14

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,11

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

35,64

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

168,78

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

65,41

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,24

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

55,74

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

37,10

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

774,90

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

440,79

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,66

3

Đất chưa sử dụng

CSD

235,27

3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VP UBND TP: PCVP Võ Tuấn Anh, ĐT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4198/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 4198/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/09/2021
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/09/2021
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4198/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sun...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký