Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 4696/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong giai đoạn mới.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định:

- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Nhơn Trạch

Quyết định xác định rõ diện tích và cơ cấu các loại đất nằm trong phương án điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020 như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích điều chỉnh là 19.354,57 ha, chiếm tỷ lệ 47,12% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 2.381,77 ha (chiếm 12,31% đất nông nghiệp), riêng đất chuyên trồng lúa nước là 2.313,73 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 3.014,67 ha (chiếm 15,58%).
    • Đất trồng cây lâu năm: 6.134,24 ha (chiếm 31,69%).
    • Đất rừng phòng hộ: 5.656,81 ha (chiếm 29,23%).
    • Đất rừng sản xuất: 594,03 ha (chiếm 3,07%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 1.568,82 ha (chiếm 8,11%).
    • Đất nông nghiệp khác: 4,23 ha (chiếm 0,02%).
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích điều chỉnh là 21.723,45 ha, chiếm tỷ lệ 52,88% tổng diện tích tự nhiên. Các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
    • Đất quốc phòng: 712,13 ha (chiếm 3,28% đất phi nông nghiệp).
    • Đất an ninh: 44,22 ha (chiếm 0,20%).
    • Đất khu công nghiệp: 3.337,60 ha (chiếm 15,36%).
    • Đất cụm công nghiệp: 94,00 ha (chiếm 0,43%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 602,72 ha (chiếm 2,77%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 177,73 ha (chiếm 0,82%).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 4.363,69 ha (chiếm 20,09%), bao gồm đất cơ sở văn hóa (31,04 ha), đất cơ sở y tế (36,65 ha), đất cơ sở giáo dục và đào tạo (516,83 ha), đất cơ sở thể dục - thể thao (52,88 ha).
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 12,18 ha (chiếm 0,06%).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 0,27 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 4.157,92 ha (chiếm 19,14%).
    • Đất ở tại đô thị: 200,47 ha (chiếm 0,92%).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 43,81 ha (chiếm 0,20%).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 26,19 ha (chiếm 0,12%).
    • Đất cơ sở tôn giáo: 41,80 ha (chiếm 0,19%).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 88,27 ha (chiếm 0,41%).
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 59,00 ha (chiếm 0,27%).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 4,15 ha (chiếm 0,02%).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 310,15 ha (chiếm 1,43%).
    • Đất cơ sở tín ngưỡng: 13,41 ha (chiếm 0,06%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 7.419,49 ha (chiếm 34,15%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 14,25 ha (chiếm 0,07%).
  • Đất đô thị: Quy hoạch xác định diện tích đất đô thị là 1.882,94 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giai đoạn 2016 - 2020

Trong giai đoạn từ năm 2016 đến năm 2020, huyện Nhơn Trạch thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất đối với các nhóm đất chính sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 6.048,72 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 2.223,18 ha (bao gồm 1.982,54 ha đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 986,94 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 1.580,16 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 422,99 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 554,75 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 277,19 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 3,53 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1.385,23 ha, bao gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm: 40,00 ha.
    • Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 11,01 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 23,78 ha.
    • Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 73,67 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 1.236,77 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 369,02 ha.

Vị trí, diện tích cụ thể của các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất được xác định chi tiết theo Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kèm theo.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Nhơn Trạch

Để đảm bảo việc thực thi quy hoạch nghiêm túc và hiệu quả, UBND huyện Nhơn Trạch được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Tổ chức công bố, công khai kịp thời và đúng quy định pháp luật về phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất để nhân dân, cộng đồng doanh nghiệp biết, thực hiện và tham gia giám sát.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm trong việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất trên địa bàn.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Các cá nhân, tổ chức và cơ quan có trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Nhơn Trạch; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch cùng các hộ gia đình, cá nhân có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4696/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 26 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN NHƠN TRẠCH, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Nhơn Trạch tại Tờ trình số 171/TTr-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1862/7Tr-STNMT ngày 25/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

25.463,30

61,99

19.354,57

-

19.354,57

47,12

1.1

Đất trồng lúa

4.685,95

18,40

2.381,77

-

2.381,77

12,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

4.255,55

90,81

2.313,73

-

2.313,73

97,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.967,37

15,58

3.014,67

-

3.014,67

15,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

6.530,07

25,65

6.134,24

-

6.134,24

31,69

1.4

Đất rừng phòng hộ

6.153,47

24,17

5.656,81

-

5.656,81

29,23

1.5

Đất rừng sản xuất

2.385,55

9,37

594,03

-

594,03

3,07

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1.733,15

6,81

1.568,82

-

1.568,82

8,11

1.7

Đất nông nghiệp khác

7,75

0,03

-

4,23

4,23

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

15.614,72

38,01

21.723,45

-

21.723,45

52,88

2.1

Đất quốc phòng

481,56

3,08

712,13

-

712,13

3,28

2.2

Đất an ninh

5,52

0,04

44,22

-

44,22

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

2.755,81

17,65

3.337,60

-

3.337,60

15,36

2.4

Đất cụm công nghiệp

90,01

0,58

94,00

-

94,00

0,43

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

317,46

2,03

602,72

-

602,72

2,77

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

135,76

0,87

177,73

-

177,73

0,82

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

1.925,72

12,33

4.363,69

-

4.363,69

20,09

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

6,60

0,34

31,04

-

31,04

0,71

 

- Đất cơ sở y tế

7,48

0,39

36,65

-

36,65

0,84

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

116,18

6,03

516,83

-

516,83

11,84

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

30,11

1,56

52,88

-

52,88

1,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

9,77

0,06

12,18

-

12,18

0,06

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,04

0,00

0,27

-

0,27

-

2.10

Đất ở tại nông thôn

1.774,50

11,36

4.157,92

-

4.157,92

19,14

2.11

Đất ở tại đô thị

-

-

200,47

-

200,47

0,92

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

12,00

0,08

43,81

-

43,81

0,20

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

24,59

0,16

26,19

-

26,19

0,12

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

32,58

0,21

41,80

-

41,80

0,19

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

59,76

0,38

88,27

-

88,27

0,41

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

19,92

0,13

59,00

-

59,00

0,27

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

3,15

0,02

-

4,15

4,15

0,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

290,43

1,86

-

310,15

310,15

1,43

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

13,41

0,09

-

13,41

13,41

0,06

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

7.650,69

49,00

-

7.419,49

7.419,49

34,15

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

12,04

0,08

-

14,25

14,25

0,07

3

Đất đô thị*

-

-

1.882,94

-

1.882,94

-

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

2

Khu vực rừng phòng hộ

 

 

 

 

 

 

3

Khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

4

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính điện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyên mục đích sử dụng đất

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn
2016 - 2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

6.048,72

1.1

Đất trồng lúa

2.223,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.982,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

986,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.580,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

422,99

1.5

Đất rừng sản xuất

554,75

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

277,19

1.7

Đất nông nghiệp khác

3,53

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

1.385,23

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

40,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

11,01

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

23,78

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

73,67

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

1.236,77

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

369,02

2. Vị trí, diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Nhơn Trạch.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Nhơn Trạch có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kịp thời và đúng quy định, để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Nhơn Trạch, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Nhơn Trạch, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4696/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 4696/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 26/12/2017
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4696/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Đi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký