Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật chi tiết cho từng loại đất tại các đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ba Tri được xác định là 36.730,65 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 27.606,64 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 13.085,63 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 5.417,86 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 4.662,72 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 1.894,29 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm 1.477,45 ha; và đất làm muối (LMU) chiếm 1.068,69 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 9.123,96 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 4.526,18 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3.023,70 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.200,61 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 125,93 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 69,61 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 33,24 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) chiếm 31,98 ha; đất quốc phòng (CQP) chiếm 29,45 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) chiếm 22,88 ha; và đất cơ sở tôn giáo (TON) chiếm 22,80 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Có quy mô diện tích là 579,76 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên).

Lưu ý về cơ chế phân bổ linh hoạt: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, kế hoạch cho phép bố trí kết hợp dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện. Việc bố trí này phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và có vị trí linh hoạt nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của người dân cũng như yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 195,55 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất nuôi trồng thủy sản với 102,85 ha; tiếp theo là đất làm muối với 35,00 ha; đất trồng cây lâu năm là 20,12 ha; đất rừng phòng hộ là 18,66 ha; đất trồng lúa là 15,98 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); và đất trồng cây hàng năm khác là 2.94 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 6,82 ha. Các loại đất bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc nâng cấp hạ tầng và chỉnh trang, bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (5,27 ha); đất ở tại nông thôn (0,85 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,37 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,27 ha); đất ở tại đô thị (0,03 ha); và đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,03 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 208,29 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất nuôi trồng thủy sản sang phi nông nghiệp với 103,05 ha; đất làm muối chuyển sang phi nông nghiệp là 35,00 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 23,91 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 21,59 ha; đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp là 18,66 ha; và đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 6,08 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 7,10 ha. Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm chiếm 6,50 ha; chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản chiếm 0,60 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn huyện là 1,28 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân.

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Ba Tri trong quá trình triển khai thực hiện các chỉ tiêu đất đai.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Ba Tri và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 420/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 28 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN BA TRI - TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri tại Tờ trình số 4174/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2017 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 294/TTr-STNMT ngày 02 tháng 02 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

Xã An Ngãi Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(28)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

36.730,65

1.554,19

1.270,24

2.943,66

1.696,00

1.452,24

1.426,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.606,64

1.318,61

916,94

1.520,46

1.072,94

1.054,70

1.207,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.085,63

984,19

265,27

939,70

446,14

604,51

804,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.085,63

984,19

265,27

939,70

446,14

604,51

804,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.894,29

71,61

85,28

11,86

300,27

14,67

80,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.417,86

222,71

139,76

450,81

106,81

397,44

317,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.477,45

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.662,72

40,10

426,63

118,09

219,72

38,08

5,11

1.8

Đất làm muối

LMU

1.068,69

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.123,96

235,59

353,29

1.423,20

623,07

397,55

218,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,45

 

 

 

2,98

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,01

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,24

 

18,15

 

10,00

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,32

0,03

1,38

0,46

0,05

 

0,36

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,98

1,82

0,64

0,04

3,62

 

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.023,70

156,46

91,39

196,00

166,91

79,93

136,98

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,30

 

 

0,32

0,11

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

5,13

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.200,61

64,31

46,95

68,95

58,80

48,88

73,12

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,61

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,88

1,10

2,29

0,28

0,25

1,27

1,25

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

 

 

0,21

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,80

2,74

0,61

0,72

1,64

0,20

0,69

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

125,93

8,77

7,33

4,07

7,77

2,60

5,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt, cộng đồng

DSH

3,30

 

 

0,04

0,03

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,79

0,36

1,55

1,90

1,49

0,64

0,80

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.526,18

 

183,00

1.145,08

369,25

264,00

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,19

 

 

 

0,17

0,02

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

579,76

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(28)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

36.730,65

1.045,04

3.374,98

2.955,60

3.262,47

1.164,19

1.622,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.606,64

911,35

1.949,56

2.338,55

2.801,95

977,38

1.403,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.085,63

728,04

15,90

401,94

298,48

762,08

995,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.085,63

728,04

15,90

401,94

298,48

762,08

995,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.894,29

34,86

169,16

120,71

158,20

7,67

27,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.417,86

147,68

261,82

183,13

124,49

205,32

378,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.477,45

 

281,51

419,72

625,95

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.662,72

0,77

1.160,81

411,03

1.413,38

2,31

2,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.068,69

 

60,36

802,02

181,45

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.123,96

133,68

1.425,41

617,06

460,50

186,80

218,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,45

 

6,21

 

18,33

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,01

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,24

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,32

 

0,53

 

 

0,03

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,98

 

1,25

 

 

0,24

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.023,70

77,89

118,35

170,01

253,82

135,70

163,01

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,30

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.200,61

53,33

89,42

61,81

51,62

45,75

51,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,61

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,88

0,38

0,44

0,50

0,16

0,43

0,50

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,80

0,62

2,53

0,47

0,23

0,11

0,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

125,93

1,03

11,66

4,38

2,87

3,36

2,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,30

0,26

0,06

 

1,77

0,10

0,06

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

 

 

 

 

0,21

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,79

0,17

0,67

1,12

0,61

0,87

0,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.526,18

 

1.194,29

378,77

131,09

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,19

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

579,76

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Mỹ Nhơn

Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

Xã Phú Ngãi

Xã Phước Tuy

Tân Hưng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(28)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

36.730,65

964,66

916,20

1.047,00

1.042,98

514,75

1.237,55

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.606,64

814,13

771,57

878,84

846,09

434,85

898,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.085,63

682,01

614,43

618,94

685,06

363,38

59,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.085,63

682,01

614,43

618,94

685,06

363,38

59,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm Khác

HNK

1.894,29

5,97

44,52

618,94

60,22

4,78

7,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.417,86

119,00

105,45

44,01

96,57

56,44

823,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.477,45

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.662,72

7,15

7,17

136,26

4,24

10,25

7,88

1.8

Đất làm muối

LMU

1,068,69

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.123,96

150,51

144,62

168,16

196,87

79,90

338,86

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,45

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,01

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,24

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,32

 

 

 

0,24

 

0,01

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,98

 

 

0,06

0,03

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.023,70

106,54

102,78

112,04

81,49

58,35

28,23

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,30

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.200,61

38,35

38,16

46,60

33,62

17,39

85,14

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,61

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,88

0,33

0,50

0,26

0,36

0,27

1,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,80

0,45

0,35

0,80

0,84

0,36

0,24

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

125,93

4,35

1,72

7,17

8,46

3,27

1,52

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,30

0,12

0,05

0,27

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,79

0,37

1,06

0,96

0,82

0,26

0,28

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.526,18

 

 

 

71,01

 

222,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,19

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

579,76

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

Xã Tân Xuân

TT. Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(28)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

36.730,65

1.309,74

1.368,63

2.439,51

579,77

752,89

790,07

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.606,64

977,64

912,11

1.958,84

365,27

618,28

656,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.085,63

481,20

267,92

1.146,99

199,03

277,58

442,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.085,63

481,20

267,92

1.146,99

199,03

277,58

442,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.894,29

42,52

213,59

112,61

31,02

152,36

93,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.417,86

391,72

197,36

316,96

113,53

66,98

114,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.477,45

62,20

88,07

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.662,72

 

121,34

381,25

21,69

121,36

6,58

1.8

Đất làm muối

LMU

1.068,69

 

23,83

1,03

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.123,96

332,10

456,53

480,68

214,49

134,62

133,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

29,45

 

 

 

1,93

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,01

 

 

 

4,01

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33,24

 

 

 

5,09

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,32

 

 

0,03

0,20

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

31,98

16,84

 

 

7,27

 

0,03

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.023,70

148,34

84,72

288,49

94,64

87,18

84,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,30

 

 

0,86

0,01

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

0,12

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.200,61

12,32

57,45

87,74

 

39,75

29,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,61

 

 

 

69,61

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,88

1,06

0,38

0,58

8,47

0,19

0,53

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,21

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

22,80

0,28

1,26

1,61

1,83

1,08

2,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

125,93

0,08

8,93

12,21

7,16

4,91

5,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,30

 

0,05

0,03

0,10

 

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,21

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,79

 

0,64

1,12

0,82

1,51

1,55

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.526,18

153,18

303,10

87,89

13,35

 

9,83

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,19

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

579,76

 

 

 

579,76

 

 

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

Trong đó:

- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

An Ngãi Tây

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(28)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

195,55

0,12

14,19

1,93

9,93

1,50

1,06

1,00

21,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,98

 

0,30

1,28

0,55

 

1,06

1,00

0,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,98

 

0,30

1,28

0,55

 

1,06

1,00

0,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,94

 

1,16

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,12

0,12

0,68

0,65

0,74

1,50

 

 

0,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,66

 

 

 

 

 

 

 

18,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,85

 

12,05

 

8,64

 

 

 

2,11

1.8

Đất làm muối

LMU

35,00

 

 

 

 

 

 

 

0,38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,82

 

0,34

0,12

0,07

0,04

 

0,09

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,27

 

0,13

 

0,07

0,04

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

 

0,16

0,05

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

 

 

 

 

 

 

0,09

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

 

0,05

0,07

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

Xã Phú Ngãi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(28)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

195,55

36,84

79,84

3,50

6,29

 

 

1,19

1,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,98

 

 

3,50

4,92

 

 

0,40

0,70

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,98

 

 

3,50

4,92

 

 

0,40

0,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,94

 

0,16

 

0,25

 

 

0,32

0,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,12

2,39

1,93

 

1,12

 

 

0,30

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,66

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,85

28,60

48,98

 

 

 

 

0,17

 

1.8

Đất làm muối

LMU

35,00

5,85

28,77

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,82

4,40

0,66

 

0,42

 

 

0,24

0,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,27

4,40

0,14

 

0,35

 

 

 

0,07

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

 

0,52

 

0,04

 

 

0,04

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

 

 

 

0,03

 

 

0,20

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Tuy

Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

Xã Tân Xuân

TT. Ba Tri

Vĩnh An

Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(28)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

195,55

0,68

0,03

 

 

3,01

10,93

0,55

0,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,98

0,48

0,03

 

 

0,71

0,60

0,39

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

15,98

0,48

0,03

 

 

0,71

0,60

0,39

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,94

0,10

 

 

 

0,48

0,21

 

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,12

0,10

 

 

 

1,82

7,82

0,16

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

18,66

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

102,85

 

 

 

 

 

2,30

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

35,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,82

0,03

 

 

 

0,17

0,16

0,01

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

5,27

0,03

 

 

 

0,01

0,02

0,01

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,03

 

 

 

 

0,03

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,85

 

 

 

 

0,04

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

0,03

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,27

 

 

 

 

0,07

0,11

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,37

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

Xã An Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(28)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,29

0,21

15,67

2,19

10,23

1,55

4,41

1,10

22,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,59

 

0,30

1,51

0,65

 

4,07

1,00

0,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,59

 

0,30

1,51

0,65

 

4,07

1,00

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,08

0,04

2,48

 

0,10

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,91

0,17

0,84

0,68

0,84

1,55

0,33

0,10

1,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,66

 

 

 

 

 

 

 

18,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

103,05

 

12,05

 

8,64

 

0,01

 

2,14

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

35,00

 

 

 

 

 

 

 

0,38

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

7,10

 

0,20

0,20

0,20

1,50

1,00

1,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,50

 

 

 

 

1,50

1,00

1,50

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,60

 

0,20

0,20

0,20

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,28

 

 

0,06

 

0,04

0,37

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

Mỹ Chánh

Mỹ Hòa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Phú Lễ

Xã Phú Ngãi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(28)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,29

36,97

79,88

3,66

6,46

0,10

0,53

1,50

1,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,59

 

 

3,50

4,94

0,07

 

0,43

0,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,59

 

 

3,50

4,94

0,07

 

0,43

0,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,08

0,06

0,20

 

0,28

0,03

0,03

0,43

0,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,91

2,46

1,93

0,16

1,24

 

0,50

0,31

0,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,66

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

103,05

28,60

48,98

 

 

 

 

0,33

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

35,00

5,85

28,77

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

7,10

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,50

 

 

 

 

 

0,30

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,28

0,01

 

0,65

 

 

 

 

0,06

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phước Tuy

Xã Tân Hưng

Tân Mỹ

Tân Thủy

Tân Xuân

TT. Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+(28)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

208,29

1,43

0,13

0,10

0,10

3,16

13,68

1,01

0,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

21,59

0,48

0,03

 

0,04

0,71

2,16

0,44

0,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

21,59

0,48

0,03

 

0,04

0,71

2,16

0,44

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,08

0,82

 

 

0,06

0,48

0,61

0,18

0,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

23,91

0,13

0,10

0,10

 

1,97

8,61

0,39

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

18,66

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

103,05

 

 

 

 

 

2,30

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

35,00

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

7,10

 

0,20

2,00

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,50

 

0,20

2,00

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa, chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,28

 

 

 

 

 

0,03

 

0,06

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- NC: TH, KT; TT TTĐT;
- Lưu VT, TNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Lập

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 420/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Hữu Lập
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký