Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 432/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. Văn bản này thiết lập khung pháp lý và các chỉ tiêu cụ thể cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất, nhằm đảm bảo sự phát triển kinh tế - xã hội của địa phương đi đôi với việc quản lý tài nguyên đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch.

Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt chính thức kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu và nội dung chủ yếu sau đây:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018, chi tiết được quy định tại Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch phục vụ cho các mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, chi tiết được quy định tại Phụ lục 2.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất (như đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở...), chi tiết được quy định tại Phụ lục 3.
  • Hồ sơ căn cứ thực hiện: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đơn Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Đơn Dương (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương được giao các trách nhiệm cốt lõi sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, thực hiện và giám sát.
  • Triển khai nghiệp vụ đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Mọi hoạt động này phải căn cứ sát sao và phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt tại quyết định này.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có) và tháo gỡ khó khăn vướng mắc trong quá trình thực hiện.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan (Điều 3)

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định này được giao cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
  • Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
  • Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng và Công an tỉnh Lâm Đồng.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương.
  • Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 432/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đơn Dương tại Tờ trình số 103/TTr-UBND ngày 24/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 76/TTr-STNMT ngày 06/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đơn Dương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Đơn Dương đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đơn Dương có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đơn Dương và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đơn Dương;
- Phòng TN&MT huyện Đơn Dương;
- Phân viện QH&TKNN Miền Nam;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1.

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn D’ran

Thị trấn Thạnh Mỹ

Xã Lạc Lâm

Xã Đạ Ròn

Xã Lạc Xuân

Xã Ka Đô

Xã Quảng Lập

Xã Ka Đơn

Xã Tu Tra

Xã Pró

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tng diện tích tự nhiên

 

61.135,24

13.644,41

2.147,45

2.160,81

3.240,28

10.243,60

8.820,99

974,49

3.707,27

7.399,71

8.796,23

1

Đất nông nghiệp

NNP

57.561,60

12.460,26

1.803,28

2.023,19

2.903,55

9.929,86

8.531,14

872,61

3.497,79

6.994,78

8.545,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.315,17

 

116,05

 

 

94,52

152,70

 

537,77

884,59

529,54

 

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.067,31

 

 

 

 

 

 

 

537,77

 

529,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.682,41

637,39

731,69

516,56

1.249,59

1.639,51

1.583,88

829,10

1.383,72

2.191,36

919,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.379,72

723,80

31,99

14,56

237,26

108,37

52,59

43,51

75,21

989,89

102,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.133,13

10.723,79

817,70

1.372,59

1.416,70

1.785,87

365,32

 

 

176,11

475,05

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

23.646,95

375,28

104,73

119,48

 

6.301,59

6.376,65

 

1.501,08

2.352,70

6.515,43

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,23

 

1,12

 

 

 

 

 

 

0,13

2,98

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

400,00

 

 

 

 

 

 

 

 

400,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.285,16

1.184,15

334,85

123,27

335,50

230,87

263,92

101,88

181,47

367,25

162,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,02

 

15,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,50

0,22

3,83

 

 

 

0,41

 

 

0,04

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,00

 

 

 

 

 

15,00

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,34

0,16

0,73

 

 

 

0,14

 

 

0,31

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

69,35

3,68

2,49

0,11

11,92

3,84

3,18

0,12

0,20

41,01

2,80

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.557,60

933,97

113,39

16,15

84,98

51,42

110,39

19,84

79,07

120,57

27,82

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

6,45

6,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,00

 

 

 

 

 

10,00

 

 

 

 

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

587,75

 

 

58,38

62,84

108,00

92,77

58,29

63,52

100,38

43,57

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

195,09

91,93

103,16

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,12

1,25

5,02

0,35

0,41

0,45

0,62

0,32

1,08

0,31

1,31

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,15

0,06

0,05

 

 

0,63

0,27

 

0,14

 

 

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

38,74

6,75

2,81

2,12

2,57

12,20

2,06

1,19

4,26

1,97

2,81

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

115,35

26,40

3,28

10,81

6,71

9,10

15,51

2,06

9,38

18,37

13,73

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

67,07

3,43

18,15

12,40

 

 

 

6,26

7,63

19,18

0,02

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,53

0,59

0,76

0,38

0,04

1,19

0,76

0,05

0,23

1,12

0,41

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,12

0,42

0,11

0,17

0,45

 

0,03

1,20

1,42

1,32

 

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

286,37

99,89

55,32

20,32

14,06

23,14

6,04

6,02

14,04

29,39

18,15

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

292,61

8,95

10,73

2,08

151,52

20,90

6,74

6,53

0,50

33,28

51,38

3

Đất chưa sử dụng

CSD

288,48

 

9,32

14,35

1,23

82,87

25,93

 

28,02

37,68

89,08

 

PHỤ LỤC 2.

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn D’ran

Thị trấn Thạnh Mỹ

Xã Lạc Lâm

Xã Lạc Xuân

Xã Ka Đô

Xã Tu Tra

1

Đất nông nghiệp

NNP

589,41

7,98

30,27

11,20

0,12

100,73

439,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

430,30

 

 

 

 

 

430,30

 

T.đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

146,67

7,75

27,73

11,20

0,12

93,34

6,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,81

0,23

2,54

 

 

0,04

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

9,63

 

 

 

 

7,35

2,28

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,45

4,47

0,06

 

 

0,12

0,80

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,01

0,01

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở nông thôn

ONT

0,92

 

 

 

 

0,12

0,80

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

4,52

4,46

0,06

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3.

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN ĐƠN DƯƠNG

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn D’ran

Thị trấn Thạnh Mỹ

Xã Lạc Lâm

Xã Đạ Ròn

Xã Lạc Xuân

Xã Ka Đô

Xã Quảng Lập

Xã Ka Đơn

Xã Tu Tra

Xã Pró

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+... +(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

 

225,41

9,43

36,81

7,81

0,55

3,15

103,73

0,52

4,66

55,45

3,30

-

Đất trồng lúa

LUA/PNN

37,30

 

 

 

 

 

 

 

 

37,30

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

164,32

9,15

34,27

7,81

0,55

0,62

93,84

0,52

4,66

12,40

0,50

-

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,13

0,28

2,54

 

 

 

0,04

 

 

0,27

 

-

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

20,66

 

 

 

 

2,53

9,85

 

 

5,48

2,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

408,00

 

8,00

 

 

 

 

 

 

400,00

 

-

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

400,00

 

 

 

 

 

 

 

 

400,00

 

-

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

8,00

 

8,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 432/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 432/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 432/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký