Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 4695/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất cụ thể và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.

Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trảng Bom theo Quyết định 4695/QĐ-UBND:

- Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trảng Bom

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trảng Bom được xác định ổn định ở mức 32.541,18 ha. Cơ cấu các loại đất sau khi điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 được phân bổ cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 23.026,13 ha (tỷ lệ 70,76% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 1.170,80 ha (tỷ lệ 5,08% đất nông nghiệp), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 481,89 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 3.085,86 ha (tỷ lệ 13,40%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 17.055,60 ha (tỷ lệ 74,07%).
    • Đất rừng phòng hộ: 6,01 ha (tỷ lệ 0,03%).
    • Đất rừng đặc dụng: 9,54 ha (tỷ lệ 0,04%).
    • Đất rừng sản xuất: 102,11 ha (tỷ lệ 0,44%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 919,37 ha (tỷ lệ 3,99%).
    • Đất nông nghiệp khác: 676,84 ha (tỷ lệ 2,94%).
  • Đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng lên 9.515,05 ha (tỷ lệ 29,24% tổng diện tích tự nhiên) nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp, hạ tầng và đô thị hóa. Các chỉ tiêu chi tiết gồm:
    • Đất quốc phòng: 75,12 ha (tỷ lệ 0,79% đất phi nông nghiệp).
    • Đất an ninh: 14,56 ha (tỷ lệ 0,15%).
    • Đất khu công nghiệp: 1.670,64 ha (tỷ lệ 17,56%).
    • Đất cụm công nghiệp: 168,08 ha (tỷ lệ 1,77%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 263,91 ha (tỷ lệ 2,77%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 842,32 ha (tỷ lệ 8,85%).
    • Đất phát triển hạ tầng: 2.288,35 ha (tỷ lệ 24,05%), trong đó đất cơ sở văn hóa chiếm 22,87 ha, đất cơ sở y tế chiếm 20,69 ha, đất cơ sở giáo dục và đào tạo chiếm 185,49 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao chiếm 160,85 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 4,86 ha (tỷ lệ 0,05%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 48,40 ha (tỷ lệ 0,51%).
    • Đất ở tại nông thôn: 2.332,88 ha (tỷ lệ 24,52%).
    • Đất ở tại đô thị: 241,82 ha (tỷ lệ 2,54%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 24,59 ha (tỷ lệ 0,26%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,58 ha (tỷ lệ 0,01%).
    • Đất cơ sở tôn giáo: 79,24 ha (tỷ lệ 0,83%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 148,24 ha (tỷ lệ 1,56%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 178,37 ha (tỷ lệ 1,87%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 6,15 ha (tỷ lệ 0,06%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 29,83 ha (tỷ lệ 0,31%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 2,18 ha (tỷ lệ 0,02%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 226,72 ha (tỷ lệ 2,38%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 868,21 ha (tỷ lệ 9,12%).
  • Đất đô thị: Quy hoạch xác định diện tích đất đô thị là 930,84 ha (tỷ lệ 2,86% diện tích tự nhiên, chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2020

Bên cạnh việc phân bổ theo loại đất, quyết định cũng định hình rõ quy mô diện tích của các khu chức năng chính trên địa bàn huyện Trảng Bom:

  • Khu vực chuyên trồng lúa nước: 441,77 ha (tỷ lệ 1,36%).
  • Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm: 8.127,89 ha (tỷ lệ 24,98%).
  • Khu vực rừng phòng hộ: 6,02 ha (tỷ lệ 0,02%).
  • Khu vực rừng đặc dụng: 9,54 ha (tỷ lệ 0,03%).
  • Khu vực rừng sản xuất: 99,21 ha (tỷ lệ 0,30%).
  • Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp: 1.857,47 ha (tỷ lệ 5,71%).
  • Khu đô thị - thương mại - dịch vụ: 930,84 ha (tỷ lệ 2,86%).
  • Khu du lịch: 120,69 ha (tỷ lệ 0,37%).
  • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn: 5.482,67 ha (tỷ lệ 16,85%).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2016 - 2020

Để thực hiện các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, phương án điều chỉnh quy hoạch đề ra chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất rất cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.801,60 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: Chuyển đổi 107,57 ha (bao gồm 34,01 ha đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Chuyển đổi 418,84 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: Chuyển đổi 1.759,81 ha.
    • Đất rừng sản xuất: Chuyển đổi 394,26 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Chuyển đổi 92,19 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: Chuyển đổi 28,93 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1.049,92 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 54,00 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 7,98 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 14,58 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 973,36 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 37,67 ha.

Vị trí và diện tích cụ thể của các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo quyết định.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom

Sau khi phương án điều chỉnh quy hoạch được phê duyệt, UBND huyện Trảng Bom có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố, công khai kịp thời và đúng quy định pháp luật về nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất để cộng đồng dân cư, tổ chức biết, thực hiện và tham gia giám sát.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án quy hoạch đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, thanh tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp
  • Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trảng Bom cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4695/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 26 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN TRẢNG BOM, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Trảng Bom tại Tờ trình số 159/TTr-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1861/TTr-STNMT ngày 25/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu các loại đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Tỉnh phân bổ

Cấp huyện xác định

Tổng số

Diện tích

Cơ cấu (%)

Phương án điều chỉnh

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

32.541,18

100,00

32.541,18

 

32.541,18

100,00

1

Đất nông nghiệp

25.798,82

79,28

23.026,13

 

23.026,13

70,76

1.1

Đất trồng lúa

1.443,02

5,59

1.170,80

 

1.170,80

5,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

562,79

 

481,89

 

481,89

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.615,89

14,02

3.085,86

 

3.085,86

13,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.767,87

68,87

17.055,60

 

17.055,60

74,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,01

0,02

6,01

 

6,01

0,03

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,54

0,04

9,54

 

9,54

0,04

1.6

Đất rừng sản xuất

1.469,73

5,70

102,11

 

102,11

0,44

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.000,05

3,88

919,37

 

919,37

3,99

1.8

Đất nông nghiệp khác

486,70

1,89

 

676,84

676,84

2,94

2

Đất phi nông nghiệp

6.742,36

20,72

9.515,05

 

9.515,05

29,24

2.1

Đất quốc phòng

61,71

0,92

75,12

 

75,12

0,79

2.2

Đất an ninh

7,46

0,11

14,56

 

14,56

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

1.283,18

19,03

1.670,64

 

1.670,64

17,56

2.4

Đất cụm công nghiệp

53,08

0,79

168,08

 

168,08

1,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

86,42

1,28

263,91

 

263,91

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

288,53

4,28

842,32

 

842,32

8,85

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.636,51

24,27

2.288,35

 

2.288,35

24,05

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

11,96

0,73

22,87

 

22,87

1,00

 

- Đất cơ sở y tế

4,45

0,27

20,69

 

20,69

0,90

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

123,30

7,53

185,49

 

185,49

8,11

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

141,43

8,64

160,85

 

160,85

7,03

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1,16

0,02

4,86

 

4,86

0,05

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

12,08

0,18

48,40

 

48,40

0,51

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.792,98

26,59

2.332,88

 

2.332,88

24,52

2.11

Đất ở tại đô thị

140,91

2,09

241,82

 

241,82

2,54

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,29

0,23

24,59

 

24,59

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

-

-

0,58

 

0,58

0,01

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

67,94

1,01

79,24

 

79,24

0,83

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

82,07

1,22

148,24

 

148,24

1,56

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

86,23

1,28

178,37

 

178,37

1,87

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

4,85

0,07

 

6,15

6,15

0,06

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

26,11

0,39

 

29,83

29,83

0,31

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

1,94

0,03

 

2,18

2,18

0,02

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

246,34

3,65

 

226,72

226,72

2,38

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

847,58

12,57

 

868,21

868,21

9,12

3

Đất đô thị*

930,84

 

930,84

 

930,84

2,86

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

-

-

-

-

441,77

1,36

2

Khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm

-

-

-

-

8.127,89

24,98

3

Khu vực rừng phòng hộ

-

-

-

-

6,02

0,02

4

Khu vực rừng đặc dụng

-

-

-

-

9,54

0,03

5

Khu vực rừng sản xuất

-

-

-

-

99,21

0,30

6

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

-

-

-

-

1.857,47

5,71

7

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

-

-

-

-

930,84

2,86

8

Khu du lịch

-

-

-

-

120,69

0,37

9

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

-

-

-

-

5.482,67

16,85

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.801,60

1.1

Đất trồng lúa

107,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

34,01

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

418,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.759,81

1.4

Đất rừng sản xuất

394,26

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

92,19

1.6

Đất nông nghiệp khác

28,93

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.049,92

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

54

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

7,98

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

14,58

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

973,36

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

37,67

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện trảng Bom

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Trảng Bom có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kịp thời và đúng quy định, để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trảng Bom, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4695/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 4695/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/12/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4695/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Đi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký