Tóm tắt Quyết định 44/QĐ-UBND năm 2014 về công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 của tỉnh Ninh Thuận
Quyết định 44/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành nhằm thực hiện việc công khai minh bạch số liệu quyết toán ngân sách nhà nước niên độ 2012. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thể hiện sự minh bạch trong quản lý tài chính công, đồng thời làm cơ sở để các cơ quan chức năng và nhân dân giám sát việc thực hiện ngân sách tại địa phương.
- Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước (Điều 1)
Quyết định quy định việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 của tỉnh Ninh Thuận. Số liệu quyết toán được đính kèm chi tiết thông qua các biểu mẫu báo cáo tài chính công khai theo quy định của pháp luật, bao gồm:
- Biểu số 10/CKTC-NSĐP;
- Biểu số 11/CKTC-NSĐP;
- Biểu số 12/CKTC-NSĐP;
- Biểu số 13/CKTC-NSĐP;
- Biểu số 14/CKTC-NSĐP;
- Biểu số 17/CKTC-NSĐP;
- Biểu số 18/CKTC-NSĐP.
Các phụ biểu này phản ánh chi tiết các khoản thu, chi ngân sách địa phương, ngân sách cấp tỉnh và các cấp ngân sách trực thuộc, đảm bảo tính chính xác và đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Các Chương trình mục tiêu quốc gia được thực hiện trong kỳ quyết toán
Quyết toán ngân sách năm 2012 của tỉnh Ninh Thuận bao gồm việc phân bổ, sử dụng và quyết toán kinh phí cho các Chương trình mục tiêu quốc gia trọng điểm trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
- Chương trình giảm nghèo bền vững: Tập trung hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận nghèo phát triển sản xuất, cải thiện đời sống và tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản.
- Chương trình việc làm và dạy nghề: Hỗ trợ đào tạo nghề cho lao động nông thôn, giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng nguồn nhân lực địa phương.
- Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn: Đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch và cải thiện điều kiện vệ sinh tại các vùng nông thôn khó khăn.
- Chương trình y tế: Nâng cao chất lượng dịch vụ khám chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe nhân dân tại cơ sở và phòng chống dịch bệnh.
- Chương trình phòng, chống tội phạm: Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh.
- Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình: Thực hiện các chính sách về quy mô, cơ cấu và chất lượng dân số.
- Chương trình phòng HIV/AIDS: Triển khai các biện pháp can thiệp giảm tác hại, tuyên truyền và hỗ trợ người nhiễm HIV.
- Chương trình văn hóa: Bảo tồn, tôn tạo và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống của địa phương.
- Chương trình phòng chống ma túy: Đấu tranh, ngăn chặn và đẩy lùi tệ nạn ma túy trong cộng đồng.
- Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm: Kiểm soát chất lượng thực phẩm, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng và phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.
- Chương trình giáo dục và đào tạo: Đầu tư cơ sở vật chất trường lớp, nâng cao chất lượng dạy và học.
- Chương trình xây dựng nông thôn mới: Thực hiện các tiêu chí quốc gia về xây dựng nông thôn mới tại các xã trên địa bàn tỉnh.
- Chương trình đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo: Tăng cường khả năng tiếp cận thông tin chính sách, pháp luật cho người dân vùng khó khăn.
- Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu: Triển khai các giải pháp thích ứng và giảm thiểu tác động tiêu cực của biến đổi khí hậu đối với đời sống và sản xuất.
- Chương trình 135: Hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 2)
Quyết định quy định rõ về thời gian có hiệu lực pháp luật và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thực hiện: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ngành và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 44/QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 25 tháng 02 năm 2014 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 12/2013/NQ-HĐND ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 8 về việc phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 342/TTr-STC ngày 17 tháng 02 năm 2014 về việc công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2012. Đính kèm các phụ biểu chi tiết: 10/CKTC-NSĐP; 11/CKTC-NSĐP; 12/CKTC-NSĐP; 13/CKTC-NSĐP; 14/CKTC-NSĐP; 17/CKTC-NSĐP; 18/CKTC-NSĐP.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Nội dung | Quyết toán |
| I | Tổng số thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn | 1.176.304 |
| 1 | Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô) | 854.162 |
| 2 | Thu từ dầu thô |
|
| 3 | Thu xuất khẩu, nhập khẩu | 322.142 |
| 4 | Thu viện trợ không hoàn lại |
|
| II | Thu ngân sách địa phương | 4.544.711 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 1.211.535 |
|
| - Các khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% | 531.236 |
|
| - Các khoản thu phân chia ngân sách địa phương hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 680.299 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 2.481.828 |
|
| - Bổ sung cân đối | 966.827 |
|
| - Bổ sung có mục tiêu | 1.515.001 |
| 3 | Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách Nhà nước | 108.000 |
| 4 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 741.407 |
| 5 | Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách | 1.941 |
| III | Chi ngân sách địa phương | 4.244.632 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 1.449.947 |
| 2 | Chi thường xuyên | 2.237.065 |
| 3 | Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách Nhà nước | 86.498 |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 |
| 5 | Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau | 470.122 |
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2012
(kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Quyết toán |
| A | NGÂN SÁCH CẤP TỈNH |
|
| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 3.893.508 |
| 1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp | 705.219 |
|
| - Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% | 315.641 |
|
| - Các khoản thu ngân sách phân chia phần ngân sách cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 389.578 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 2.481.828 |
|
| - Bổ sung cân đối | 966.827 |
|
| - Bổ sung có mục tiêu | 1.515.001 |
| 3 | Thu tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách Nhà nước | 108.000 |
| 4 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 598.461 |
| II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 3.674.058 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho ngân sách cấp dưới) | 2.088.651 |
| 2 | Chi bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách huyện | 1.116.499 |
|
| - Bổ sung cân đối | 454.838 |
|
| - Bổ sung có mục tiêu | 661.661 |
| 3 | Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách Nhà nước | 86.498 |
| 4 | Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau | 382.409 |
| B | NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH (bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã) |
|
| I | Nguồn thu ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh | 1.767.624 |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp: | 508.179 |
|
| - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% | 217.458 |
|
| - Các khoản thu phân chia phần ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 290.720 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 1.116.499 |
|
| - Bổ sung cân đối | 454.838 |
|
| - Bổ sung có mục tiêu | 661.661 |
| 3 | Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước | 142.947 |
| II | Chi ngân sách huyện, thành phố thuộc tỉnh | 1.689.174 |
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012
(kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Quyết toán | ||
|
| TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN | 2.388.820 | ||
| A | Tổng thu các khoản cân đối ngân sách Nhà nước | 2.227.740 | ||
| I | Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước | 854.161 | ||
| 1 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước trung ương | 122.637 | ||
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 88.356 | ||
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 1.780 | ||
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | 31.697 | ||
|
| - Thuế môn bài | 131 | ||
|
| - Thuế tài nguyên | 673 | ||
| 2 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 63.374 | ||
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 36.282 | ||
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 18.594 | ||
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | 43 | ||
|
| - Thu nhập sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 103 | ||
|
| - Thuế môn bài | 214 | ||
|
| - Thuế tài nguyên | 8.139 | ||
| 3 | Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 181.808 | ||
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 68.891 | ||
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 112.762 | ||
|
| - Thuế tài nguyên | 1 | ||
|
| - Tiền thuê mặt đất, mặt nước | 99 | ||
|
| - Thuế môn bài | 55 | ||
| 4 | Thu từ khu vực ngoài quốc doanh | 209.035 | ||
|
| - Thuế giá trị gia tăng | 174.106 | ||
|
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp | 23.769 | ||
|
| - Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước | 669 | ||
|
| - Thuế môn bài | 5.904 | ||
|
| - Thuế tài nguyên | 4.586 |
| |
|
| - Thu khác | 2 |
| |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 37.600 |
| |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 341 |
| |
| 7 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 3.284 |
| |
| 8 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | 63.287 |
| |
| 9 | Thuế bảo vệ môi trường | 60.063 |
| |
| 10 | Thu tại xã | 3.408 |
| |
| 11 | Thu phí, lệ phí | 21.597 |
| |
| 12 | Các khoản thu về nhà, đất | 43.708 |
| |
| a | Thu tiền sử dụng đất | 41.910 |
| |
| b | Thu tiền bán nhà và thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước | 1.789 |
| |
| 13 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 11.385 |
| |
| 14 | Thu khác ngân sách | 32.634 |
| |
| II | Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu do hải quan thu | 322.142 |
| |
| III | Thu kết dư ngân sách năm trước | 202.030 |
| |
| IV | Thu chuyển nguồn | 741.407 |
| |
| V | Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách Nhà nước | 108.000 |
| |
| B | Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách Nhà nước | 161.080 |
| |
|
| Trong đó: thu xổ số kiến thiết | 53.533 |
| |
|
| TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 3.800.911 |
| |
| A | Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương | 3.693.363 |
| |
| 1 | Các khoản thu hưởng 100% | 531.236 |
| |
| 2 | Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) ngân sách địa phương được hưởng | 680.299 |
| |
| 3 | Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 2.481.828 |
| |
| B | Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách Nhà nước | 107.548 |
| |
|
|
|
|
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Quyết toán |
|
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 4.246.733 |
| A | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 4.097.689 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 1.408.450 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
|
|
| - Chi khoa học, công nghệ |
|
| II | Chi thường xuyên | 2.129.518 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 856.693 |
|
| - Chi khoa học, công nghệ | 12.382 |
| III | Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư cơ sở hạ tầng theo khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách Nhà nước | 86.498 |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương | 1.000 |
| V | Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau | 470.122 |
| VI | Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách | 2.101 |
| B | Các khoản chi được quản lý qua ngân sách Nhà nước | 149.044 |
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2012
(kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Quyết toán |
|
| Tổng chi ngân sách cấp tỉnh | 3.674.058 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 1.000.974 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 1.000.974 |
| 2 | Chi đầu tư phát triển khác |
|
| II | Chi thường xuyên | 984.013 |
| 1 | Chi quốc phòng, an ninh | 25.118 |
| 2 | Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 193.881 |
| 3 | Chi y tế | 218.223 |
| 4 | Chi khoa học công nghệ | 12.150 |
| 5 | Chi văn hóa thông tin | 21.457 |
| 6 | Chi phát thanh, truyền hình | 11.458 |
| 7 | Chi thể dục thể thao | 7.120 |
| 8 | Chi đảm bảo xã hội | 117.797 |
| 9 | Chi sự nghiệp môi trường | 13.360 |
| 10 | Chi sự nghiệp kinh tế | 157.015 |
| 11 | Chi quản lý hành chính | 199.486 |
| 12 | Chi trợ giá hàng chính sách | 405 |
| 13 | Chi khác | 6.542 |
| III | Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư cơ sở hạ tầng theo khoản 3 Điều 8 của Luật Ngân sách Nhà nước | 86.498 |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.000 |
| V | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | 1.116.499 |
| VI | Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau | 382.409 |
| VII | Chi từ nguồn thu để lại quản lý qua ngân sách | 102.504 |
| VIII | Chi hoàn trả ngân sách cấp trên | 160 |
(kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Quyết toán | Chia ra | |
| Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | |||
| I | Chương trình mục tiêu quốc gia | 185.317 | 85.240 | 100.077 |
| 1 | Chương trình giảm nghèo bền vững | 22.127 | 21.073 | 1.054 |
| 2 | Chương trình việc làm và dạy nghề | 21.286 | 1.550 | 19.736 |
| 3 | Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 53.640 | 51.605 | 2.035 |
| 4 | Chương trình y tế | 5.807 |
| 5.807 |
| 5 | Chương trình phòng, chống tội phạm | 918 |
| 918 |
| 6 | Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình | 4.839 |
| 4.839 |
| 7 | Chương trình phòng HIV/AIDS | 2.300 |
| 2.300 |
| 8 | Chương trình văn hóa | 11.178 | 6.305 | 4.873 |
| 9 | Chương trình phòng chống ma túy | 1.318 |
| 1.318 |
| 10 | Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm | 1.844 |
| 1.844 |
| 11 | Chương trình giáo dục và đào tạo | 48.787 |
| 48.787 |
| 12 | Chương trình xây dựng nông thôn mới | 10.372 | 4.707 | 5.665 |
| 13 | Chương trình đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | 88 |
| 88 |
| 14 | Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu | 812 |
| 812 |
| II | Chương trình 135 | 30.479 | 22.723 | 7.756 |
| III | Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | 1.793 | 1.793 |
|
QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2012
}(kèm theo Quyết định số 44/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Huyện, thành phố | Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp | Tổng chi cân đối ngân sách huyện | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện | ||
| Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | ||||
|
| Tổng cộng | 603.083 | 1.628.070 | 1.116.499 | 454.838 | 661.661 |
| 1 | Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm | 304.473 | 361.623 | 97.945 | 4.584 | 93.061 |
| 2 | Huyện Ninh Phước | 48.039 | 252.315 | 222.685 | 120.971 | 101.714 |
| 3 | Huyện Ninh Hải | 56.535 | 197.703 | 161.068 | 85.115 | 75.954 |
| 4 | Huyện Ninh Sơn | 101.626 | 206.584 | 128.202 | 56.836 | 71.366 |
| 5 | Huyện Bác Ái | 22.155 | 204.841 | 175.449 | 65.471 | 109.978 |
| 6 | Huyện Thuận Bắc | 34.509 | 192.908 | 161.051 | 57.799 | 103.252 |
| 7 | Huyện Thuận Nam | 35.747 | 212.095 | 170.399 | 64.063 | 106.336 |
- 1 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 2 Thông tư 03/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và Chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính do Bộ Tài chính ban hành
- 3 Nghị quyết 12/2013/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 do tỉnh Ninh Thuận ban hành
- 1 Quyết định 23/QĐ-UBND năm 2014 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 2 Quyết định 2916/QĐ-UBND năm 2013 công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 3 Quyết định 514/QĐ-UBND năm 2014 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Quảng Trị
- 4 Nghị quyết 16/2013/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành
- 5 Nghị quyết 46/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2013
- 6 Nghị quyết 95/2014/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2013
- 7 Quyết định 09/2015/QĐ-UBND công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013 - tỉnh Vĩnh Phúc
- 8 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013 tỉnh Nghệ An
- 1 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Thông tư 03/2005/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và Chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính do Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 23/QĐ-UBND năm 2014 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 do tỉnh Bình Thuận ban hành
- 5 Quyết định 2916/QĐ-UBND năm 2013 công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 6 Nghị quyết 12/2013/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 do tỉnh Ninh Thuận ban hành
- 7 Quyết định 514/QĐ-UBND năm 2014 công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 của tỉnh Quảng Trị
- 8 Nghị quyết 16/2013/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2012 do tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành
- 9 Nghị quyết 46/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2013
- 10 Nghị quyết 95/2014/NQ-HĐND phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2013
- 11 Quyết định 09/2015/QĐ-UBND công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013 - tỉnh Vĩnh Phúc
- 12 Quyết định 18/2015/QĐ-UBND công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013 tỉnh Nghệ An