Tóm tắt Quyết định 459/QĐ-CT năm 1999 quy định giá tính thuế tài nguyên tỉnh Bắc Giang
Quyết định 459/QĐ-CT do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành năm 1999 nhằm thiết lập hệ thống giá tính thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh, tạo cơ sở pháp lý đồng bộ cho công tác quản lý thuế và thu ngân sách từ hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên.
- Quy định về giá tính thuế tài nguyên (Điều 1)
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang ban hành quy định cụ thể về giá tính thuế tài nguyên áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn tỉnh.
- Chi tiết về mức giá đối với từng loại tài nguyên được quy định cụ thể tại bảng giá tính thuế đính kèm theo Quyết định này.
- Nguyên tắc áp dụng giá tính thuế tối thiểu (Điều 2)
- Mức giá tính thuế tài nguyên được ban hành tại Điều 1 được xác định là mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên.
- Mức giá tối thiểu này được áp dụng làm căn cứ tính thuế tài nguyên đối với các trường hợp sau:
- Trường hợp không có đủ căn cứ, cơ sở pháp lý hoặc hồ sơ thực tế để xác định giá tính thuế tài nguyên của đối tượng nộp thuế.
- Trường hợp đối tượng nộp thuế thực hiện kê khai giá tính thuế tài nguyên thấp hơn mức giá tối thiểu do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện (Điều 3)
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang.
- Cục Thuế tỉnh Bắc Giang.
- Sở Tài chính - Vật giá.
- Sở Công nghiệp.
- Sở Xây dựng.
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Các ngành và đơn vị liên quan khác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 459/QĐ-CT | Bắc Giang, ngày 12 tháng 5 năm 1999 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
CHỦ TỊCH UBND TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994;
Căn cứ nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế Tài nguyên (sửa đổi) và Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính Phủ;
Xét đề nghị của Cục thuế tỉnh tại Tờ trình số 363/CT- NV ngày 03/5/1999 về việc quy định giá thuế tài nguyên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau :
(Có bảng giá tính thuế kèm theo).
Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên tại điều 1 là giá tối thiểu làm căn cứ tính thuế tài nguyên cho các trường hợp không có căn cứ để xác định giá tính thuế hoặc kê khai giá tính thuế theo giá thấp hơn giá tối thiểu của UBND tỉnh quy định trên .
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Cục thuế, Sở Tài chính - Vật giá, Sở Công nghiệp, Sở xây dựng, Sở Nông nghiệp & PTNT và các ngành hên quan thi hành Quyết định này.
|
| KT. CHU TỊCH UBND TỈNH |
BẢNG GIÁ
TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC GIANG
(Kèm theo Quyết định số 459/QĐ-CT ngày 12/5/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)
Đơn vị tính: đồng
| Số TT | Loại tài nguyên | Đơn vị tính | Giá tối thiểu tính thuế tài nguyên | Ghi chú |
| 1 | Cát vàng | m3 | 15.000 | Giá tại nơi khai thác |
| 2 | Cát đen | m3 | 10.000 | Giá tại nơi khai thác |
| 3 | Sỏi | m3 | 35.000 | Giá tại nơi khai thác |
| 4 | Đá | m3 | 8.000 | Giá tại nơi khai thác |
| 5 | Đát làm gạch, ngói |
| 3.750 | Giá tại nơi khai thác |
| 6 | Than đá |
| 60.000 | Giá tại nơi khai thác |
| 7 | Song, mây các loại |
| 140 | Giá tại nơi khai thác |
| 8 | Củi các loại |
| 100.000 | Giá tại nơi khai thác |
| 9 | Gỗ trụ mỏ | m3 | 220.000 | Giá tại bãi hai |
| 10 | Gỗ nhóm 4 | m3 | 460.000 | Giá tại bãi hai |
| 11 | Gỗ nhóm 5 | m3 | 430.000 | Giá tại bãi hai |
| 12 | Gỗ nhóm 6 | m3 | 420.000 | Giá tại bãi hai |
| 13 | Gỗ nhóm 7,8 | m3 | 400.000 | Giá tại bãi hai |
| 14 | Tre giàng | Cây |
| Giá tại nơi khai thác |
|
| F ³ 5cm |
| 700 | Giá tại nơi khai thác |
|
| 5cm ³ F ³ 3cm |
| 400 | Giá tại nơi khai thác |
|
| F< 3cm |
| 250 | Giá tại nơi khai thác |
| 15 | Nứa các loại |
|
| Giá tại nơi khai thác |
|
| F³ 3 cm |
| 320 | Giá tại nơi khai thác |
|
| F< 3 cm |
| 300 | Giá tại nơi khai thác |
| 16 | Dóc | Cây | 160 | Giá tại nơi khai thác |
- 1 Nghị định 68/1998/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Thuế tài nguyên sửa đổi
- 2 Thông tư 153/1998/TT/BTC hướng dẫn thi hành Nghị định 68/1998NĐ-CP thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) do Bộ Tài chính ban hành
- 3 Quyết định 18/1998/QĐ.UB về điều chỉnh mức thu thuế tài nguyên rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai