Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN VĂN BẢN

Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành ngày 01 tháng 01 năm 2019 (do Phó Chủ tịch Đinh Viết Hồng ký thay Chủ tịch) quy định định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các nội dung chi không quy định tại Quyết định này sẽ áp dụng theo quy định hiện hành của pháp luật.
  • Đối tượng áp dụng:
    • Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh.
    • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
    • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

2. Quy định chi tiết các mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

  • Chi lập nhiệm vụ, dự án:
    • Lập nhiệm vụ: 1.000.000 đồng/nhiệm vụ.
    • Lập dự án: Từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng/dự án (tùy thuộc vào mức độ phức tạp).
    • Đối với dự án có tính chất như dự án đầu tư: Áp dụng quy định mức chi theo nguồn vốn đầu tư.
  • Chi họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (không áp dụng đối với nhiệm vụ giao thường xuyên hàng năm):
    • Chủ tịch Hội đồng: 400.000 đồng/người/buổi.
    • Thành viên, thư ký Hội đồng: 200.000 đồng/người/buổi.
    • Đại biểu được mời tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
    • Bài nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện: 400.000 đồng/bài viết.
    • Bài nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng: 250.000 đồng/bài viết.
  • Chi lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (trong trường hợp không thành lập Hội đồng, tối đa không quá 5 bài viết): 400.000 đồng/bài viết.
  • Chi điều tra, khảo sát:
    • Lập mẫu phiếu điều tra được duyệt: 400.000 đồng/phiếu mẫu.
    • Chi cho đối tượng cung cấp thông tin: Cá nhân (40.000 đồng/phiếu); Tổ chức (80.000 đồng/phiếu).
    • Chi tiền công điều tra viên, quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (thuê ngoài): Mức tiền công 1 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê (tính 22 ngày/tháng).
    • Người dẫn đường (áp dụng cho điều tra tại vùng núi cao, vùng sâu cần người địa phương dẫn đường/phiên dịch): 80.000 đồng/người/ngày.
    • Người phiên dịch tiếng dân tộc: 150.000 đồng/người/ngày.
  • Chi báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ (tùy thuộc tính chất và quy mô):
    • Nhiệm vụ: 4.000.000 đồng/báo cáo.
    • Dự án: Từ 7.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng/báo cáo.
  • Chi Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược và các hội đồng thẩm định khác theo quy định:
    • Chủ tịch Hội đồng: 500.000 đồng/người/buổi.
    • Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có): 400.000 đồng/người/buổi.
    • Ủy viên, thư ký Hội đồng: 200.000 đồng/người/buổi.
    • Đại biểu được mời tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
    • Bài nhận xét của ủy viên phản biện: 400.000 đồng/bài viết.
    • Bài nhận xét của ủy viên hội đồng: 250.000 đồng/bài viết.
    • Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã hoàn thiện theo ý kiến Hội đồng (tối đa 03 bài): 300.000 đồng/bài viết.
  • Chi tổ chức hội thảo khoa học:
    • Người chủ trì: 400.000 đồng/người/buổi.
    • Thư ký hội thảo: 200.000 đồng/người/buổi.
    • Đại biểu tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
    • Báo cáo tham luận: 300.000 đồng/bài viết.
  • Chi Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ:
    • Nghiệm thu nhiệm vụ: Chủ tịch Hội đồng (300.000 đồng/người/buổi); Thành viên, thư ký (200.000 đồng/người/buổi).
    • Nghiệm thu dự án: Chủ tịch Hội đồng (500.000 đồng/người/buổi); Thành viên, thư ký (300.000 đồng/người/buổi); Nhận xét của ủy viên phản biện (400.000 đồng/bài); Nhận xét của ủy viên hội đồng (350.000 đồng/bài); Đại biểu tham dự (100.000 đồng/người/buổi).
  • Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường:
    • Cấp huyện: Mức chi hợp đồng lao động người/tháng bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 (theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP) nhân với mức lương cơ sở.
    • Cấp xã: Mức chi hợp đồng lao động người/tháng bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.
  • Chi giải thưởng môi trường:
    • Tổ chức: 15.000.000 đồng.
    • Cá nhân: 10.000.000 đồng.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • Trách nhiệm thực hiện: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/2018/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 05 tháng 12 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An về phân định các nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6059/TTr-STNMT ngày 11 tháng 10 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An;

b) Những mức chi không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn;

b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Mức chi

Đơn vị tính: nghìn đồng

Số TT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi

Ghi chú

 

 

1

Lập nhiệm vụ, dự án

 

 

 

 

1.1

 Lập nhiệm vụ

Nhiệm vụ

1.000

 

 

1.2

 Lập dự án

Dự án

2.000-4.000

Tùy theo mức độ phức tạp của dự án

 

1.3

 Lập dự án có tính chất như dự án đầu tư

 

Áp dụng theo quy định như nguồn vốn đầu tư

 

 

2

Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có)

Buổi họp

 

Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

400

 

Thành viên, thư ký

Người/buổi

200

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng

Bài viết

250

 

3

Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)

Bài viết

400

Trường hợp không thành lập Hội đồng

 

4

Điều tra, khảo sát

 

 

 

 

4.1

Lập mẫu phiếu điều tra

Phiếu mẫu được duyệt

400

 

 

4.2

Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

 

 

 

 

 

Cá nhân

Phiếu

40

 

 

Tổ chức

Phiếu

80

 

 

4.3

Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)

Người/ngày công

Mức tiền công 1 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

 

 

4.4

Chi cho người dẫn đường

Người/ngày

80

Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

 

4.5

Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc

Người/ngày

150

 

5

Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ

Báo cáo

 

Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ

 

 

Nhiệm vụ

 

4.000

 

Dự án

 

7.000-12.000

 

6

Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

 

 

Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có)

Người/buổi

400

 

 

Ủy viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

200

 

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

 

Bài nhận xét của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

 

Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

250

 

 

Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ -quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)

Bài viết

300

 

 

7

Hội thảo khoa học (nếu có)

Người/buổi hội thảo

 

 

 

 

Người chủ trì

 

400

 

 

Thư ký hội thảo

 

200

 

 

Đại biểu được mời tham dự

 

100

 

 

Báo cáo tham luận

Bài viết

300

 

 

8

Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

 

 

 

 

8.1

Nghiệm thu nhiệm vụ

Người/buổi

 

 

 

 

Chủ tịch hội đồng

 

300

 

 

Thành viên, thư ký

 

200

 

 

8.2

Nghiệm thu dự án

 

 

 

 

 

Chủ tịch Hội đồng

Người/buổi

500

 

 

Thành viên, thư ký hội đồng

Người/buổi

300

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện

Bài viết

400

 

 

Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)

Bài viết

350

 

 

Đại biểu được mời tham dự

Người/buổi

100

 

 

9

Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

9.1

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp huyện

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần hệ số lương bậc 1 công chức loại A1 theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang nhân với mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

 

 

9.2

Hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã

Người/tháng

Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định.

 

 

10

Chi giải thưởng môi trường

 

 

 

 

 

Tổ chức

 

15.000

 

 

Cá nhân

 

10.000

 

 

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính; Bộ TN&MT, Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PVP UBND tỉnh;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Sở Tư pháp (cập nhật CSDL);
- Lưu VT, KT (Nam).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH 
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Viết Hồng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 48/2018/QĐ-UBND quy định về mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Số hiệu: 48/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/12/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Đinh Viết Hồng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2019
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 48/2018/QĐ-UBND quy định về mức ch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký