Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 4236/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa quỹ đất, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng hạ tầng kỹ thuật và thực hiện các dự án trọng điểm trên địa bàn quận.

- Điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thực hiện trong năm 2023

Quyết định thực hiện điều chỉnh quy mô và bổ sung các dự án mới vào kế hoạch sử dụng đất của quận Hà Đông cụ thể như sau:

  • Không đưa dự án nào ra khỏi danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã phê duyệt trước đó.
  • Điều chỉnh tăng diện tích đất tại 01 dự án với diện tích tăng thêm là 0,094 ha (dự án này đã được xác định tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố).
  • Bổ sung mới vào danh mục kế hoạch sử dụng đất 07 dự án với tổng diện tích là 15,719 ha.
  • Điều chỉnh tổng số lượng dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 466/QĐ-UBND thành: 42 dự án với tổng diện tích là 184,501 ha.

- Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023

Kế hoạch sử dụng đất sau điều chỉnh phân bổ các nhóm đất chính trên địa bàn quận Hà Đông như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 1.206,71 ha, chiếm tỷ lệ 24,31% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 658,36 ha (chiếm 54,56% diện tích đất nông nghiệp), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 657,02 ha (chiếm 54,45%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 335,02 ha (chiếm 27,76%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 97,58 ha (chiếm 8,09%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 49,47 ha (chiếm 4,10%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 66,27 ha (chiếm 5,49%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.731,08 ha, chiếm tỷ lệ lớn với 75,16% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
    • Đất quốc phòng (CQP): 57,46 ha (chiếm 1,54% đất phi nông nghiệp).
    • Đất an ninh (CAN): 26,42 ha (chiếm 0,71% đất phi nông nghiệp).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 171,65 ha (chiếm 4,60% đất phi nông nghiệp).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.399,26 ha (chiếm 37,50% đất phi nông nghiệp). Trong đó: Đất giao thông (DGT) chiếm 1.015,64 ha (72,58% đất hạ tầng); Đất thủy lợi (DTL) chiếm 77,51 ha (5,54% đất hạ tầng); Đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) chiếm 9,45 ha (0,68% đất hạ tầng); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) chiếm 0,21 ha (0,02% đất hạ tầng); Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) chiếm 69,73 ha (4,98% đất hạ tầng).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 1.344,22 ha (chiếm 36,03% đất phi nông nghiệp).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 21,79 ha (chiếm 0,58% đất phi nông nghiệp).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 50,28 ha (chiếm 1,35% đất phi nông nghiệp).
  • Các khu chức năng đặc thù khác:
    • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 993,38 ha (chiếm 20,01% cơ cấu).
    • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 171,65 ha (chiếm 3,46% cơ cấu).

- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển, kế hoạch thu hồi đất tại quận Hà Đông được điều chỉnh cụ thể đối với từng nhóm đất:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 2,38 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 0,94 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,15 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,87 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,43 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 0,44 ha, bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 0,14 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,15 ha (trong đó đất thủy lợi DTL là 0,08 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD là 0,07 ha).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,01 ha.
    • Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,15 ha.

- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt điều chỉnh nhằm phục vụ nhu cầu xây dựng và đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 2,38 ha, chi tiết gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 0,94 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 0,15 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,87 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 0,43 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Diện tích chuyển mục đích là 0,03 ha.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được đề cập điều chỉnh tại quyết định này nhưng đã được ghi tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực pháp lý.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này, đảm bảo việc quản lý và sử dụng đất đúng quy hoạch, kế hoạch và quy định của pháp luật.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4236/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 23 tháng 8 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 QUẬN HÀ ĐÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2023; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2023 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;

Căn cứ Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất năm 2023; điều chỉnh giảm danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn Thành phố Hà Nội;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 5956/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 08 tháng 8 năm 2023,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hà Đông đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 như sau:

1. Đưa ra khỏi danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hà Đông: 0 dự án;

2. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hà Đông:

- Điều chỉnh tăng diện tích đất tại 01 dự án với diện tích 0,094ha (đã xác định tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố);

- Bổ sung danh mục 07 dự án với diện tích 15,719ha.

(Danh mục kèm theo).

3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.206,71

24,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

658,36

54,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

657,02

54,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

335,02

27,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

97,58

8,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,47

4,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

66,27

5,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.731,08

75,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

57,46

1,54

2.2

Đất an ninh

CAN

26,42

0,71

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

171,65

4,60

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.399,26

37,50

-

Đất giao thông

DGT

1.015,64

72,58

-

Đất thủy lợi

DTL

77,51

5,54

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,45

0,68

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,21

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

69,73

4,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.344,22

36,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21,79

0,58

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,28

1,35

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

993,38

20,01

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

171,65

3,46

4. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

2,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,14

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

0,08

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,07

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,15

5. Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,94

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,94

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,87

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,43

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,03

6. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố thành: 42 dự án với tổng diện tích 184,501 ha.

7. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hà Đông và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: VP, TNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

DANH MỤC

CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA QUẬN HÀ ĐÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4236/QĐ-UBND ngày 23/8/2023 của UBND Thành phố)

STT

Danh mục công trình, dự án

Mã loại đất

Đại diện Cơ quan, tổ chức, người đăng kí

Diện tích (ha)

Trong đó, diện tích đất thu hồi (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Địa danh quận

Địa danh phường

A

Các dự án có trong Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố

 

 

 

 

I

Dự án điều chỉnh tại Nghị quyết số 28/NQ-HĐND ngày 08/12/2022 của HĐND Thành phố (điều chỉnh tại Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 19/01/2023 của UBND Thành phố)

1

Đường kết nối khu đất dịch vụ Hà Trì (tuyến 1,2,3), phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội

DGT

Ban QLDA ĐTXD quận Hà Đông

1,272

1,272

Quận Hà Đông

Phường Hà Cầu

Phụ lục 55 NQ số 22/NQ-HĐND ngày 16/11/2021 của HĐND quận Hà Đông về việc phê duyệt chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 -2025 sử dụng vốn đầu tư công của quận Hà Đông;

- Văn bản số 3812/STNMT-QHKHSDĐ ngày 30/5/2023 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn xác định ranh giới khu đất thu hồi phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thực hiện Đường kết nối khu đất dịch vụ Đường kết nối khu đất dịch vụ Hà Trì;

Điều chỉnh tăng diện tích đất từ 1,178 ha đất thành 1,27165ha

II

Dự án đăng ký bổ sung mới thực hiện trong năm 2023

 

 

 

 

 

 

2

Cải tạo, nâng cấp đê tả sông Đáy kết hợp giao thông trên địa bàn quận Hà Đông, thành phố Hà Nội (trong đó: Đồng Mai 8,319 ha; Yên Nghĩa 6,9 ha)

DTL

Ban QLDA ĐTXD quận Hà Đông

15,219

1,285

Quận Hà Đông

Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa

Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 08/4/2022 của HĐND thành phố Hà Nội về phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng vốn đầu tư công của thành phố Hà Nội; Phụ lục số 13 Chủ trương đầu tư dự án: Cải tạo, nâng cấp đê tả Đáy kết hợp giao thông trên địa bàn quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. (thời gian thực hiện 2022 - 2025)

 

3

Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố 3, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông

DVH

Ban QLDA ĐTXD quận Hà Đông

0,096

0,096

Quận Hà Đông

Phường Văn Quán

Nghị quyết số 22/NQ-HĐND ngày 16/11/2022 của HĐND quận Hà Đông về phê duyệt điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 sử dụng vốn đầu tư công của quận Hà Đông; Phụ Lục 34 Chủ trương đầu tư dự án: Xây dựng nhà sinh hoạt cộng đồng tổ dân phố 3, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông (Thời gian thực hiện 2022-2025)

 

4

Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại cụm công nghiệp Biên Giang, quận Hà Đông

DTL

Ban QLDA ĐTXD công trình hạ tầng kỹ thuật và nông nghiệp & PTNT thành phố Hà Nội

0,04

0,04

Quận Hà Đông

Phường Biên Giang

- Căn cứ QĐ số 7422/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND thành phố Hà Nội v/v phê duyệt Chủ trương đầu tư dự án Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại cụm công nghiệp Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;

- Căn cứ QĐ số 1075/QĐ-UBND ngày 12/5/2020 của UBND thành phố Hà Nội v/v phê duyệt Báo cáo Kinh tế -Kỹ thuật đầu tư dự án: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại cụm công nghiệp Biên Giang, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;

- QĐ số 1158/QĐ-UBND ngày 05/4/2022 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt điều chỉnh Báo cáo Kinh tế- Kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung tại cụm công nghiệp Biên Giang, quận Hà Đông.

 

5

Khu đấu giá QSDĐ khu đất giáp Ao Vang (X1, X2, X3) phường Mộ Lao, quận Hà Đông

ODT

Ban QLDA ĐTXD quận Hà Đông

0,187

0,187

Quận Hà Đông

Phường Mộ Lao

Văn bản số 3188/UBND-QLĐT ngày 15/10/2021 của UBND quận Hà Đông chấp thuận Quy hoạch tổng mặt bằng.

Ngày 27/6/2023, HĐND quận Hà Đông có Nghị quyết số 02/NQ-HĐND về việc điều chỉnh, phê duyệt chủ trương đầu tư, bổ sung kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 của quận Hà Đông

 

6

Khu đất đấu giá NO05 còn lại, thuộc khu trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông

ODT

Ban QLDA ĐTXD quận Hà Đông

0,032

0,005

Quận Hà Đông

Phường Hà Cầu

Quyết định số 1445/QĐ-UBND ngày 10/8/2007 của UBND tỉnh Hà Tây về việc thu hồi 54,9m2 đất lúa của HTX nông nghiệp Cầu Đơ, phường Hà Cầu, thành phố Hà Đông (thuộc quy hoạch NO5 Khu Trung tâm hành chính mới), chuyển mục đích sử dụng thành đất ở; giao ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Đông thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng xây dựng cơ sở hạ tầng, để tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất ở.

Ngày 27/6/2023, HĐND quận Hà Đông có Nghị quyết số 02/NQ-HĐND về việc điều chỉnh, phê duyệt chủ trương đầu tư, bổ sung kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 của quận Hà Đông

 

B

Các dự án nằm ngoài Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của HĐND Thành phố

 

 

 

7

Thay dây, nâng khả năng tải Đường dây 220 KV Hà Đông- Phủ Lý

DNL

Truyền tải Điện Hà Nội

0,025

 

Quận Hà Đông

Phường Phú Lãm

Văn bản số 4116/UBND-KT ngày 23/8/2017 của UBND thành phố Hà Nội v/v Thay dây, nâng khả năng tải Đường dây 220 KV Hà Đông- Phủ Lý;

QĐ số 0630/QĐ-EVN NPT ngày 12/4/2017 của Tập đoàn điện lực Việt Nam về việc phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình Thay dây, nâng khả năng tải Đường dây 220 KV Hà Đông- Phủ Lý (đã có quyết định thu hồi đất và thực hiện xong việc thu hồi đất trong năm 2022)

 

8

Đề xuất dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

TMD

UBND quận

0,12

 

Quận Hà Đông

Phường Dương Nội

Hình thức: Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 73 Luật Đất đai năm 2013

Điều 73, 193 Luật Đất đai năm 2013, các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 2013 và Thông tư số 01/2021/TL-BTNMT ngày 12/7/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Tờ trình số 314/TTr-UBND ngày 23/6/2023 của UBND quận Hà Đông

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4236/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Số hiệu: 4236/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/08/2023
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/08/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4236/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạc...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký