Giới thiệu về Quyết định 4198/QĐ-UBND
Quyết định số 4198/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội nhằm điều chỉnh và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đông Anh. Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung trực tiếp từ Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố, nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý đất đai, đáp ứng nhu cầu phát triển cơ sở hạ tầng giáo dục và các dự án đầu tư công - tư tại địa phương.
Nội dung bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh
Quyết định phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất đối với khu đất cụ thể như sau:
- Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh khu đất có diện tích 6,9 ha tọa lạc tại xã Tiên Dương, huyện Đông Anh.
- Mục đích sử dụng đất được xác định là xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (ký hiệu mã loại đất: DGD).
- Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính pháp lý, tính chính xác và các điều kiện theo quy định đối với nội dung đề xuất bổ sung này lên UBND Thành phố.
Điều chỉnh số lượng dự án và diện tích phân bổ đất đai
Quyết định thực hiện điều chỉnh số lượng dự án và diện tích đất được ghi nhận tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố. Các chỉ tiêu sau khi điều chỉnh bao gồm:
- Tổng số lượng dự án thực hiện: 195 dự án.
- Tổng diện tích đất thực hiện: 1.644,28 ha.
Chi tiết phương án phân bổ các loại đất năm 2021 tại huyện Đông Anh
Trên cơ sở tổng diện tích tự nhiên của huyện Đông Anh là 18.568,12 ha, phương án phân bổ chi tiết cho từng nhóm đất được quy định cụ thể như sau:
-
Nhóm đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích phân bổ là 9.003,50 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chi tiết:
- Đất trồng lúa (Mã: LUA): 6.846,69 ha (trong đó, đất chuyên trồng lúa nước - Mã: LUC chiếm 6.753,72 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): 952,61 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): 328,32 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): 336,96 ha.
- Đất nông nghiệp khác (Mã: NKH): 538,92 ha.
-
Nhóm đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích phân bổ là 9.329,35 ha. Cơ cấu chi tiết gồm các loại đất sau:
- Đất quốc phòng (Mã: CQP): 98,15 ha.
- Đất an ninh (Mã: CAN): 11,00 ha.
- Đất khu công nghiệp (Mã: SKK): 311,40 ha.
- Đất cụm công nghiệp (Mã: SKN): 164,71 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (Mã: TMD): 184,46 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): 572,88 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (Mã: SKS): 3,02 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (Mã: DHT): 2.833,92 ha. Trong đó: Đất cơ sở văn hóa (Mã: DVH) là 171,53 ha; Đất cơ sở y tế (Mã: DYT) là 74,62 ha; Đất cơ sở giáo dục và đào tạo (Mã: DGD) là 222,49 ha; Đất cơ sở thể dục thể thao (Mã: DTT) là 194,69 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (Mã: DDT): 29,69 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (Mã: DRA): 13,13 ha.
- Đất ở tại nông thôn (Mã: ONT): 2.850,06 ha.
- Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): 638,43 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (Mã: TSC): 20,14 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (Mã: DTS): 5,11 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (Mã: TON): 35,64 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã: NTD): 168,78 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (Mã: SKX): 65,41 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (Mã: DSH): 2,24 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (Mã: DKV): 55,74 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (Mã: TIN): 37,10 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (Mã: SON): 774,90 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (Mã: MNC): 440,79 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (Mã: PNK): 12,66 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Tổng diện tích còn lại là 235,27 ha.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ ràng về thời gian phát sinh hiệu lực và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện:
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác đã được phê duyệt tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố không thuộc phạm vi điều chỉnh của quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4198/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN ĐÔNG ANH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015 và Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch (Luật số 35/2018/QH14);
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1144/QĐ-UBND ngày 09/3/2021 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Hà Đông;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6763/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 10 tháng 9 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 (Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn toàn chịu trách nhiệm về việc đảm bảo tính pháp lý, chính xác, điều kiện theo quy định của nội dung đề nghị UBND Thành phố), như sau:
1. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh khu đất diện tích 6,9 ha tại xã Tiên Dương, huyện Đông Anh để sử dụng vào mục đích xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo (DGD).
2. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm b Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố thành: 195 dự án, diện tích: 1.644,28 ha. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 18.568,12 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.003,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.846,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC | 6.753,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 952,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 328,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 336,96 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 538,92 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.329,35 |
| 2,1 | Đất quốc phòng | CQP | 98,15 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 311,40 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 164,71 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 184,46 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 572,88 |
| 2,7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 3,02 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.833,92 |
| a | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 171,53 |
| b | Đất cơ sở y tế | DYT | 74,62 |
| c | Đất cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 222,49 |
| d | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 194,69 |
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 29,69 |
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,13 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.850,06 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 638,43 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,14 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,11 |
| 2.15 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 35,64 |
| 2.16 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 168,78 |
| 2.17 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 65,41 |
| 2.18 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,24 |
| 2.19 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 55,74 |
| 2.20 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 37,10 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 774,90 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 440,79 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12,66 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 235,27 |
3. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 1184/QĐ-UBND ngày 12/3/2021 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 1691/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- 2 Quyết định 2031/QĐ-UBND bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 3601/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 4232/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 5 Quyết định 4239/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Quyết định 1691/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- 8 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9 Quyết định 2031/QĐ-UBND bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội
- 10 Quyết định 3601/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- 11 Quyết định 4232/QĐ-UBND bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- 12 Quyết định 4239/QĐ-UBND về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội