Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 421/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chợ Lách được xác định là 16.906,18 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với tổng số 11.498,30 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm ưu thế tuyệt đối với 10.404,75 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) đạt 359,07 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 732,29 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chỉ chiếm 2,19 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.407,88 ha. Các chỉ tiêu thành phần quan trọng bao gồm: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn nhất với 4.053,83 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) đạt 560,65 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 663,15 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 45,01 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 12,51 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 18,03 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 27,92 ha; đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 11,01 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 6,28 ha.
  • Đất đô thị (KDT): Đạt diện tích 810,18 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê riêng, không cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên để tránh trùng lặp).
  • Cơ chế phân bổ linh hoạt: Đối với đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn, quy hoạch cho phép kết hợp linh hoạt dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị, khu dân cư nông thôn xen kẽ với đất trồng cây lâu năm, hàng năm. Việc bố trí này đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng và đáp ứng kịp thời nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của người dân cũng như yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
  • Phân bổ diện tích tự nhiên theo đơn vị hành chính cấp xã: Xã Phú Phụng (1.343,84 ha), Xã Vĩnh Bình (1.969,95 ha), Xã Sơn Định (1.474,86 ha), Thị trấn Chợ Lách (810,18 ha), Xã Hòa Nghĩa (1.793,12 ha), Xã Tân Thiềng (2.416,04 ha), Xã Long Thới (2.368,35 ha), Xã Vĩnh Thành (1.613,65 ha), Xã Vĩnh Hòa (876,83 ha), Xã Phú Sơn (1.171,02 ha), Xã Hưng Khánh Trung B (1.068,35 ha).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để phục vụ các mục tiêu phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Chợ Lách trong năm 2018 được quy định cụ thể:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp thu hồi: 16,36 ha. Toàn bộ diện tích này đều là đất trồng cây lâu năm (CLN). Các xã có diện tích thu hồi lớn bao gồm: Xã Vĩnh Thành (4,11 ha), Xã Long Thới (3,50 ha), Xã Phú Phụng (2,23 ha), Xã Hòa Nghĩa (1,49 ha), Xã Vĩnh Bình (1,46 ha).
  • Tổng diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi: 0,12 ha. Trong đó bao gồm 0,06 ha đất ở tại nông thôn (ONT) thuộc địa bàn xã Vĩnh Thành và 0,06 ha đất ở tại đô thị (ODT) thuộc địa bàn Thị trấn Chợ Lách.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, nhà ở:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 22,30 ha. Toàn bộ diện tích chuyển đổi này được thực hiện từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN). Các địa phương có chỉ tiêu chuyển đổi cao gồm: Xã Long Thới (4,35 ha), Xã Vĩnh Thành (4,16 ha), Xã Phú Phụng (2,63 ha), Xã Hòa Nghĩa (2,19 ha), Xã Sơn Định (2,14 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1,15 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) tại địa bàn xã Tân Thiềng.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,84 ha. Trong đó, tập trung nhiều nhất tại Thị trấn Chợ Lách với 0,46 ha, tiếp theo là xã Sơn Định (0,11 ha), xã Phú Sơn (0,10 ha), xã Hưng Khánh Trung B (0,09 ha), xã Vĩnh Thành (0,06 ha) và xã Vĩnh Bình (0,02 ha).

- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách: Có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai. Đồng thời, thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo các chỉ tiêu kế hoạch. Đơn vị cũng phải tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện để kịp thời xử lý các vướng mắc phát sinh.
  • Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách cùng Thủ trưởng các đơn vị, ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 421/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 28 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN CHỢ LÁCH - TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách tại Tờ trình số 113/TTr-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 246/TTr-STNMT ngày 30 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chợ Lách với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Hòa Nghĩa

Xã Tân Thiềng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+… +(..)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

16.906,18

1.343,84

1.969,95

1.474,86

810,18

1.793,12

2.416,04

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.498,30

870,93

1.065,42

902,78

502,13

1.099,05

1.538,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,19

 

0,15

 

0,50

0,07

0,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.404,75

838,96

938,47

897,02

501,27

1.075,42

1.391,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

359,07

31,90

126,80

5,18

0,26

21,36

130,97

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

732,29

0,07

 

0,58

0,10

2,20

15,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.407,88

472,91

904,53

572,08

308,04

694,07

877,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,81

 

 

 

 

1,72

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,68

 

 

 

0,68

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,28

0,20

0,42

0,93

0,92

1,10

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,46

0,07

 

0,48

0,55

0,29

0,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

560,65

26,19

39,91

45,33

57,88

57,67

45,56

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

0,03

 

 

0,69

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

663,15

61,35

58,56

67,68

 

73,45

77,63

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,01

 

 

 

45,01

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,51

0,58

0,32

0,32

6,01

0,60

0,44

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,49

 

 

0,06

0,24

0,18

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,03

0,64

0,72

1,32

2,30

0,99

1,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

27,92

0,41

0,75

0,65

0,29

3,13

2,92

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,99

 

0,41

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,93

0,12

0,15

0,34

0,07

0,16

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

11,01

1,00

1,25

0,45

1,74

1,97

1,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.053,83

382,32

802,04

454,52

191,66

552,81

748,12

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất đô thị*

KDT

810,18

 

 

 

810,18

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKTB

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

2.368,35

1.613,65

876,83

1.171,02

1.068,35

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.795,43

1.320,98

726,72

829,94

846,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,29

0,27

 

 

0,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.690,91

939,26

712,24

615,24

804,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

36,73

 

 

 

5,87

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

67,51

381,45

14,48

214,88

35,21

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

572,92

292,67

150,11

341,08

221,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,09

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,39

0,34

0,15

0,21

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,08

 

 

0,81

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

55,03

118,26

15,27

69,81

29,74

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

0,13

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

0,19

 

 

0,09

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

99,50

89,36

49,45

44,25

41,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,80

0,70

0,30

1,18

1,26

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

0,01

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,82

5,07

1,35

0,94

1,76

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,06

5,72

1,59

2,62

5,78

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,58

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,12

0,09

0,56

0,16

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,52

1,09

0,12

0,43

0,22

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

407,91

71,63

81,32

221,48

140,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

Trong đó:

- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

xa Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Xã Tân Thiềng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

16,36

2,23

1,46

0,84

0,38

1,49

0,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,36

2,23

1,46

0,84

0,38

1,49

0,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,12

 

 

 

0,06

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,06

 

 

 

0,06

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKTB

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

3,50

4,11

0,58

0,73

0,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,50

4,11

0,58

0,73

0,99

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

0,06

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

0,06

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Xã Phú Phụng

Xã Vĩnh Bình

Xã Sơn Định

Thị trấn Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

Xã Tân Thiềng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(…)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

22,30

2,63

1,86

2,14

0,81

2,19

0,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

22,30

2,63

1,86

2,14

0,81

2,19

0,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,15

 

 

 

 

 

1,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

1,15

 

 

 

 

 

1,15

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,84

 

0,02

0,11

0,46

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Xã Long Thới

Xã Vĩnh Thành

Xã Vĩnh Hòa

Xã Phú Sơn

Xã HKTB

(1)

(2)

(3)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

4,35

4,16

1,34

1,03

1,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

4,35

4,16

1,34

1,03

1,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

0,06

 

0,10

0,09

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chợ Lách và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- NC: TH, KT; TT TTĐT;
- Lưu VT, TNMT;

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Hữu Lập

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 421/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Chợ Lách - tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 421/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Hữu Lập
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 421/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký