Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 4280/2016/QĐ-UBND về quy định thu khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Quyết định số 4280/2016/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thống nhất và cụ thể hóa các quy định về việc thu, nộp, quản lý các khoản phí và lệ phí trong lĩnh vực tư pháp trên địa bàn tỉnh. Quyết định này đảm bảo sự minh bạch, đồng bộ với hệ thống pháp luật hiện hành và tạo điều kiện thuận lợi cho người dân cũng như các cơ quan quản lý nhà nước tại địa phương.

- Các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp được quy định

Quyết định ban hành kèm theo các phụ lục chi tiết quy định về mức thu đối với ba nhóm phí, lệ phí chính bao gồm:

  • Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất (được quy định chi tiết tại Phụ lục I).
  • Phí đăng ký giao dịch bảo đảm (được quy định chi tiết tại Phụ lục II).
  • Lệ phí hộ tịch (được quy định chi tiết tại Phụ lục III).

- Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý thu phí, lệ phí

Để đảm bảo việc thu phí, lệ phí được thực hiện đúng quy định, công khai và minh bạch, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh giao trách nhiệm cụ thể cho các đơn vị thu phí, lệ phí:

  • Phải thực hiện niêm yết và thông báo công khai mức thu phí, lệ phí tại các địa điểm trực tiếp thu phí, lệ phí để người dân và tổ chức dễ dàng tiếp cận thông tin.
  • Tổ chức thu, quản lý và sử dụng toàn bộ nguồn tiền thu được từ các khoản phí, lệ phí theo đúng các quy định pháp luật hiện hành về tài chính và ngân sách nhà nước.

- Hiệu lực thi hành và các văn bản bị thay thế

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017. Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực, các văn bản sau đây của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh sẽ chính thức bị bãi bỏ và thay thế:

  • Quyết định số 3385/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Quyết định số 3383/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 về việc quy định Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Quyết định số 3377/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
  • Quyết định số 3308/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú và bãi bỏ quy định thu lệ phí chứng minh nhân dân.

- Trách nhiệm thi hành quyết định

Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp.
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ninh.
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Quảng Ninh.
  • Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh Quảng Ninh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Ninh.
  • Các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thu, nộp và quản lý các khoản phí, lệ phí tư pháp trên địa bàn tỉnh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4280/2016/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 21 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH THU CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23/8/2016 quy định chi tiết một số điều của Luật Phí và Lệ phí; Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIII - Kỳ họp thứ 4 “về việc quy định thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền Hội đồng nhân dân tỉnh theo Luật Phí và Lệ phí”;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 5172/TTr-STC ngày 21/12/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định thu các khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, cụ thể như sau:

- Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất tại Phụ lục I kèm theo;

- Phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại Phụ lục II kèm theo;

- Lệ phí hộ tịch tại Phụ lục III kèm theo;

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

Đơn vị thu các loại phí, lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu phí, lệ phí tại các điểm thu phí, lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu phí, lệ phí theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 01/01/2017 và thay thế các Quyết định số 3385/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh”; Quyết định số 3383/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh”; Quyết định số 3377/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 “Về việc quy định thu lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo Nghị quyết số 173/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh” và Quyết định số 3308/2016/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 “Về việc quy định mức thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú và bãi bỏ quy định thu lệ phí chứng minh nhân dân” của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ  TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Thành

 

PHỤ LỤC I

QUY ĐỊNH THU PHÍ CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số: 4280/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

I. Mức thu

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

Mức thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)

đồng/trường hợp

30.000

II. Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí:

- Đơn vị thu phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất được trích để lại 100% số tiền thu phí.

 

PHỤ LỤC II

QUY ĐỊNH THU PHÍ ĐĂNG KÝ GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
(Kèm theo Quyết định số: 4280/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

I. Mức thu

STT

Nội dung thu

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đăng ký giao dịch bảo đảm

đ/hồ sơ

80.000

2

Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm

đ/hồ sơ

70.000

3

Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký

đ/hồ sơ

60.000

4

Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm

đ/hồ sơ

20.000

II. Tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí:

- Đơn vị thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm được trích để lại 85% số tiền thu phí.

 

PHỤ LỤC III

QUY ĐỊNH THU LỆ PHÍ HỘ TỊCH
(Kèm theo Quyết định số: 4280/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã

 

 

-

Khai sinh

đồng/trường hợp

5.000

-

Kết hôn

đồng/trường hợp

20.000

-

Khai tử

đồng/trường hợp

5.000

-

Nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

10.000

-

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/1 bản sao

2.000

-

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung hộ tịch

đồng/trường hợp

10.000

-

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

đồng/trường hợp

10.000

-

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

đồng/trường hợp

5.000

-

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

đồng/trường hợp

5.000

2

Đăng ký hộ tịch tại UbND cấp huyện

 

 

-

Khai sinh

đồng/trường hợp

50.000

-

Kết hôn

 

 

 

+ Đăng ký kết hôn:

đồng/trường hợp

500.000

 

+ Đăng ký lại kết hôn:

đồng/trường hợp

1.000.000

-

Khai tử

đồng/trường hợp

50.000

-

Cấp bản sao trích lục hộ tịch

đồng/1 bản sao

5.000

-

Giám hộ, chấm dứt giám hộ

đồng/trường hợp

50.000

-

Nhận cha, mẹ, con

đồng/trường hợp

1.000.000

-

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

đồng/trường hợp

25.000

-

Ghi vào Sổ hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

đồng/trường hợp

50.000

-

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

đồng/trường hợp

50.000

3

- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật

 

Miễn thu

- Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn; giám hộ, chấm dứt giám hộ;  kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại UBND cấp xã; đăng ký khai sinh đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại UBND cấp xã ở khu vực biên giới

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4280/2016/QĐ-UBND về quy định thu khoản phí, lệ phí thuộc lĩnh vực Tư pháp trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Số hiệu: 4280/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/12/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ninh
Người ký: Nguyễn Văn Thành
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2017
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4280/2016/QĐ-UBND về quy định thu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký