Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, khai thác quỹ đất chưa sử dụng, đồng thời phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho UBND huyện Thanh Chương và các đơn vị có liên quan.

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016

Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên và chỉ tiêu phân bổ cho các nhóm đất chính trên địa bàn huyện Thanh Chương trong năm 2016 như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 97.350,65 ha. Trong đó, chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất rừng sản xuất (42.897,55 ha), tiếp theo là đất rừng phòng hộ (20.232,23 ha), đất trồng cây lâu năm (14.869,48 ha), đất trồng lúa (9.987,01 ha, bao gồm 7.140,10 ha đất chuyên trồng lúa nước), đất trồng cây hàng năm còn lại (8.433,30 ha), đất nuôi trồng thủy sản (799,54 ha) và đất nông nghiệp khác (131,53 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 12.299,55 ha. Các chỉ tiêu đất chính gồm đất phát triển hạ tầng (4.931,86 ha), đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (2.824,84 ha), đất ở tại nông thôn (1.860,34 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ (1.138,27 ha), đất an ninh (404,74 ha), đất quốc phòng (403,72 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (146,05 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (147,60 ha), đất di tích lịch sử - văn hóa (82,50 ha), đất ở tại đô thị (55,19 ha) cùng các loại đất phi nông nghiệp chuyên dùng khác.
  • Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 3.042,64 ha, phân bố tại các xã trên địa bàn (như xã Hạnh Lâm 505,39 ha, xã Ngọc Lâm 140,33 ha...).

- Kế hoạch thu hồi đất năm 2016

Để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2016 của huyện bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 556,11 ha. Trong đó tập trung chủ yếu vào đất rừng sản xuất (459,35 ha), đất trồng cây hàng năm còn lại (49,30 ha), đất trồng lúa (39,17 ha) và đất trồng cây lâu năm (6,72 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,67 ha, bao gồm đất phát triển hạ tầng (2,68 ha), đất ở tại nông thôn (1,46 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,60 ha), đất trụ sở cơ quan (0,46 ha) và một số diện tích đất phi nông nghiệp khác.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng các loại đất trong năm 2016 được quy định cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích 197,84 ha. Trong đó, đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang là 73,83 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang là 67,95 ha; đất trồng lúa chuyển sang là 44,73 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước với 44,13 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 9,76 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng với diện tích 420,70 ha.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở với tổng diện tích 2,60 ha.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016

Trong năm 2016, huyện Thanh Chương dự kiến đưa 9,21 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng: 4,91 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: 2,18 ha.
  • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,10 ha.
  • Đất cơ sở tôn giáo: 0,35 ha.
  • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,3379 ha.
  • Đất ở tại nông thôn: 0,18 ha.
  • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,15 ha.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho UBND huyện Thanh Chương trong công tác quản lý và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo quy định của pháp luật đất đai.
  • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các dự án, công trình trong năm 2016 để làm cơ sở xây dựng kế hoạch sử dụng đất năm 2017.
  • Tăng cường kiểm tra, giám sát, chủ động phát hiện và xử lý kịp thời các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
  • Bố trí nguồn kinh phí từ ngân sách cấp huyện để triển khai lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016.
  • Cập nhật, bổ sung đầy đủ các công trình, dự án và chỉ tiêu chưa phù hợp của các năm 2015, 2016 vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện.

- Tổ chức thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh và Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 460/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 02 tháng 06 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN THANH CHƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

n cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013,

n cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương tại Tờ trình số 958/TTr-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2751/STNMT-QLĐĐ ngày 27 tháng 5 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

97.350,65

382,66

1.207,00

471,01

9.300,03

1.728,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9.987,01

63,45

340,39

246,27

175,82

408,01

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.140,10

59,12

306,68

246,27

146,65

233,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

8.433,30

30,70

237,35

146,93

203,00

204,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14.869,48

173,94

196,37

73,93

447,89

260,70

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.232,23

 

 

 

4.595,56

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

42.897,55

108,75

393,67

 

3.858,33

844,11

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

799,54

5,72

24,22

3,87

19,43

11,45

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

131,53

0,10

15,00

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

12.299,55

261,70

404,52

318,55

526,89

402,17

2.1

Đất quốc phòng

CQP

403,72

2,12

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

404,74

3,26

 

 

217,07

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

0,54

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,32

4,17

0,25

9,88

 

1,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

146,05

44,16

0,27

 

0,45

5,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4.931,86

92,23

157,67

83,18

84,94

139,26

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

82,50

 

0,14

 

0,13

 

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,32

0,13

0,27

 

1,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.860,34

 

69,22

67,03

44,70

50,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

55,19

55,19

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

58,08

4,36

0,43

0,65

0,26

0,38

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,52

2,68

0,42

0,15

 

0,11

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,23

0,84

 

 

 

 

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1.138,27

24,27

25,62

24,70

12,70

39,72

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

53,64

1,24

 

 

 

0,08

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

53,48

2,06

1,40

0,83

1,10

0,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,46

1,66

0,67

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

76,84

2,30

4,25

5,49

0,77

2,59

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.824,84

17,36

143,91

124,85

163,77

152,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

147,60

3,68

 

1,80

 

10,31

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA S DỤNG

CSD

3.042,64

9,53

40,02

9,04

505,39

140,33

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

8.310,03

891,83

3.130,80

630,60

375,33

16.527,50

646,80

336,50

3.819,32

828,58

434,66

2.831,19

80,58

249,67

300,65

180,28

149,33

307,76

208,92

167,58

339,66

184,11

219,34

164,15

79,72

112,57

265,72

153,26

149,33

43,67

208,92

127,63

85,68

184,10

219,34

164,15

746,38

171,30

100,80

148,63

72,63

242,76

192,92

112,47

154,99

132,72

70,49

204,93

235,90

270,39

440,18

209,53

79,55

4.143,17

152,11

44,95

374,65

128,01

105,89

401,20

3.284,38

 

276,15

 

 

4.848,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.940,95

187,37

1.997,68

87,13

52,37

6.810,70

87,70

 

2.926,61

376,56

31,62

2.045,09

21,83

10,60

15,34

5,03

11,76

174,79

5,15

11,49

23,91

7,18

7,33

15,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,70

 

 

9,70

 

 

 

 

 

 

0,62

341,04

326,26

290,67

228,74

163,81

456,10

198,37

189,97

343,45

181,63

186,69

419,97

35,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,45

0,25

1,12

 

2,22

0,27

1,25

0,20

0,05

0,20

 

0,20

 

1,73

 

0,30

5,52

 

0,21

 

 

0,18

11,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

134,61

130,51

83,87

73,44

76,51

214,44

81,65

42,46

143,17

86,51

85,27

261,44

 

 

 

0,14

0,38

 

 

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

0,50

1,44

 

 

0,44

 

44,59

71,31

30,23

30,94

32,14

66,84

52,77

29,67

48,35

37,23

37,74

44,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

0,32

0,15

1,05

0,36

0,53

0,30

0,32

0,30

0,28

0,31

0,46

 

0,04

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,52

0,10

 

0,46

 

 

0,28

 

1,71

 

 

15,58

51,36

47,56

22,71

17,64

19,53

11,08

16,23

52,74

23,65

27,06

29,58

 

 

0,10

3,05

0,30

 

 

 

 

 

 

 

1,14

1,20

0,44

2,98

2,42

3,19

1,29

0,45

2,59

0,69

0,59

1,96

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,89

0,73

0,67

0,25

2,14

0,07

0,94

1,79

2,79

0,62

3,11

0,03

105,15

68,81

73,67

93,07

30,17

143,76

49,36

94,97

93,29

30,90

21,27

62,23

 

 

51,90

 

 

 

 

 

 

 

10,53

5,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

240,40

9,12

361,36

16,46

15,03

142,34

17,47

5,61

53,83

13,25

14,89

10,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

415,87

708,92

3.119,74

1.318,76

454,15

538,58

699,22

3.988,87

2.330,27

1.484,35

1.725,45

901,87

162,32

212,51

448,89

375,94

149,57

225,29

207,07

452,64

201,37

334,97

207,36

359,08

162,32

212,51

84,02

303,97

149,57

218,60

204,87

424,40

151,43

248,50

207,30

274,01

78,11

189,36

430,29

107,08

93,05

116,18

155,97

197,50

280,60

242,77

120,09

169,33

47,71

176,18

560,55

180,58

96,46

108,28

125,90

998,00

508,02

269,15

297,47

222,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125,12

121,25

1.657,80

633,18

102,60

78,34

197,48

2.268,92

1.312,89

583,55

1.078,86

119,30

2,60

6,11

20,52

16,72

11,37

8,49

12,80

71,82

23,17

43,91

21,68

12,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,49

1,70

5,26

1,10

2,00

 

 

4,21

10,00

 

18,10

181,98

162,29

458,22

309,87

303,45

179,68

186,71

475,13

443,19

353,43

259,94

620,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25,12

 

330,59

 

 

 

 

 

 

 

 

184,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,54

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

0,30

0,41

 

0,25

 

 

0,25

0,18

0,71

 

 

0,09

0,70

0,15

 

0,28

9,78

0,14

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57,84

92,95

219,06

147,21

94,50

68,93

74,94

309,17

124,51

191,70

144,43

151,14

 

 

 

 

0,00

 

0,09

 

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

0,48

 

 

0,47

0,58

 

 

4,54

27,66

32,99

44,91

62,00

60,49

41,67

53,63

54,47

60,05

41,55

49,05

60,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

0,65

0,45

0,79

3,58

0,41

0,25

0,46

0,36

0,62

0,35

0,41

 

 

 

 

 

0,15

 

 

0,36

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,13

 

0,09

0,05

 

 

 

 

0,25

0,11

0,17

13,84

22,48

80,49

31,65

19,87

20,69

18,02

53,73

19,33

27,33

48,62

35,19

13,03

1,44

0,24

15,81

 

 

8,16

 

3,03

5,02

 

0,99

0,83

1,61

1,54

1,56

1,20

1,06

1,01

1,16

1,18

1,71

0,75

1,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,57

0,43

3,99

1,84

1,95

0,42

1,23

1,96

 

5,42

0,27

5,95

66,14

8,60

107,45

46,29

120,41

46,34

27,71

43,90

34,11

54,47

16,19

27,45

0,24

 

 

 

0,34

 

1,14

0,03

15,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,61

2,36

67,13

29,57

19,58

23,03

4,49

13,78

12,87

47,44

41,61

9,67

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

6.866,24

1.518,86

10.748,18

636,31

1.677,98

204,57

368,88

3.513,71

346,99

1.246,81

684,95

108,18

293,86

120,69

186,75

385,63

166,69

202,81

630,59

103,43

479,39

186,01

108,18

226,44

120,69

186,75

2,77

166,69

202,81

63,33

103,43

345,20

186,01

911,77

122,63

260,29

158,18

155,04

10,13

110,75

894,88

159,83

110,65

185,68

165,00

571,78

1.162,45

157,74

306,59

20,33

46,92

777,21

83,59

117,62

131,13

2.206,18

 

5.021,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.465,35

516,78

4.131,62

120,73

793,00

 

 

1.145,36

 

525,46

171,31

9,75

13,80

7,69

12,90

31,52

1,98

8,40

65,68

0,14

10,58

10,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43,79

 

6,20

5,45

 

 

 

3,11

 

250,14

318,06

438,89

241,93

331,08

94,08

249,03

447,95

189,15

346,21

219,39

0,27

 

7,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

1,73

 

 

0,72

 

 

3,67

0,73

 

0,35

40,37

10,71

10,22

 

0,02

2,71

 

 

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130,02

144,27

121,88

6,85

184,77

35,29

91,92

260,34

46,07

182,63

80,32

 

 

 

74,80

0,16

 

 

0,09

3,39

1,81

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

0,60

0,87

 

0,20

 

 

41,03

45,89

39,42

55,10

44,78

28,35

43,06

53,07

41,70

80,77

40,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,62

0,33

32,47

1,29

0,29

0,40

0,83

0,21

0,49

0,95

0,65

0,19

 

1,86

 

 

 

 

 

0,12

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

0,88

 

 

 

0,42

 

 

6,29

40,45

18,22

15,83

52,76

5,59

11,12

74,84

14,30

25,72

20,17

 

0,38

 

0,65

 

 

0,12

 

 

 

 

1,03

0,55

2,39

1,07

0,81

1,57

1,22

1,70

0,47

1,06

1,28

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

0,21

1,46

 

0,47

2,03

1,1

2,83

6,33

0,66

4,03

0,24

70,47

54,21

165,61

70,63

34,08

21,04

96,32

48,66

75,62

45,36

75,20

 

29,96

9,09

2,08

0,32

 

 

 

5,69

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

286,15

136,73

546,31

14,85

43,69

5,98

28,86

36,52

11,18

40,63

12,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

 

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

556,11

11,34

3,07

5,15

1,90

0,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,17

4,24

0,81

4,61

 

0,13

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,57

4,24

0,81

4,61

 

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

49,30

4,57

2,26

0,30

0,90

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,72

0,03

 

0,15

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,27

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

459,35

2,50

 

 

1,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,30

 

 

0,09

 

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5,67

0,80

 

0,69

 

0,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,60

0,60

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2,68

 

 

0,69

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

1,46

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

0,02

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,46

0,18

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,08

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,37

 

 

 

 

0,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đồng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

15,00

0,26

 

3,07

11,21

401,80

2,10

1,68

 

1,81

3,51

1,44

 

 

 

2,55

2,13

 

1,00

0,52

 

1,60

1,92

0,20

 

 

 

2,55

2,13

 

1,00

0,52

 

1,00

1,92

0,20

 

0,26

 

0,50

8,95

1,80

1,10

1,11

 

0,21

1,59

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,00

 

 

0,02

0,13

400,00

 

 

 

 

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,46

0,17

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh  Phong

0,46

1,20

0,40

4,95

0,41

 

1,24

 

 

1,00

12,99

1,77

 

 

0,10

1,80

 

 

 

 

 

0,60

2,30

0,52

 

 

0,10

1,80

 

 

 

 

 

0,60

2,30

0,52

0,46

1,20

0,30

3,15

0,41

 

0,83

 

 

0,40

2,29

1,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,90

 

 

 

 

 

 

 

0,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,39

0,80

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,39

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

 

0,71

40,32

9,62

 

5,54

7,18

1,00

1,00

2,04

0,67

 

 

 

4,90

 

4,51

4,18

 

 

0,34

0,21

 

 

 

4,90

 

4,51

4,18

 

 

0,34

0,21

 

0,71

5,28

4,22

 

0,55

1,04

0,85

0,65

1,70

0,46

 

 

3,17

 

 

0,48

1,75

0,15

 

 

 

 

 

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31,60

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,21

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,57

 

 

 

0,36

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,57

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,27

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

197,84

13,23

3,22

14,65

1,90

6,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,73

4,50

0,81

4,61

 

5,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

44,13

4,50

0,81

4,61

 

5,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

73,83

6,20

2,41

9,80

0,90

0,30

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,76

0,03

 

0,15

 

0,60

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,27

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

67,95

2,50

 

 

1,00

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,30

 

 

0,09

 

0,14

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

420,70

 

15,00

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/DCT

2,60

 

 

0,69

 

0,37

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đằng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

15,00

0,41

0,25

3,17

5,71

1,80

2,10

2,88

0,20

1,81

3,51

11,84

 

 

 

2,55

2,43

 

1,00

0,52

 

1,60

1,92

0,20

 

 

 

2,55

2,43

 

1,00

0,52

 

1,00

1,92

0,20

 

0,41

0,25

0,60

3,15

1,80

1,10

1,31

0,20

0,21

1,59

0,80

 

 

 

 

 

 

 

1,05

 

 

 

1,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,00

 

 

0,02

0,13

 

 

 

 

 

 

9,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

0,96

1,20

0,40

19,95

0,41

 

1,24

 

 

1,10

13,04

1,77

 

 

0,10

1,80

 

 

 

 

 

0,60

2,30

0,52

 

 

0,10

1,80

 

 

 

 

 

0,60

2,30

0,52

0,96

1,20

0,30

18,15

0,41

 

0,83

 

 

0,50

2,29

1,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,90

 

 

 

 

 

 

 

0,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,70

 

 

 

 

 

 

4,00

 

 

0,03

 

 

0,25

 

 

 

 

 

0,39

 

 

 

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

 

0,91

40,32

10,47

 

5,54

7,57

1,00

1,00

2,24

0,87

 

 

 

4,90

 

4,51

4,18

 

 

0,34

0,21

 

 

 

4,90

 

4,51

4,18

 

 

0,34

0,21

 

0,91

5,28

5,07

 

0,55

1,04

0,85

0,65

1,90

0,66

 

 

3,17

 

 

0,48

2,14

0,15

 

 

 

 

 

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31,60

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,21

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,57

 

 

 

0,27

0,03

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Thanh Chương

Xã Cát Văn

Xã Đồng Văn

Xã Hạnh Lâm

Xã Ngọc Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNC

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dựng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

9,21

0,75

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất khu cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,18

0,40

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

4,91

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có di tích, danh thắng

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,1

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,18

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,15

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,35

0,35

 

 

 

 

2.19

Đất làm NT, NĐ, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,3379

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Lâm

Xã Phong Thịnh

Xã Thanh An

Xã Thanh Chi

Xã Thanh Đằng

Xã Thanh Đức

Xã Thanh Dương

Xã Thanh Giang

Xã Thanh Hà

Xã Thanh Hòa

Xã Thanh Hưng

Xã Thanh Hương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,65

 

 

 

1,00

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

0,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Khai

Xã Thanh Khê

Xã Thanh Lâm

Xã Thanh Liên

Xã Thanh Lĩnh

Xã Thanh Long

Xã Thanh Lương

Xã Thanh Mai

Xã Thanh Mỹ

Xã Thanh Ngọc

Xã Thanh Nho

Xã Thanh Phong

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

0,30

0,31

 

 

 

0,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

0,30

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Thanh Sơn

Xã Thanh Thịnh

Xã Thanh Thủy

Xã Thanh Tiên

Xã Thanh Tùng

Xã Thanh Tường

Xã Thanh Văn

Xã Thanh Xuân

Xã Thanh Yên

Xã Võ Liệt

Xã Xuân Tường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,24

 

0,01

 

0,18

 

 

 

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,24

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thanh Chương có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016 khi lập kế hoạch sử dụng đất năm 2017.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2016.

5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.

6. Chủ động bố trí nguồn kinh phí thực hiện lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 trong dự toán chi ngân sách của cấp huyện để thực hiện trong năm 2016; cập nhật bổ sung đầy đủ các công trình, dự án, các chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất các năm 2015 và 2016 chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt vào phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Thanh Chương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- CVP, PVP UBND tỉnh;
- Các CV: ĐC, NN, CN, XD;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Viết Hồng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 460/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/06/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Đinh Viết Hồng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/06/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 460/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký