Tóm tắt Quyết định 4227/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 4227/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện cho các cơ quan chức năng liên quan.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Bình Chánh được xác định là 25.255,99 ha. Chỉ tiêu phân bổ cho các nhóm đất cụ thể như sau:
Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 14.925,04 ha, được phân bổ chi tiết thành các loại đất sau:
- Đất trồng lúa (LUA): 4.565,06 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 4.018,55 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.875,07 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 4.677,42 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 412,08 ha.
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 29,92 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 1.277,80 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.018,53 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 69,16 ha.
Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.330,95 ha, bao gồm các loại đất chủ yếu sau:
- Đất quốc phòng (CQP): 19,43 ha.
- Đất an ninh (CAN): 30,78 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 1.037,79 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 170,40 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 67,09 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 733,61 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.782,91 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 14,06 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 590,71 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.025,91 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 2.465,46 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 59,64 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 5,23 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 48,23 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 75,50 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 6,23 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 51,36 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 6,54 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.118,81 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 21,26 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Bình Chánh được quy định cụ thể:
Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2.688,50 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 765,45 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 704,19 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.074,41 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 8,93 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 135,52 ha.
Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 247,03 ha, bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 0,02 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 0,17 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,03 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 4,56 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 8,28 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,50 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 17,13 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 85,15 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 119,78 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 7,26 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 1,25 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 2,40 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,50 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng:
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 2.777,51 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 765,45 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 755,02 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 1.112,59 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 8,93 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 135,52 ha.
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (NNP/NNP): Tổng diện tích là 8,00 ha, cụ thể là chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS).
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Ủy ban nhân dân thành phố giao trách nhiệm phối hợp thực hiện cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh với các nhiệm vụ trọng tâm:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin.
- Xác định ranh giới: Căn cứ vào kế hoạch đã được duyệt để xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng pháp luật.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4227/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng 8 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN BÌNH CHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 21 tháng 4 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất, dự án có chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh tại Tờ trình số 607/TTr-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2016; ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7623/TTr-TNMT-KH ngày 28 tháng 7 năm 2016 và hồ sơ điều chỉnh bổ sung ngày 12 tháng 8 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Bình Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Thị trấn Tân Túc | Xã Phạm Văn Hai | Xã Vĩnh Lộc A | Xã Vĩnh Lộc B | Xã Bình Lợi | Xã Lê Minh Xuân | Xã Tân Nhựt | Xã Tân Kiên | Xã Bình Hưng | Xã Phong Phú | Xã An Phú Tây | Xã Hưng Long | Xã Đa Phước | Xã Tân Quý Tây | Xã Bình Chánh | Xã Qui Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ …+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 25255.99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14925.04 | 537.73 | 2024.48 | 1428.57 | 1065.36 | 1511.06 | 1672.26 | 1751.53 | 651.29 | 139.26 | 552.77 | 142.70 | 942.78 | 771.31 | 676.12 | 553.02 | 504.80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4565.06 | 297.81 |
| 364.06 | 87.19 | 129.91 | 201.95 | 1149.53 | 269.89 | 22.74 | 97.40 | 122.88 | 513.67 | 530.69 | 231.50 | 242.48 | 303.36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4018.55 | 254.15 |
| 68.76 | 72.49 |
|
| 1223.94 | 296.03 |
| 1.01 | 211.88 | 516.62 | 590.05 | 231.99 | 244.38 | 307.24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2875.07 | 25.29 | 219.24 | 385.40 | 459.90 | 702.36 | 706.90 | 39.75 | 25.80 | 0.58 | 25.08 | 2.92 | 86.16 | 5.64 | 42.96 | 79.07 | 48.85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4677.42 | 203.61 | 1001.47 | 471.06 | 513.43 | 467.54 |
| 437.01 | 304.02 |
| 26.25 |
| 325.83 | 181.59 | 397.34 | 224.85 | 142.59 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 412.08 |
|
| 141.60 |
|
| 270.48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 29.92 |
|
|
|
|
| 29.92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1277.80 |
| 778.04 | 49.45 |
|
| 450.31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1018.53 | 9.91 | 25.73 |
| 3.60 | 203.21 | 3.43 | 110.95 | 44.42 | 115.68 | 402.25 | 15.16 | 16.65 | 49.16 | 3.80 | 5.28 | 9.30 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 69.16 | 1.11 |
| 17.00 | 1.24 | 8.04 | 9.27 | 14.29 | 7.16 | 0.26 | 1.79 | 1.74 | 0.47 | 4.23 | 0.52 | 1.34 | 0.70 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10330.95 | 317.98 | 731.11 | 538.11 | 677.42 | 394.06 | 1827.95 | 592.97 | 494.82 | 1234.58 | 1315.91 | 443.84 | 357.59 | 838.99 | 162.05 | 261.74 | 141.83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 19.43 | 2.61 |
| 1.21 | 3.09 |
| 2.20 |
|
|
|
| 0.21 |
| 10.11 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 30.78 | 4.31 | 0.35 |
| 4.57 |
| 17.35 | 0.40 | 0.15 | 0.30 |
| 0.34 |
| 0.40 |
| 2.61 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1037.79 |
|
| 81.02 |
|
| 729.24 | 60.10 | 29.11 |
| 138.32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 170.40 |
| 79.20 |
|
|
| 91.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 67.09 | 5.27 | 6.91 | 3.95 | 4.82 | 4.69 | 3.63 | 1.92 | 9.37 | 2.45 | 4.27 | 7.69 | 2.12 | 2.06 | 1.63 | 5.07 | 1.24 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 733.61 | 65.38 | 32.68 | 22.11 | 53.60 | 0.19 | 303.89 | 44.97 | 93.73 | 3.29 | 30.74 | 3.75 | 28.52 | 7.20 | 6.51 | 35.62 | 1.43 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2782.91 | 109.18 | 333.90 | 92.43 | 185.95 | 262.15 | 183.36 | 208.43 | 189.12 | 232.74 | 314.92 | 173.05 | 148.68 | 150.14 | 57.79 | 103.28 | 37.79 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 14.06 |
|
|
|
| 0.50 |
| 13.13 |
|
| 0.18 |
| 0.25 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 590.71 |
|
|
|
|
| 1.11 |
|
| 46.21 | 116.19 |
|
| 426.63 |
| 0.57 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1025.91 |
| 68.81 | 163.05 | 163.13 | 72.42 | 185.93 | 80.89 |
|
|
|
| 123.95 | 46.16 | 65.60 | 14.19 | 41.78 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2465.46 | 72.74 | 74.29 | 144.01 | 247.47 | 4.92 | 117.86 | 26.92 | 116.29 | 774.29 | 515.26 | 246.41 |
| 14.44 | 19.59 | 84.85 | 6.12 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 59.64 | 15.34 | 38.22 | 0.26 | 0.36 | 0.14 | 0.89 | 0.05 | 0.57 | 0.46 | 1.59 | 0.32 | 0.33 | 0.33 | 0.36 | 0.19 | 0.23 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5.23 |
| 5.10 |
|
|
|
|
| 0.11 |
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 48.23 | 2.74 | 1.74 | 0.86 | 0.36 | 0.38 | 27.72 | 0.29 | 2.82 | 0.70 | 0.87 | 0.55 | 3.79 | 0.98 | 1.12 | 2.57 | 0.74 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 75.50 | 2.55 | 3.51 | 14.09 | 6.86 | 4.61 | 3.23 | 2.53 | 2.74 | 0.43 | 0.69 | 0.97 | 1.35 | 21.42 | 2.16 | 6.74 | 1.62 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6.23 | 0.04 | 0.72 | 0.20 | 0.30 | 0.18 | 1.59 | 0.26 | 0.45 | 0.44 | 0.22 | 0.10 | 0.35 | 0.53 | 0.21 | 0.39 | 0.25 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 51.36 |
| 13.28 |
| 3.29 |
| 26.86 |
|
| 7.93 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6.54 | 0.08 |
| 0.39 | 0.78 | 0.02 |
| 0.69 | 0.90 | 0.17 | 0.16 | 0.17 | 0.67 | 0.88 | 0.81 | 0.46 | 0.36 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1118.81 | 37.74 | 72.40 | 14.53 | 2.84 | 43.86 | 131.89 | 152.39 | 49.46 | 146.02 | 192.50 | 10.28 | 47.58 | 155.95 | 6.27 | 4.83 | 50.27 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 21.26 |
|
|
|
|
|
|
|
| 19.15 |
|
|
| 1.76 |
| 0.35 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Thị trấn Tân Túc | Xã Phạm Văn Hai | Xã Vĩnh Lộc A | Xã Vĩnh Lộc B | Xã Bình Lợi | Xã Lê Minh Xuân | Xã Tân Nhựt | Xã Tân Kiên | Xã Bình Hưng | Xã Phong Phú | Xã An Phú Tây | Xã Hưng Long | Xã Đa Phước | Xã Tân Quý Tây | Xã Bình Chánh | Xã Qui Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ ...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2688.50 | 12.48 | 302.11 | 229.57 | 68.67 | 81.44 | 917.29 | 40.58 | 43.54 | 66.37 | 358.90 | 285.75 | 44.42 | 188.18 | 9.23 | 18.61 | 21.36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 765.45 | 4.50 |
| 113.84 | 35.58 | 68.53 | 251.54 | 29.24 | 28.20 | 11.80 | 33.87 | 91.06 | 5.01 | 74.10 | 2.55 | 4.34 | 11.29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 704.19 | 3.72 | 300.02 | 10.45 | 13.67 | 4.61 | 273.85 | 3.27 | 4.77 | 2.37 | 23.18 | 13.46 | 7.97 | 28.81 | 3.87 | 6.35 | 3.82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1074.41 | 4.26 | 1.80 | 90.06 | 19.42 | 8.30 | 383.23 | 7.96 | 6.26 | 49.89 | 218.91 | 167.91 | 20.30 | 79.36 | 2.70 | 7.80 | 6.25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8.93 |
| 0.29 |
|
|
| 8.64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 135.52 |
|
| 15.22 |
|
| 0.03 | 0.11 | 4.31 | 2.31 | 82.94 | 13.32 | 11.14 | 5.91 | 0.11 | 0.12 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 247.03 | 6.70 | 0.16 | 8.20 | 7.73 | 3.10 | 52.33 | 6.68 | 9.35 | 56.64 | 10.24 | 36.01 | 5.84 | 37.53 | 4.61 | 1.40 | 0.51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0.17 |
|
|
|
|
| 0.17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.03 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4.56 |
|
|
|
|
|
| 0.60 | 1.80 | 0.42 | 1.02 | 0.05 |
|
| 0.10 | 0.57 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 8.28 |
|
|
|
|
| 1.04 | 0.40 |
| 6.63 | 0.06 |
|
|
|
|
| 0.15 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.50 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17.13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
|
| 17.11 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 85.15 | 0.84 | 0.16 | 6.53 | 5.35 | 2.60 | 37.79 | 3.17 | 4.13 | 1.13 |
| 0.94 | 5.84 | 14.42 | 1.60 | 0.29 | 0.36 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 119.78 | 1.15 |
|
| 2.38 | 0.50 | 10.37 | 2.00 | 3.39 | 48.44 | 9.16 | 34.98 |
| 4.50 | 2.87 | 0.04 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7.26 | 4.71 |
|
|
|
| 1.73 | 0.51 |
|
|
|
|
| 0.30 | 0.01 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1.25 |
|
|
|
|
| 1.23 |
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2.40 |
|
| 1.17 |
|
|
|
| 0.03 |
|
|
|
| 1.20 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.50 |
|
| 0.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||
| Thị trấn Tân Túc | Xã Phạm Văn Hai | Xã Vĩnh Lộc A | Xã Vĩnh Lộc B | Xã Bình Lợi | Xã Lê Minh Xuân | Xã Tân Nhựt | Xã Tân Kiên | Xã Bình Hưng | Xã Phong Phú | Xã An Phú Tây | Xã Hưng Long | Xã Đa Phước | Xã Tân Quý Tây | Xã Bình Chánh | Xã Qui Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2777.51 | 16.48 | 310.41 | 235.74 | 74.84 | 86.44 | 922.46 | 46.50 | 45.54 | 80.37 | 363.66 | 290.92 | 50.59 | 194.19 | 11.23 | 24.78 | 23.36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 765.45 | 4.50 |
| 113.84 | 35.58 | 68.53 | 251.54 | 29.24 | 28.20 | 11.80 | 33.87 | 91.06 | 5.01 | 74.10 | 2.55 | 4.34 | 11.29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 755.02 | 4.72 | 307.32 | 14.62 | 17.84 | 5.61 | 278.02 | 7.44 | 5.77 | 3.37 | 27.35 | 17.63 | 12.14 | 32.98 | 4.87 | 10.52 | 4.82 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1112.59 | 7.26 | 2.80 | 92.06 | 21.42 | 12.30 | 384.23 | 9.71 | 7.26 | 62.89 | 219.50 | 168.91 | 22.30 | 81.20 | 3.70 | 9.80 | 7.25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 8.93 |
| 0.29 |
|
|
| 8.64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 135.52 |
|
| 15.22 |
|
| 0.03 | 0.11 | 4.31 | 2.31 | 82.94 | 13.32 | 11.14 | 5.91 | 0.11 | 0.12 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 8.00 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 8.00 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 | 0.50 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016
- 2 Quyết định 2152/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 3 Quyết định 2136/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016
- 6 Quyết định 2152/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 7 Quyết định 2136/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế