Quyết định 47/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng quy định chi tiết về các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như phân công trách nhiệm triển khai đối với chính quyền địa phương và các đơn vị liên quan.
- Các chỉ tiêu chủ yếu của Kế hoạch sử dụng đất năm 2016
Theo Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Cao Bằng được phê duyệt bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016: Việc phân bổ diện tích các loại đất trên địa bàn thành phố được thực hiện cụ thể theo số liệu tại Biểu 06/CH kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016: Danh mục và diện tích các loại đất dự kiến chuyển mục đích sử dụng trong năm được xác định chi tiết theo Biểu 07/CH.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016: Việc thu hồi diện tích các loại đất phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh được thực hiện theo Biểu 08/CH.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016: Chỉ tiêu và giải pháp đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng cho các mục đích cụ thể được quy định tại Biểu 09/CH.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng
Căn cứ vào nội dung chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai bao gồm:
- Công bố công khai: Tiến hành công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để nhân dân và các tổ chức biết, thực hiện và giám sát.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 đã được phê duyệt, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt quy định pháp luật.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vướng mắc và vi phạm (nếu có) trong quá trình triển khai.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 47/QĐ-UBND | Cao Bằng, ngày 15 tháng 01 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XV kỳ họp thứ 14 thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2016;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XV kỳ họp thứ 14 thông qua danh mục các dự án đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2016;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng tại Tờ trình số 261/TTr-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2015; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 32/TTr-STNMT ngày 08 tháng 01 năm 2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Cao Bằng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016: Theo Biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016: Theo Biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016: Theo Biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016: Theo Biểu 09/CH;
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Bằng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 đã được phê duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chủ tịch UBND thành phố Cao Bằng và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG - TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tỷ lệ % | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Sông Hiến | Phường Sông Bằng | Phường Hợp Giang | Phường Tân Giang | Phường Ngọc Xuân | Phường Đề Thám | Phường Hoà Chung | Phường Duyệt Trung | Xã Vĩnh Quang | Xã Hưng Đạo | Xã Chu Trinh | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(...) |
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.711,63 | 100,00 | 958,92 | 780,31 | 92,07 | 454,06 | 684,04 | 958,06 | 543,37 | 998,60 | 1.476,07 | 1.053,97 | 2.712,16 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7.265,85 | 67,83 | 523,25 | 594,85 | 3,71 | 203,51 | 536,96 | 296,01 | 299,45 | 618,95 | 1188,60 | 731,76 | 2268,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.179,13 | 16,23 | 54,76 | 32,11 |
| 2,02 | 110,93 | 176,84 | 55,08 | 20,82 | 240,87 | 351,18 | 134,52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 722,93 | 9,95 | 10.12 |
|
|
| 79,52 | 130,53 | 23,75 | - | 203,26 | 275,31 | 0,44 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 465,21 | 6,40 | 6,28 | 28,52 | 3,71 | 10,15 | 45,66 | 66,98 | 4,17 | 8,11 | 108,65 | 125,75 | 69,79 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 611,31 | 8,41 | 99,17 | 84,99 |
| 69,67 | 88,66 | 7,00 | 3,14 | 33,51 | 80,17 | 9,08 | 135,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3.865,36 | 53,20 | 236,45 |
|
| 56,16 | 291,82 | 14,03 | - | 400,21 | 770,83 | 241,40 | 1.854,46 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.130,20 | 15,55 | 136,64 | 448,87 | - | 65,56 |
| 28,43 | 235,87 | 155,73 |
|
| 73,21 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 14,64 | 0,20 | 2,51 | 0,36 |
| 0,05 | 0,33 | 2,73 | 1,19 | 0,57 | 1,31 | 4,79 | 0,90 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.404,21 | 31,78 | 433,84 | 182,10 | 88,36 | 249,63 | 146,52 | 653,86 | 242,94 | 372,45 | 283,39 | 320,10 | 431,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 179,35 | 5,27 | 1,24 | 11,84 | 0,13 | 10,68 | 3,86 | 46,09 | 4,50 | - | 42,09 | 0,54 | 58,38 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 57,31 | 1,68 | 3,22 | 0,02 | 0,43 | 4,12 | 0,50 | 3,19 | 0,73 | 27,10 | 18,00 | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 170,26 | 5,00 | 1,18 | - | - | - | - | 85,63 | - | - | - | - | 83,45 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,07 | 0,00 | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 16,07 | 0,47 | - | 2,06 | 2,17 | 8.88 | 0,80 | 1,79 | - | - | - | 0,37 | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 158,79 | 4,66 | 19,55 | 6,56 | 1,36 | 36,02 | 4,42 | 3,94 | 24,35 | 3,09 | - | 32,00 | 27,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 461,41 | 13,55 | - | - | - | 91,04 | - | 1,50 | 89,70 | 183,54 | - | - | 95,63 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 594,18 | 17,45 | 77,40 | 35,75 | 25,62 | 32,99 | 34,50 | 98,91 | 26,85 | 14,79 | 101,38 | 75,73 | 70,26 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,39 | 0,01 | 0,11 | - | 0,14 | - | - | 0,14 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 89,24 | 2,62 | - | - | - | 22,00 | - | 48,85 | - | - | - | - | 18,39 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 185,17 | 5,44 | - | - | - | - | - | - | - | - | 32,20 | 117,91 | 35,06 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 784,54 | 23,05 | 277,65 | 73,13 | 33,78 | 17,63 | 41,30 | 271,19 | 43,23 | 26,63 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 62,05 | 1,82 | 5,88 | 0,72 | 6,59 | 0,02 | 2,65 | 45,12 | 0,27 | 0,07 | 0,10 | 0,37 | 0,26 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,55 | 0,25 | 0,39 | - | 1,89 | - | - | 5,42 | - | - | - | 0,85 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,64 | 0,08 | 0,79 | - | 0,06 | 0,10 | - | - | - | - | - | 1,69 | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 150,90 | 4,43 | 24,54 | 14,75 | - | 6,80 | 19,53 | 11,51 | 22,10 | 5,71 | 12,48 | 32,79 | 0,69 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 174,90 | 5,14 | 3,80 | - | - | 1,16 | 13,66 | 0,96 | 3,50 | 94,30 | 27,45 | 18,17 | 11,90 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,23 | 0,15 | 1,24 | 0,34 | 0,46 | 0,27 | 0,45 | 0,42 | 0,19 | 0,22 | 0,46 | 0,90 | 0,28 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV | 0,73 | 0,02 | - | - | 0,73 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,13 | 0,03 | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | 1,06 | 0,05 | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 301,30 | 8,85 | 16,85 | 36,91 | 15,00 | 17,85 | 24,85 | 29,20 | 27,52 | 17,00 | 48,17 | 38,73 | 29,22 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 41,57 | 0,39 | 1,83 | 3,36 | - | 0,92 | 0,56 | 8,19 | 0,98 | 7,20 | 4,08 | 2,11 | 12,34 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG - TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Sông Hiến | Phường Sông Bằng | Phường Hợp Giang | Phường Tân Giang | Phường Ngọc Xuân | Phường Đề Thám | Phường Hoà Chung | Phường Duyệt Trung | Xã Vĩnh Quang | Xã Hưng Đạo | Xã Chu Trinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ (6) + (7) + ...+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 510,50 | 138,70 | 12,74 | 0,87 | 29,64 | 5,13 | 165,98 | 44,64 | 0,78 | 70,20 | 24,64 | 17,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 79,57 | 3,89 | 6,99 |
| 5,19 | 0,05 | 36,33 | 7,04 | 0,04 | 12,60 | 6,27 | 0,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 39,30 | 2,00 |
|
|
|
| 27,54 |
|
| 4,10 | 5,56 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 112,69 | 29,11 | 3,20 | 0,55 | 7,10 | 2,15 | 35,28 | 12,13 | 0,10 | 5,00 | 15,53 | 2,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 91,78 | 20,19 | 1,18 | 0,32 | 5,78 | 2,47 | 39,37 | 8,97 | 0,64 | 4,94 | 2,40 | 5,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 35,62 |
|
|
|
| 0,02 | 0,39 |
|
| 27,56 |
| 7,65 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 188,84 | 85,51 | 1,37 |
| 11,57 | 0,44 | 34,10 | 14,50 |
| 20,10 | 0,44 | 0,80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/NPP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 15,70 | 3,00 |
|
|
|
| 8,50 |
|
|
| 4,20 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 15,70 | 3,00 |
|
|
|
| 8,50 |
|
|
| 4,20 |
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG - TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Sông Hiến | Phường Sông Bằng | Phường Hợp Giang | Phường Tân Giang | Phường Ngọc Xuân | Phường Đề Thám | Phường Hoà Chung | Phường Duyệt Trung | Xã Vĩnh Quang | Xã Hưng Đạo | Xã Chu Trinh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 510,50 | 138,70 | 12,74 | 0,87 | 29,64 | 5,13 | 165,98 | 44,64 | 0,78 | 70,20 | 24,64 | 17,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 79,57 | 3,89 | 6,99 |
| 5,19 | 0,05 | 36,83 | 7,04 | 0,04 | 12,60 | 6,27 | 0,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 39,30 | 2,00 |
|
|
| - | 27,54 | - | - | 4,10 | 5,56 | 0,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 112,69 | 29,11 | 3,20 | 0,55 | 7,10 | 2,15 | 35,28 | 12,13 | 0,10 | 5,00 | 15,53 | 2,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 91,78 | 20,19 | 1,18 | 0,32 | 5,78 | 2,47 | 39,37 | 8,97 | 0,64 | 4,94 | 2,40 | 5,52 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 35,62 |
|
|
|
| 0,02 | 0,39 | - | - | 27,56 | - | 7,65 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 188,84 | 85,51 | 1,37 | - | 11,57 | 0,44 | 54,11 | 14,50 | - | 20,10 | 0,44 | 0,80 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2.00 | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 68,88 | 3,05 | 0,15 | 0,05 | 16,05 | 0,05 | 15,68 | 26,20 | 0,45 | 3,00 | 4,20 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,72 | - | - | - | - | - | 2,42 | - | 0,30 | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,50 | - | - | - | - | - | 0,50 | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,05 | - | - | - | - | - | 3,55 | - | - | - | 1,50 | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,00 | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 45,66 | 0,05 | 0,15 | 0,05 | 16,05 | 0,05 | 2,96 | 26,20 | 0,15 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17. | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,64 | - | - | - | - | - | 2,64 | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 1,50 | - | - | - | - | - | 1,50 | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,81 | 3,00 | - | - | - | - | 2,11 | - | - | 1,00 | 2,70 | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA THÀNH PHỐ CAO BẰNG - TỈNH CAO BẰNG
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Phường Sông Hiến | Phường Sông Bằng | Phường Hợp Giang | Phường Tân Giang | Phường Ngọc Xuân | Phường Đề Thám | Phường Hoà Chung | Phường Duyệt Trung | Xã Vĩnh Quang | Xã Hưng Đạo | Xã Chu Trinh | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,12 |
|
|
|
|
| 1,12 |
|
|
|
|
| |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,42 |
|
|
|
|
| 0,42 |
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,70 | - | - | - | - | - | 0,70 | - | - | - | - | - | |
| 2.1 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | - | |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí công cộng | DKV |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Quyết định 2957/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2 Quyết định 3012/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3 Quyết định 3187/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 2957/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6 Quyết định 3012/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7 Quyết định 3187/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế