Tóm tắt Quyết định 46/2022/QĐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch tại tỉnh Hậu Giang
Quyết định số 46/2022/QĐ-UBND quy định chi tiết về biểu giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các quy định, chính sách cốt lõi của văn bản này.
- Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Đối tượng áp dụng:
- Các tổ chức, cá nhân (bao gồm cả người Việt Nam và người nước ngoài) trực tiếp sử dụng nước sạch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang với vai trò là đơn vị cung cấp nước sạch cho mục đích sinh hoạt và các mục đích khác.
- Biểu giá tiêu thụ nước sạch chi tiết
Giá tiêu thụ nước sạch được phân chia cụ thể theo từng nhóm đối tượng khách hàng và lượng nước sử dụng thực tế như sau:
- Nhóm 1: Hộ dân cư sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt (tính theo lũy tiến):
- Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng (Ký hiệu SH1): Đơn giá là 7.700 đồng/m3.
- Mức từ trên 10m3 đến 20m3/đồng hồ/tháng (Ký hiệu SH2): Đơn giá là 9.400 đồng/m3.
- Mức từ trên 20m3 đến 30m3/đồng hồ/tháng (Ký hiệu SH3): Đơn giá là 10.700 đồng/m3.
- Mức trên 30m3/đồng hồ/tháng (Ký hiệu SH4): Đơn giá là 12.700 đồng/m3.
- Nhóm 2: Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng phi lợi nhuận (Ký hiệu HCSN): Đơn giá tính theo thực tế sử dụng là 9.900 đồng/m3.
- Nhóm 3: Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất (Ký hiệu SX): Đơn giá tính theo thực tế sử dụng là 10.700 đồng/m3.
- Nhóm 4: Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ (Ký hiệu KD): Đơn giá tính theo thực tế sử dụng là 13.400 đồng/m3.
- Các lưu ý về cơ cấu đơn giá nước sạch
- Mức giá tiêu thụ nước sạch quy định nêu trên đã bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng.
- Mức giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT) và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
- Hiệu lực thi hành và Quy định chuyển tiếp
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
- Quy định thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang.
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Hậu Giang.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Hậu Giang.
- Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang.
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hậu Giang.
- Các tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến hoạt động cung cấp và tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 46/2022/QĐ-UBND | Hậu Giang, ngày 21 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH VỀ GIÁ TIÊU THỤ NƯỚC SẠCH DO CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC - CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ HẬU GIANG CUNG CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 01/2008/TT-BXD ngày 02 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Các tổ chức, cá nhân (người Việt Nam hoặc người nước ngoài) trực tiếp sử dụng nước sạch trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
2. Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang là đơn vị cung cấp nước sạch cho mục đích sinh hoạt.
Điều 3. Giá tiêu thụ nước sạch
| STT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Lượng nước sạch sử dụng/tháng | Đơn giá (đồng/ m3) | |
| Mức (m3/đồng hồ/tháng) | Ký hiệu | |||
| Nhóm 1 | Hộ dân cư | Mức dưới 10m3/đồng hồ/tháng | SH1 | 7.700 |
| Từ trên 10m3 - 20m3/đồng hồ/tháng | SH2 | 9.400 | ||
| Từ trên 20m3 - 30m3/đồng hồ/tháng | SH3 | 10.700 | ||
| Trên 30m3/đồng hồ/tháng | SH4 | 12.700 | ||
| Nhóm 2 | Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) | Theo thực tế sử dụng | HCSN | 9.900 |
| Nhóm 3 | Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | Theo thực tế sử dụng | SX | 10.700 |
| Nhóm 4 | Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | Theo thực tế sử dụng | KD | 13.400 |
Giá trên bao gồm chi phí dịch vụ môi trường rừng; chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang cung cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang; Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2 Thông tư 01/2008/TT-BXD hướng dẫn thực hiện Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch do Bộ Xây dựng ban hành
- 3 Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 8 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 9 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10 Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 59/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch và nước thô đã qua lắng lọc trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 2 Quyết định 844/QĐ-UBND năm 2022 về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tạm thời tại 16 công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 3 Quyết định 59/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 11/2019/QĐ-UBND quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 4 Quyết định 87/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 11/2019/QĐ-UBND quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 62/2021/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
- 6 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- 1 Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 2 Thông tư 01/2008/TT-BXD hướng dẫn thực hiện Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch do Bộ Xây dựng ban hành
- 3 Nghị định 124/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 117/2007/NĐ-CP về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch
- 4 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 8 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 9 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 10 Thông tư 44/2021/TT-BTC quy định về khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 11 Quyết định 59/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt giá tiêu thụ nước sạch và nước thô đã qua lắng lọc trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 12 Quyết định 844/QĐ-UBND năm 2022 về giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tạm thời tại 16 công trình nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Sơn La
- 13 Quyết định 59/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 11/2019/QĐ-UBND quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 14 Quyết định 87/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 11/2019/QĐ-UBND quy định đơn giá tiêu thụ nước sạch nông thôn tại các công trình cấp nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
- 15 Quyết định 18/2023/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 62/2021/QĐ-UBND phê duyệt phương án giá và lộ trình thực hiện giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh An Giang
- 16 Quyết định 13/2023/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Cà Mau