Quyết định số 468/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn. Quyết định này thiết lập khung pháp lý và định hướng chi tiết cho việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, bảo đảm phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy định tại Quyết định này:
- Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cao LộcQuyết định phê duyệt phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất dài hạn đến năm 2030 với các nội dung trọng tâm bao gồm:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất: Xác định chi tiết chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được điều chỉnh để phù hợp với nhu cầu phát triển mới. Số liệu chi tiết được thể hiện cụ thể tại Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trong kỳ quy hoạch (ví dụ: chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp). Số liệu chi tiết được quy định tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Kế hoạch khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp, chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định.
- Căn cứ xác định vị trí, diện tích: Vị trí và diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định cụ thể dựa trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cao Lộc (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.
Bên cạnh quy hoạch dài hạn, Quyết định cũng phê duyệt cụ thể kế hoạch sử dụng đất hàng năm (năm 2023) nhằm triển khai ngay các chỉ tiêu sử dụng đất trong năm:
- Diện tích, cơ cấu các loại đất trong năm 2023: Xác định rõ diện tích phân bổ cho từng loại đất cụ thể trong năm 2023, chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo Quyết định.
- Diện tích thu hồi đất năm 2023: Xác định các khu vực và diện tích đất cần thực hiện thu hồi để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2023, chi tiết tại Biểu số 05 kèm theo Quyết định.
- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Chỉ tiêu cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong năm 2023, chi tiết tại Biểu số 06 kèm theo Quyết định.
- Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2023: Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trong năm 2023, chi tiết tại Biểu số 07 kèm theo Quyết định.
Để đảm bảo các nội dung quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Cao Lộc được giao các nhiệm vụ cụ thể sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với phương án điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành của các cá nhân, tổ chức và cơ quan ban ngành cấp tỉnh, cấp huyện:
- Các cá nhân chịu trách nhiệm trực tiếp: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cao Lộc; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Cao Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Các Sở ban ngành phối hợp thực hiện: Giám đốc các Sở bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát địa phương thực hiện đúng quy hoạch được duyệt.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 468/QĐ-UBND | Lạng Sơn, ngày 23 tháng 3 năm 2023 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của UBND tỉnh về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn 05 năm (2021-2025) cho cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Danh mục các dự án phải thu hồi đất năm 2023; Danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2023; điều chỉnh Danh mục các dự án phải thu hồi đất, Danh mục các dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác đã được Hồi đồng nhân dân tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cao Lộc tại Tờ trình số 36/TTr- UBND ngày 13 tháng 3 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 117/TTr-STNMT ngày 22 tháng 3 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 01 kèm theo Quyết định này.
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 02 kèm theo Quyết định này.
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 03 kèm theo Quyết định này.
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng trong kỳ quy hoạch được xác định theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn, tỷ lệ 1/25.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cao Lộc với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất trong năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 04 kèm theo Quyết định này.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 05 kèm theo Quyết định này.
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 06 kèm theo Quyết định này.
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2023: số liệu chi tiết được thể hiện tại Biểu số 07 kèm theo Quyết định này.
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cao Lộc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và tổ chức thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số: 468/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2022 | Điều chỉnh QHSDĐ đến năm 2030 | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích cấp tỉnh phân bổ | Diện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sung | Tổng số | ||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(6)+(7) | (9) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 61,908.78 | 100.00 |
| 61,908.78 | 61,908.78 | 100.00 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 57,337.64 | 92.62 | 55,870.10 |
| 55,870.10 | 90.25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,184.38 | 7.30 | 3,942.69 |
| 3,942.69 | 7.06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,317.79 | 55.39 | 2,199.20 |
| 2,199.20 | 55.78 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,164.86 | 7.26 |
| 3,873.50 | 3,873.50 | 6.93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,685.30 | 2.94 | 2,032.68 |
| 2,032.68 | 3.64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8,636.42 | 15.06 | 8,628.80 |
| 8,628.80 | 15.44 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1,678.17 | 2.93 | 1,670.02 |
| 1,670.02 | 2.99 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 36,801.96 | 64.18 | 35,228.97 |
| 35,228.97 | 63.06 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 5,901.90 | 16.04 | 5,888.55 |
| 5,888.55 | 16.72 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 186.55 | 0.33 |
| 212.03 | 212.03 | 0.38 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
| 281.40 | 281.40 | 0.50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,687.33 | 5.96 | 5,175.76 |
| 5,175.76 | 8.36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 143.84 | 3.90 | 372.00 |
| 372.00 | 7.19 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 26.33 | 0.71 | 46.94 |
| 46.94 | 0.91 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8.54 | 0.23 | 55.41 |
| 55.41 | 1.07 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 89.48 | 2.43 | 192.47 |
| 192.47 | 3.72 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 74.92 | 2.03 | 149.11 |
| 149.11 | 2.88 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 40.39 | 1.10 | 40.39 |
| 40.39 | 0.78 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 71.32 | 1.93 |
| 117.29 | 117.29 | 2.27 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 1,550.59 | 42.05 | 2,400.89 |
| 2,400.89 | 46.39 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,363.38 | 87.93 | 1,939.58 |
| 1,939.58 | 80.79 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 49.89 | 3.22 | 61.70 |
| 61.70 | 2.57 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 4.86 | 0.31 | 18.12 |
| 18.12 | 0.75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 25.99 | 1.68 | 30.12 |
| 30.12 | 1.25 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 40.99 | 2.64 | 59.53 |
| 59.53 | 2.48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6.64 | 0.43 | 20.90 |
| 20.90 | 0.87 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5.44 | 0.35 | 121.92 |
| 121.92 | 5.08 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.63 | 0.04 | 3.07 |
| 3.07 | 0.13 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 2.59 | 0.17 | 22.70 |
| 22.70 | 0.44 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1.04 | 0.07 | 37.49 |
| 37.49 | 0.72 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1.44 | 0.09 | 1.43 |
| 1.43 | 0.03 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42.10 | 2.72 | 65.19 |
| 65.19 | 1.26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 3.56 | 0.23 |
| 10.17 | 10.17 | 0.42 |
| - | Đất chợ | DCH | 2.03 | 0.13 |
| 8.98 | 8.98 | 0.37 |
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3.18 | 0.09 |
| 7.24 | 7.24 | 0.14 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2.29 | 0.06 |
| 79.96 | 79.96 | 1.54 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 739.18 | 20.05 | 871.66 |
| 871.66 | 16.84 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 148.84 | 4.04 | 184.05 |
| 184.05 | 3.56 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14.17 | 0.38 | 31.02 | -11.76 | 19.26 | 0.37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 12.57 | 0.34 | 13.10 | 0.39 | 13.49 | 0.26 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12.11 | 0.33 |
| 14.51 | 14.51 | 0.28 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 699.33 | 18.97 |
| 565.69 | 565.69 | 10.93 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 43.11 | 1.17 |
| 41.89 | 41.89 | 0.81 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2.39 | 0.06 |
| 2.12 | 2.12 | 0.04 |
| 2.22 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0.03 | 0.00 |
| 0.23 | 0.23 | 0.00 |
| 2.23 | Đất công trình công cộng khác | DCK | 4.71 | 0.13 |
| 1.17 | 1.17 | 0.02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 883.81 | 1.43 | 862.92 |
| 862.92 | 1.39 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
| 20,021.0 |
| 20,021.00 | 32.34 |
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
| 734.9 |
| 734.90 | 1.19 |
| 4 | Khu vực sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KNN |
|
| 3,215.5 |
| 3,215.54 | 5.19 |
| 5 | Khu vực lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 45,527.8 |
| 45,527.79 | 73.54 |
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
| 42.3 |
| 42.30 | 0.07 |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
| 1,670.0 |
| 1,670.02 | 2.70 |
| 8 | Khu vực phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 55.4 |
| 55.41 | 1.32 |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 155.3 |
| 155.29 | 0.25 |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 192.5 |
| 192.47 | 0.31 |
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 3,771.0 |
| 3,771.01 | 6.09 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
| 5,748.17 | 5,748.17 | 9.28 |
____________________
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
(Kèm theo Quyết định số: 468/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Cao Lộc | TT Đồng Đăng | Xã Gia Cát | Xã Hợp Thành | Xã Yên Trạch | Xã Tân Liên | Xã Tân Thành | Xã Xuân Long | Xã Hồng Phong | Xã Phú Xá | Xã Bình Trung | Xã Thụy Hùng | Xã Bảo Lâm | Xã Thanh Lòa | Xã Cao Lâu | Xã Hòa Cư | Xã Thạch Đạn | Xã Hải Yến | Xã Xuất Lễ | Xã Công Sơn | Xã Mẫu Sơn | Xã Lộc Yên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1,583.15 | 55.88 | 80.54 | 134.05 | 161.35 | 214.96 | 8.75 | 41.02 | 25.66 | 99.04 | 165.25 | 54.97 | 200.65 | 37.60 | 19.03 | 30.11 | 78.73 | 23.50 | 47.30 | 24.32 | 68.13 | 6.59 | 5.73 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 220.18 | 21.64 | 3.83 | 25.92 | 44.56 | 24.72 | 0.47 | 2.48 | 1.84 | 22.02 | 16.54 | 3.13 | 30.25 | 2.74 | 1.08 | 4.68 | 3.69 | 1.48 | 3.81 | 1.81 | 1.96 | 0.28 | 1.25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 98.71 | 15.16 |
| 15.51 | 0.03 | 18.41 | 0.06 | 1.41 | 1.48 | 5.61 | 0.37 | 2.49 | 25.59 | 0.79 | 1.08 | 3.81 | 2.61 | 1.19 | 1.76 | 0.79 |
| 0.06 | 0.52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 289.41 | 14.13 | 10.23 | 16.20 | 29.62 | 54.78 | 2.95 | 3.08 | 2.61 | 19.09 | 32.19 | 8.12 | 36.40 | 2.37 | 4.09 | 7.60 | 24.83 | 3.96 | 4.87 | 2.03 | 5.63 | 2.15 | 2.47 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 107.18 | 5.46 | 6.56 | 4.77 | 7.96 | 11.84 | 0.87 | 0.98 | 2.26 | 4.30 | 26.45 | 2.11 | 12.66 | 2.08 | 2.45 | 4.36 | 5.98 | 0.30 | 2.89 | 1.05 | 0.77 | 0.25 | 0.85 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7.62 |
|
| 1.06 |
|
|
| 0.99 |
|
|
|
|
|
|
| 0.57 |
|
| 1.00 | 3.00 | 1.00 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.04 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 940.60 | 13.60 | 59.43 | 79.96 | 75.70 | 122.74 | 4.46 | 33.38 | 18.71 | 52.81 | 89.26 | 41.61 | 119.38 | 29.41 | 11.40 | 12.84 | 43.92 | 17.45 | 34.36 | 16.39 | 58.76 | 3.88 | 1.16 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 22.28 |
|
|
|
|
|
|
| 0.16 | 14.02 | 8.06 |
|
| 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 18.12 | 1.05 | 0.50 | 6.14 | 3.51 | 0.88 |
| 0.11 | 0.24 | 0.82 | 0.82 | 0.00 | 1.96 | 1.01 |
| 0.06 | 0.31 | 0.31 | 0.37 | 0.05 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 641.19 |
| 50.00 | 115.28 | 12.50 | 7.59 | 94.07 | 8.15 | 27.16 |
| 3.29 |
| 3.74 | 44.59 | 42.43 |
| 50.00 | 62.11 | 49.13 | 10.60 |
| 10.55 | 50.00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 0.14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0.55 |
|
| 0.26 | 0.15 |
|
|
| 0.04 |
|
|
| 0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 640.50 |
| 50.00 | 115.02 | 12.35 | 7.59 | 94.07 | 8.15 | 27.12 |
| 3.29 |
| 3.51 | 44.59 | 42.43 |
| 50.00 | 62.11 | 49.13 | 10.60 |
| 10.55 | 50.00 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 27.40 | 2.67 | 5.30 | 0.92 | 5.26 | 0.58 |
| 0.12 |
| 2.49 | 1.17 | 0.02 | 6.50 |
| 0.09 |
|
|
|
|
| 2.30 |
|
|
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
(Kèm theo Quyết định số: 468/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Cao Lộc | TT Đồng Đăng | Xã Gia Cát | Xã Hợp Thành | Xã Yên Trạch | Xã Tân Liên | Xã Tân Thành | Xã Xuân Long | Xã Hồng Phong | Xã Phú Xá | Xã Bình Trung | Xã Thụy Hùng | Xã Bảo Lâm | Xã Thanh Lòa | Xã Cao Lâu | Xã Hòa Cư | Xã Thạch Đạn | Xã Hải Yến | Xã Xuất Lễ | Xã Công Sơn | Xã Mẫu Sơn | Xã Lộc Yên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa. | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có rừng phòng hộ là rừng tự nhiên | RPN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có rừng phòng hộ là rừng trồng | RPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất đang được sử dụng để phát triển rừng phòng hộ | RPM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất có rừng đặc dụng là rừng tự nhiên | RDN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 20.87 | 0.17 | 0.73 | 1.35 | 0.59 | 0.98 | 0.23 | 0.21 | 0.47 | 6.15 | 7.46 | 0.04 | 0.47 | 0.47 | 0.21 | 0.72 | 0.07 |
| 0.50 |
|
|
| 0.05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.27 |
|
|
|
|
|
|
| 0.27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.19 | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2.57 |
|
|
|
| 0.44 |
|
|
| 0.00 | 2.13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7.96 |
|
|
|
|
| 0.23 |
|
| 3.85 | 3.87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9.56 | 0.09 | 0.73 | 1.35 | 0.45 | 0.54 |
| 0.21 | 0.13 | 2.29 | 1.42 | 0.04 | 0.47 | 0.29 | 0.21 | 0.72 | 0.07 |
| 0.50 |
|
|
| 0.05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 8.49 | 0.09 | 0.73 | 1.35 | 0.45 |
|
| 0.20 | 0.13 | 2.29 | 1.32 | 0.04 | 0.43 | 0.17 |
| 0.72 | 0.07 |
| 0.50 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0.22 |
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| 0.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.81 |
|
|
|
| 0.54 |
|
|
|
| 0.10 |
|
| 0.12 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.05 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.07 |
|
|
|
|
|
|
| 0.07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.08 | 0.02 |
|
| 0.05 |
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.12 |
|
|
| 0.09 |
|
|
|
|
| 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.05 | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CAO LỘC, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 468 /QĐ-UBND ngày 23 /3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Cao Lộc | TT Đồng Đăng | Xã Gia Cát | Xã Hợp Thành | Xã Yên Trạch | Xã Tân Liên | Xã Tân Thành | Xã Xuân Long | Xã Hồng Phong | Xã Phú Xá | Xã Bình Trung | Xã Thụy Hùng | Xã Bảo Lâm | Xã Thanh Lòa | Xã Cao Lâu | Xã Hòa Cư | Xã Thạch Đạn | Xã Hải Yến | Xã Xuất Lễ | Xã Công Sơn | Xã Mẫu Sơn | Xã Lộc Yên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(7)+...+( 26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 56,962.58 | 68.10 | 219.57 | 3,067.44 | 688.93 | 3,456.76 | 1,300.35 | 3,695.24 | 2,176.70 | 737.62 | 810.90 | 2,141.72 | 2,009.25 | 3,889.57 | 3,550.72 | 5,612.71 | 2,001.57 | 3,231.43 | 2,815.09 | 6,965.32 | 3,298.91 | 2,274.48 | 2,950.21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4,097.66 | 9.09 | 9.20 | 279.22 | 92.35 | 284.59 | 261.01 | 321.67 | 212.31 | 118.60 | 90.94 | 145.56 | 216.31 | 175.97 | 176.39 | 300.58 | 217.51 | 256.42 | 149.41 | 451.49 | 89.13 | 27.90 | 212.02 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,279.52 | 7.84 |
| 227.45 | 0.68 | 261.48 | 121.82 | 135.43 | 106.93 | 49.66 |
| 83.36 | 212.07 | 92.37 | 76.06 | 154.16 | 113.66 | 157.92 | 76.26 | 292.38 | 5.36 | 9.86 | 94.79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,070.87 | 27.96 | 15.25 | 204.32 | 80.37 | 368.99 | 197.49 | 292.83 | 187.32 | 68.20 | 97.38 | 194.65 | 144.31 | 143.65 | 107.36 | 297.09 | 531.80 | 127.62 | 142.21 | 167.42 | 165.65 | 39.80 | 469.21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,650.76 | 3.83 | 14.48 | 64.88 | 16.48 | 95.09 | 48.39 | 65.26 | 66.07 | 51.44 | 34.93 | 75.33 | 154.60 | 113.26 | 78.21 | 41.23 | 158.14 | 61.98 | 130.88 | 52.56 | 86.42 | 4.31 | 233.01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8,636.42 |
| 37.27 | 544.48 |
|
|
| 494.77 |
|
|
| 55.25 | 207.45 | 840.12 | 1,653.66 | 1,124.61 |
|
| 278.80 | 1,798.91 | 1,601.10 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1,678.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,678.15 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 36,593.44 | 25.40 | 143.20 | 1,944.96 | 494.92 | 2,695.12 | 771.30 | 2,516.89 | 1,677.26 | 496.17 | 580.13 | 1,669.07 | 1,281.25 | 2,573.98 | 1,527.30 | 3,840.34 | 1,080.74 | 2,770.20 | 2,109.05 | 4,487.06 | 1,355.77 | 524.20 | 2,029.13 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 5,900.93 |
|
| 107.65 |
| 8.09 | 50.05 | 574.03 | 167.12 | 284.93 | 419.42 | 703.44 |
| 34.69 | 181.48 | 546.56 | 10.96 | 552.26 | 556.74 | 1,073.51 | 314.06 | 229.25 | 86.68 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 179.50 | 1.83 | 0.16 | 10.27 | 4.20 | 8.98 | 17.89 | 3.83 | 6.63 | 3.21 | 7.54 | 1.38 | 5.33 | 42.58 | 7.80 | 8.86 | 13.39 | 15.20 | 4.74 | 7.88 | 0.85 | 0.13 | 6.84 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 55.78 |
|
| 19.30 | 0.60 | 4.00 | 4.29 |
| 27.12 |
|
| 0.48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,073.36 | 203.95 | 239.09 | 239.66 | 228.28 | 267.41 | 177.30 | 172.80 | 123.81 | 229.24 | 185.48 | 211.46 | 243.04 | 137.68 | 173.17 | 215.73 | 87.56 | 277.86 | 94.13 | 314.54 | 105.80 | 20.43 | 124.94 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 169.24 | 1.28 | 10.66 |
|
|
|
| 12.60 | 1.55 |
| 8.89 |
| 24.37 | 2.75 | 18.06 | 2.58 |
| 81.72 |
| 3.52 | 1.04 | 0.22 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 30.27 | 0.74 | 0.59 | 0.20 | 4.95 | 20.76 | 0.16 | 0.20 | 0.27 | 0.12 | 0.20 | 0.19 | 0.17 | 0.23 | 0.14 | 0.16 | 0.15 | 0.18 | 0.14 | 0.21 | 0.20 | 0.18 | 0.15 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 57.81 | 4.66 |
|
| 53.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 132.94 | 2.25 | 23.77 | 5.06 | 1.33 | 2.00 |
|
|
| 2.91 | 32.79 | 1.40 | 60.63 | 0.18 | 0.61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82.48 | 7.32 | 1.20 | 6.46 | 0.12 | 9.97 | 0.91 |
|
| 16.34 | 15.32 | 12.54 | 1.25 | 5.82 |
| 3.20 | 0.05 |
| 0.62 | 0.50 | 0.75 |
| 0.10 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 40.39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 38.88 | 1.51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 107.87 | 32.64 | 2.78 | 13.17 | 3.96 |
| 0.95 |
|
| 41.74 | 6.66 | 5.96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,709.28 | 50.67 | 101.15 | 116.77 | 74.83 | 117.73 | 65.85 | 58.60 | 65.75 | 57.38 | 56.82 | 76.98 | 70.28 | 81.23 | 76.72 | 101.59 | 42.06 | 129.59 | 42.61 | 182.91 | 68.64 | 9.94 | 61.19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1,460.50 | 37.72 | 86.30 | 105.61 | 32.83 | 98.06 | 53.81 | 56.58 | 63.37 | 37.53 | 42.25 | 55.55 | 61.93 | 76.39 | 66.59 | 90.83 | 39.35 | 118.45 | 37.74 | 168.41 | 66.44 | 9.37 | 55.39 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 50.62 | 1.92 |
| 0.69 | 2.80 | 5.36 | 4.03 | 0.12 | 0.21 |
| 0.20 | 0.99 | 1.14 | 1.10 | 7.98 | 3.99 | 0.20 | 8.56 | 2.27 | 6.47 | 0.78 | 0.03 | 1.77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 8.46 | 0.49 | 0.17 | 0.91 | 0.60 | 0.81 |
|
| 0.36 |
| 0.37 | 0.76 | 0.77 | 0.31 | 0.49 | 0.71 | 0.53 |
| 0.02 | 0.64 | 0.52 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 26.11 | 0.74 | 0.01 | 0.28 | 19.63 | 0.13 | 1.35 | 0.17 | 0.10 | 2.08 | 0.05 | 0.17 | 0.15 | 0.06 | 0.20 | 0.34 | 0.05 | 0.19 | 0.10 | 0.10 | 0.08 | 0.07 | 0.06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 45.18 | 3.91 | 2.93 | 3.82 | 1.13 | 6.69 | 0.67 | 1.24 | 1.53 | 1.75 | 1.31 | 1.38 | 2.12 | 1.66 | 1.41 | 4.13 | 1.42 | 1.45 | 1.40 | 2.92 | 0.71 | 0.47 | 1.12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 12.25 | 1.94 | 2.79 | 1.47 |
| 1.63 |
|
|
| 0.49 | 0.50 |
| 0.50 | 1.27 |
| 0.44 |
|
| 0.37 | 0.86 |
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 19.91 | 0.09 | 0.23 | 0.82 | 0.09 |
|
| 0.20 | 0.05 | 0.88 | 3.76 | 13.34 | 0.13 |
| 0.01 | 0.09 | 0.08 |
|
|
| 0.07 |
| 0.08 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1.77 | 0.16 | 1.34 |
| 0.02 |
| 0.02 |
|
|
| 0.05 | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| 0.09 | 0.04 |
|
| 0.02 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 8.49 |
| 4.90 | 0.29 |
| 0.21 |
|
|
|
|
|
| 0.36 |
|
| 0.22 |
|
|
| 2.50 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 23.83 | 0.03 | 1.66 | 0.54 | 2.62 | 4.50 |
|
|
|
| 6.83 | 2.73 | 3.15 | 0.30 |
| 0.37 |
| 0.50 | 0.07 |
|
|
| 0.53 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1.44 |
|
| 0.88 |
|
|
|
|
|
| 0.56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42.90 | 3.39 | 0.03 | 0.91 | 9.82 | 0.33 | 5.91 | 0.29 | 0.13 | 14.64 | 0.94 | 1.76 | 0.02 | 0.13 | 0.04 |
| 0.39 | 0.27 | 0.64 | 0.99 | 0.04 |
| 2.23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 5.05 |
|
|
| 4.99 |
| 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 2.77 | 0.28 | 0.79 | 0.55 | 0.30 |
|
|
|
|
|
| 0.30 |
|
|
| 0.38 |
| 0.18 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3.89 | 0.07 | 0.01 | 0.08 | 0.04 |
| 0.23 | 0.70 | 0.32 | 0.40 | 0.02 | 0.62 | 0.06 | 0.05 | 0.17 |
| 0.10 | 0.16 | 0.04 |
| 0.41 | 0.06 | 0.36 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 30.89 | 8.59 |
|
| 3.63 | 5.23 |
|
|
| 0.25 | 7.54 |
| 5.66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 756.37 |
| 4.13 | 52.99 | 70.48 | 59.69 | 50.06 | 43.15 | 31.58 | 57.35 | 45.92 | 31.39 | 58.67 | 30.32 | 15.65 | 40.10 | 30.67 | 26.27 | 18.56 | 50.93 | 9.87 | 5.16 | 23.44 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 164.48 | 90.83 | 73.66 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16.99 | 2.18 | 1.25 | 0.19 | 0.23 | 0.30 | 0.23 | 6.15 | 0.11 | 0.15 | 2.57 | 0.20 | 0.18 | 0.71 | 0.53 | 0.19 | 0.17 | 0.42 | 0.38 | 0.25 | 0.05 | 0.06 | 0.46 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 13.08 | 1.07 | 10.56 | 0.44 |
|
|
|
|
| 0.07 |
|
|
|
|
| 0.74 |
|
|
|
|
| 0.20 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 14.08 | 0.32 | 0.54 | 1.77 | 0.18 | 0.82 | 1.15 | 0.03 | 0.02 |
| 0.14 | 0.34 |
| 0.16 | 3.16 | 1.08 | 0.02 | 0.29 | 2.51 | 1.33 |
|
| 0.22 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 694.70 | 0.44 | 6.56 | 42.53 | 2.73 | 50.75 | 49.25 | 51.39 | 24.21 | 13.64 | 7.07 | 81.84 | 21.78 | 15.06 | 58.13 | 63.99 | 10.78 | 33.72 | 26.59 | 65.98 | 24.64 | 4.62 | 39.02 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 43.28 | 0.89 |
|
| 12.65 |
| 8.50 |
|
| 0.01 |
|
|
|
|
| 2.12 | 3.55 | 5.01 | 1.64 | 8.91 |
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2.12 |
|
|
|
| 0.16 |
|
|
|
| 0.02 |
|
| 0.39 |
|
|
| 0.52 | 1.03 |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK | 0.23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.03 |
|
|
|
|
|
| 0.20 |
|
|
| 2.23 | Đất công trình công cộng khác | DCK | 2.96 |
| 2.22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 872.84 | 2.91 | 1.28 | 17.53 | 3.71 | 6.14 | 31.42 | 51.18 | 12.15 | 105.06 | 303.51 | 52.35 | 14.04 | 31.38 | 36.80 | 5.36 | 17.85 | 36.44 | 34.90 | 79.81 | 17.96 | 7.56 | 3.48 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | 20,021.00 | 274.96 | 459.94 |
|
| 3,730.32 | 1,509.07 |
|
| 1,071.92 | 1,299.89 | 1,804.21 | 2,266.34 | 4,058.63 |
|
|
| 3,545.73 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 734.90 | 274.96 | 459.94 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu vực sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm | KNN | 3,113.03 | 7.84 |
| 242.45 | 1.36 | 276.48 | 142.82 | 155.43 | 136.93 | 99.33 |
| 166.72 | 307.07 | 137.37 | 152.12 | 208.16 | 138.66 | 214.92 | 120.99 | 384.38 | 10.72 | 19.71 | 189.58 |
| 5 | Khu vực lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | 46,908.01 | 25.40 | 180.47 | 2,489.45 | 494.92 | 2,695.12 | 771.30 | 3,011.66 | 1,677.26 | 496.17 | 580.13 | 1,724.32 | 1,488.70 | 3,414.10 | 3,180.96 | 4,964.95 | 1,080.74 | 2,770.20 | 2,387.85 | 6,285.97 | 2,956.87 | 2,202.35 | 2,029.13 |
| 6 | Khu du lịch | KDL | 42.30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 42.30 |
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | 1,670.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,670.00 |
|
| 8 | Khu vực phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 57.81 | 4.66 |
|
| 53.15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | 155.29 | 21.02 | 24.00 |
|
| 16.86 | 5.19 | 29.68 |
|
|
|
| 10.92 |
|
|
| 17.73 | 11.54 |
| 18.35 |
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | 132.94 | 2.25 | 23.77 | 5.06 | 1.33 | 2.00 |
|
|
| 2.91 | 32.79 | 1.40 | 60.63 | 0.18 | 0.61 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 3,771.01 |
|
| 235.17 | 264.37 | 365.69 | 126.42 | 162.41 | 117.97 | 216.44 | 299.11 | 145.71 | 365.53 | 149.30 | 128.29 | 173.06 | 151.74 | 260.28 | 88.83 | 261.56 | 146.65 | 21.77 | 90.72 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | 987.11 | 39.96 | 8.11 | 72.62 | 74.57 | 69.66 | 51.93 | 43.15 | 31.58 | 154.31 | 69.42 | 49.90 | 59.92 | 36.14 | 15.65 | 43.30 | 30.72 | 26.27 | 19.19 | 51.43 | 10.62 | 5.16 | 23.54 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CAO LỘC, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 468/QĐ-UBND ngày 23/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Cao Lộc | TT Đồng Đăng | Xã Gia Cát | Xã Hợp Thành | Xã Yên Trạch | Xã Tân Liên | Xã Tân Thành | Xã Xuân Long | Xã Hồng Phong | Xã Phú Xá | Xã Bình Trung | Xã Thụy Hùng | Xã Bảo Lâm | Xã Thanh Lòa | Xã Cao Lâu | Xã Hòa Cư | Xã Thạch Đạn | Xã Hải Yến | Xã Xuất Lễ | Xã Công Sơn | Xã Mẫu Sơn | Xã Lộc Yên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(2 6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 399.25 | 28.74 | 29.65 | 58.93 | 67.90 | 18.49 | 4.45 | 0.57 | 34.46 | 11.52 | 31.89 | 17.65 | 61.72 | 2.12 | 5.77 | 9.05 | 2.81 | 1.83 | 6.48 | 1.92 | 2.10 | 0.38 | 0.83 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 78.99 | 14.16 | 1.00 | 10.98 | 30.02 | 0.66 |
| 0.07 | 1.18 | 3.54 | 2.58 | 2.61 | 6.02 | 0.06 |
| 1.80 | 0.37 | 0.12 | 2.23 | 0.94 | 0.02 | 0.13 | 0.50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 30.63 | 8.93 |
| 10.17 | 0.06 | 0.14 |
|
| 1.14 | 0.51 | 0.37 | 2.49 | 3.23 |
|
| 1.78 |
| 0.12 | 1.40 | 0.24 |
| 0.06 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 81.88 | 8.04 | 4.80 | 18.93 | 13.56 | 3.13 | 0.16 | 0.33 | 1.83 | 1.98 | 7.26 | 6.01 | 6.65 | 0.02 | 1.73 | 1.74 | 0.24 | 1.53 | 2.49 | 0.62 | 0.57 |
| 0.29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 40.34 | 2.60 | 7.03 | 1.89 | 2.07 | 1.07 |
| 0.16 | 2.17 | 0.94 | 8.82 | 1.42 | 3.84 | 0.17 | 1.63 | 3.15 | 1.17 |
| 1.72 | 0.36 | 0.07 | 0.05 | 0.02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 192.52 | 3.56 | 16.44 | 24.59 | 20.70 | 13.64 | 4.29 | 0.01 | 29.20 | 4.93 | 13.11 | 7.61 | 45.20 | 1.82 | 2.42 | 2.32 | 1.02 |
| 0.03 |
| 1.45 | 0.18 | 0.02 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0.97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 5.49 | 0.38 | 0.39 | 2.55 | 1.56 |
|
|
| 0.07 | 0.13 | 0.12 | 0.00 | 0.01 | 0.05 |
| 0.04 | 0.01 | 0.18 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 48.37 | 4.51 | 2.64 | 5.65 | 24.33 | 0.29 |
|
| 0.44 | 0.74 | 6.97 | 0.34 | 0.38 |
| 0.23 | 0.64 | 0.94 | 0.08 | 0.16 |
| 0.03 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.04 |
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.03 |
|
|
|
| 0.03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2.18 | 0.26 |
| 0.73 |
|
|
|
|
|
| 1.19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 17.35 | 0.51 |
| 1.30 | 15.52 |
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 10.22 | 2.42 | 1.08 | 0.72 | 3.99 |
|
|
| 0.01 | 0.06 | 0.81 | 0.26 | 0.38 |
| 0.14 | 0.11 | 0.08 | 0.08 | 0.05 |
| 0.02 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 5.20 | 1.27 |
|
| 2.98 |
|
|
| 0.01 |
| 0.56 |
| 0.31 |
|
|
|
| 0.08 |
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 2.40 | 0.71 |
| 0.68 | 1.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0.02 |
| 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0.01 |
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 1.58 | 0.33 | 0.65 | 0.03 |
|
|
|
|
|
|
| 0.26 | 0.07 |
| 0.14 |
| 0.08 |
|
|
| 0.02 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.04 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0.02 | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.40 |
| 0.40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0.18 |
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
| 0.17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0.26 | 0.10 |
|
| 0.01 |
|
|
|
| 0.06 | 0.08 | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0.11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.08 | 0.01 | 0.03 | 0.02 | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10.60 |
|
| 2.02 | 2.53 | 0.07 |
|
| 0.13 | 0.07 | 4.94 | 0.06 |
|
|
| 0.23 | 0.45 |
| 0.10 |
| 0.01 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.00 | 0.82 | 1.18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
| 0.00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.53 | 0.09 |
| 0.44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.00 |
|
|
| 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 5.10 | 0.40 | 0.35 | 0.41 | 2.28 |
|
|
| 0.31 | 0.59 |
|
|
|
| 0.07 | 0.28 | 0.40 |
| 0.01 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.18 |
|
|
|
| 0.18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN CAO LỘC, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 468 /QĐ-UBND ngày 23 /3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Cao Lộc | TT Đồng Đăng | Xã Gia Cát | Xã Hợp Thành | Xã Yên Trạch | Xã Tân Liên | Xã Tân Thành | Xã Xuân Long | Xã Hồng Phong | Xã Phú Xá | Xã Bình Trung | Xã Thụy Hùng | Xã Bảo Lâm | Xã Thanh Lòa | Xã Cao Lâu | Xã Hòa Cư | Xã Thạch Đạn | Xã Hải Yến | Xã Xuất Lễ | Xã Công Sơn | Xã Mẫu Sơn | Xã Lộc Yên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 375.05 | 30.74 | 33.20 | 55.28 | 52.88 | 16.47 | 0.93 | 0.57 | 7.34 | 21.49 | 43.12 | 19.05 | 60.58 | 2.12 | 5.77 | 7.68 | 2.21 | 1.83 | 7.23 | 2.42 | 2.85 | 0.38 | 0.93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 85.82 | 15.80 | 1.83 | 15.99 | 26.41 | 0.52 |
| 0.07 | 1.18 | 3.80 | 4.15 | 2.81 | 5.52 | 0.06 |
| 2.49 | 0.98 | 0.12 | 2.51 | 0.94 | 0.02 | 0.13 | 0.50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 37.37 | 10.57 |
| 14.20 | 0.03 |
|
|
| 1.14 | 0.77 | 0.37 | 2.49 | 2.98 |
|
| 2.12 | 0.61 | 0.12 | 1.67 | 0.24 |
| 0.06 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 77.70 | 8.40 | 5.61 | 6.01 | 10.00 | 5.32 | 0.93 | 0.33 | 1.83 | 4.76 | 12.67 | 6.01 | 6.65 | 0.02 | 1.73 | 1.72 | 0.24 | 1.53 | 1.98 | 1.12 | 0.57 |
| 0.29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 34.51 | 2.60 | 6.18 | 3.43 | 2.07 | 0.59 |
| 0.16 | 2.17 | 1.35 | 4.59 | 1.42 | 3.59 | 0.17 | 1.63 | 2.20 | 0.17 |
| 1.60 | 0.36 | 0.07 | 0.05 | 0.12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.02 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 169.95 | 3.56 | 19.20 | 25.55 | 13.33 | 10.04 |
| 0.01 | 2.08 | 11.45 | 21.45 | 8.81 | 44.81 | 1.82 | 2.42 | 1.24 | 0.80 |
| 0.98 |
| 2.20 | 0.18 | 0.02 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0.97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.97 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 7.05 | 0.38 | 0.39 | 4.30 | 1.08 |
|
|
| 0.07 | 0.13 | 0.24 | 0.00 | 0.01 | 0.05 |
| 0.02 | 0.02 | 0.18 | 0.17 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 38.57 |
|
| 3.30 |
| 3.86 | 4.29 |
| 27.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 38.57 |
|
| 3.30 |
| 3.86 | 4.29 |
| 27.12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OTC | 6.53 | 2.48 | 0.70 | 0.20 | 1.91 | 0.03 |
|
|
| 0.67 | 0.53 | 0.02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN CAO LỘC, TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 468 /QĐ-UBND ngày 23 /3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Cao Lộc | TT Đồng Đăng | Xã Gia Cát | Xã Hợp Thành | Xã Yên Trạch | Xã Tân Liên | Xã Tân Thành | Xã Xuân Long | Xã Hồng Phong | Xã Phú Xá | Xã Bình Trung | Xã Thụy Hùng | Xã Bảo Lâm | Xã Thanh Lòa | Xã Cao Lâu | Xã Hòa Cư | Xã Thạch Đạn | Xã Hải Yến | Xã Xuất Lễ | Xã Công Sơn | Xã Mẫu Sơn | Xã Lộc Yên | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(26) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.97 | 0.08 | 0.02 |
| 1.39 | 0.54 | 0.18 |
| 0.40 | 3.85 | 3.93 | 0.04 | 0.04 | 0.24 | 0.21 |
|
|
|
|
|
|
| 0.05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0.27 |
|
|
|
|
|
|
| 0.27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.19 | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7.91 |
|
|
|
|
| 0.18 |
|
| 3.85 | 3.87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.19 |
| 0.02 |
| 0.07 | 0.54 |
|
| 0.13 |
| 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.06 | 0.21 |
|
|
|
|
|
|
| 0.05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0.25 |
| 0.02 |
| 0.07 |
|
|
| 0.13 |
|
| 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 0.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.69 |
|
|
|
| 0.54 |
|
|
|
| 0.04 |
|
| 0.06 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.05 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam, thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.05 | 0.02 |
|
| 0.03 |
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.31 |
|
|
| 1.29 |
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.05 | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12 Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2022 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn 05 năm (2021-2025) cho cấp huyện
- 1 Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 2 Quyết định 292/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 3 Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- 4 Quyết định 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 5 Quyết định 718/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- 6 Quyết định 803/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật Quy hoạch 2017
- 5 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 7 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12 Quyết định 927/QĐ-UBND năm 2022 phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lạng Sơn 05 năm (2021-2025) cho cấp huyện
- 13 Quyết định 291/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- 14 Quyết định 292/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
- 15 Quyết định 457/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- 16 Quyết định 413/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương
- 17 Quyết định 718/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình
- 18 Quyết định 803/QĐ-UBND năm 2023 về điều chỉnh quy mô, địa điểm, số lượng dự án, công trình trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh