Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định

Quyết định số 430/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh và cấp huyện thuộc các lĩnh vực Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bình Định. Đây là văn bản pháp lý quan trọng góp phần đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính, tối ưu hóa quy trình giải quyết hồ sơ và nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định.

- Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (Điều 1)

  • Chính thức phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết đối với 06 thủ tục hành chính không liên thông ở cả hai cấp: cấp tỉnh và cấp huyện.
  • Các lĩnh vực áp dụng cụ thể bao gồm: Lâm nghiệp; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
  • Các thủ tục này đều nằm trong phạm vi chức năng quản lý và thực hiện trực tiếp của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định.

- Sửa đổi, bổ sung các quy định pháp lý liên quan (Điều 2)

  • Quyết định này trực tiếp sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định tại các văn bản đã ban hành trước đó của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định, bao gồm:
  • Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022 về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản.
  • Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về cùng lĩnh vực quản lý nêu trên.

- Thiết lập quy trình điện tử trên hệ thống một cửa (Điều 3)

  • Giao nhiệm vụ cho Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
  • Các cơ quan căn cứ vào nội dung phê duyệt tại Quyết định này để tiến hành thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm một cửa điện tử của tỉnh Bình Định theo đúng quy định hiện hành, đảm bảo tính công khai, minh bạch và nhanh chóng.

- Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp luật (Điều 4)

  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Định cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 430/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 17 tháng 02 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TRONG LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021 - 2026;

Căn cứ Quyết định số 72/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 35/TTr-SNN ngày 09 tháng 02 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực: Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2022; Quyết định 2091/QĐ-UBND ngày 6 tháng 7 năm 2022 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực: Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Điều 3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính trên Hệ thống phần mềm một cửa điện tử của tỉnh theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- VNPT Bình Định;
- Trung tâm Tin học - Công báo;
- Lưu: VT, K10, K13, KSTT(C).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hải Giang

 

QUY TRÌNH NỘI BỘ

GIẢI QUYẾT 06 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH KHÔNG LIÊN THÔNG CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN TRONG LĨNH VỰC: LÂM NGHIỆP, QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành theo Quyết định số: 430/QĐ-UBND ngày 17/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

I. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG TỈNH

STT

STT QTNB giải quyết TTHC sửa đổi theo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(1)
Tên thủ tục hành chính

(2)
Thời gian giải quyết

(3)
Trình tự các bước thực hiện

(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A)
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)
Lãnh đạo cơ quan
(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh)

I. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

1

-

Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

1.011470.000.00.00.H08

10 ngày

1/2 ngày

Chi cục Kiểm lâm giải quyết 08 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển rừng phân công thụ lý: 1/2 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 06 ngày.

3. Lãnh đạo Phòng Sử dụng và phát triển rừng thông qua kết quả: 1/2 ngày

4. Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm thông qua kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 15/2/2023

II. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

2

STT 10, Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 6/7/2022

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản

2.001827.000.00.00.H08

a. Đối với Cơ sở chế biến; kinh doanh; kho lạnh bảo quản; sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản; kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm (tại cơ sở sản xuất kinh doanh) thực phẩm nông lâm thủy sản; Cơ sở thu gom, sơ chế độc lập; cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản; Chợ đầu mối đấu giá thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản và hỗn hợp; Cơ sở sản xuất chế biến, kinh doanh muối, muối i- ốt.

Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 15/2/2023

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý chất lượng thuộc Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 9 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản: 01 ngày

1/2 ngày

b. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu; Cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận, giải quyết 10 ngày, cụ thể

1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 01 ngày

1/2 ngày

c. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu; Chợ đầu mối, đấu giá; Cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); Cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Thú Y thuộc Chi cục chăn nuôi và Thú y: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 9 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y: 01 ngày

1/2 ngày

d. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm thủy sản (cơ sở nuôi trồng thủy sản, tàu cá có chiều dài từ 15 mét trở lên); Cảng cá.

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Khai thác thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 9 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản: 01 ngày

1/2 ngày

3

STT 11, Quyết định số 2091/QĐ-UBND ngày 6/7/2022

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp dưới 6 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

2.001823.000.00.00.H08

a. Đối với Cơ sở chế biến; kinh doanh; kho lạnh bảo quản; sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản; kinh doanh dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng sản phẩm (tại cơ sở sản xuất kinh doanh) thực phẩm nông lâm thủy sản; Cơ sở thu gom, sơ chế độc lập; Cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản; Chợ đầu mối đấu giá thực phẩm có nguồn gốc thực vật, thủy sản và hỗn hợp; Cơ sở sản xuất chế biến, kinh doanh muối, muối i- ốt.

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý chất lượng thuộc Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 9 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản: 01 ngày

1/2 ngày

b. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu; Cơ sở thu gom, sơ chế thực phẩm tại nơi trồng trọt có nguồn gốc thực vật

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Quản lý Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tiếp nhận, giải quyết 10 ngày, cụ thể

1. Lãnh đạo phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 09 ngày

3. Lãnh đạo phòng thông qua kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật: 01 ngày

1/2 ngày

c. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu; Chợ đầu mối, đấu giá; Cơ sở thu gom, sơ chế, giết mổ (bao gồm cơ sở giết mổ động vật tập trung); Cơ sở chuyên doanh thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn.

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Thú Y thuộc Chi cục chăn nuôi và Thú y: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 9 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục chăn nuôi và Thú y: 01 ngày

1/2 ngày

d. Đối với Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm thủy sản (cơ sở nuôi trồng thủy sản, tàu cá có chiều dài từ 15 mét trở lên); Cảng cá.

12 ngày

1/2 ngày

Phòng Khai thác thủy sản thuộc Chi cục Thủy sản: 10 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Phòng phân công thụ lý: 1/2 ngày

2. Chuyên viên giải quyết: 9 ngày

3. Lãnh đạo phòng duyệt kết quả: 1/2 ngày

Lãnh đạo Chi cục Thủy sản: 01 ngày

1/2 ngày

Tổng cộng: 03 TTHC

 

 

 

 

 

 

II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP HUYỆN

STT

STT QTNB giải quyết TTHC sửa đổi theo Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(1)
Tên thủ tục hành chính

(2)
Thời gian giải quyết

(3)
Trình tự các bước thực hiện

(4)
TTHC được công bố tại Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh

(3A)
Bộ phận một cửa huyện/thị xã/thành phố
(Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ)

(3B)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 2: Giải quyết hồ sơ)

(3C)
Lãnh đạo UBND huyện/ thị xã/ thành phố
(Bước 3: Ký duyệt)

(3D)
Bộ phận chuyên môn
(Bước 4: Vào sổ trả kết quả cho bộ phận một cửa huyện/ thị xã/ thành phố)

1

-

Phê duyệt phương án khai thác thực vật rừng loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện

1.011471.000.00.00.H08

10 ngày
(kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ)

1/2 ngày

Hạt Kiểm lâm cấp huyện giải quyết 08 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công thụ lý: 1/2 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 6,5 ngày

3. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm thông qua kết quả: 01 ngày.

Lãnh đạo UBND huyện ký duyệt: 01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 15/2/2023

2

STT 01, Mục I Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 24/2/2022

Phê duyệt Phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

1.000047.000.00.00.H08

10 ngày
(kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ)

01 ngày

Hạt Kiểm lâm cấp huyện giải quyết 7,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công thụ lý: 01 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 6,5 ngày.

Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện ký duyệt: 01 ngày

1/2 ngày

Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 15/2/2023

3

STT 01, Mục II Quyết định số 580/QĐ-UBND ngày 24/2/2022

Xác nhận bảng kê lâm sản

1.000045.000.00.00.H08

a. Trường hợp không phải xác minh

02 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ)

1/4 ngày làm việc

Hạt Kiểm lâm cấp huyện giải quyết 1,5 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc.

2. Chuyên viên giải quyết: 01 ngày làm việc.

3. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện ký duyệt: 1/4 ngày làm việc

-

1/4 ngày làm việc

Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 15/2/2023

b. Trường hợp phải xác minh

04 ngày làm việc
(kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ)

1/4 ngày làm việc

Hạt Kiểm lâm cấp huyện giải quyết 3,5 ngày làm việc, cụ thể:

1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công thụ lý: 1/4 ngày làm việc.

2. Chuyên viên giải quyết: 03 ngày làm việc.

3. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện ký duyệt: 1/4 ngày làm việc

-

1/4 ngày làm việc

Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 15/2/2023

c. Trường hợp xác minh có nhiều nội dung phức tạp

Không quá 08 ngày
(kể từ ngày nhận hồ sơ hợp lệ)

1/4 ngày

Hạt Kiểm lâm cấp huyện giải quyết 7,5 ngày, cụ thể:

1. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm phân công thụ lý: 1/4 ngày.

2. Chuyên viên giải quyết: 07 ngày.

3. Lãnh đạo Hạt Kiểm lâm cấp huyện ký duyệt: 1/4 ngày

-

1/4 ngày

Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày 15/2/2023

Tổng cộng: 03 TTHC

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính không liên thông cấp tỉnh, cấp huyện trong lĩnh vực: Lâm nghiệp, Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 430/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 17/02/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Lâm Hải Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/02/2023
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 430/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký