Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 480/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định 480/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan và xác định hiệu lực thi hành nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác nguồn lực đất đai trên địa bàn Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh được thực hiện hiệu quả và đúng pháp luật.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Số hiệu: 480/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Hiệu lực: Có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (Điều 1)

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Quận 1 với các nội dung và chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích đối với từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2024 trên địa bàn Quận 1.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các khu vực đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất theo quy hoạch.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích phù hợp, tránh lãng phí tài nguyên.

Lưu ý: Chi tiết các chỉ tiêu nêu trên được quy định cụ thể tại phụ lục đính kèm ban hành cùng Quyết định này.

Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc và đúng quy định, Ủy ban nhân dân Thành phố giao trách nhiệm cho Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 1 thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm pháp lý (Điều 3)

Quy định về hiệu lực và các cá nhân, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định:

  • Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 480/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 02 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN 1

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 33/2021/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 113/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân Thành phố về thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Nghị quyết số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố về thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 1 tại Tờ trình số 4534/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2023 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 12344/TTr-TNMT-QLĐ ngày 29 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Quận 1 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 1 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Thành viên UBND TP;
- VPUB: Các PCVP;
- Các phòng NCTH;
- Lưu: VT (ĐT/PTH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Cường

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN 1
(Ban hành kèm theo Quyết định số 480/QĐ-UBND ngày 07 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Đa Kao

Bến Nghé

Bến Thành

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngũ Lão

Cầu Ông Lãnh

Cô Giang

Nguyễn Cư Trinh

Cầu Kho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

771,81

63,06

99,27

248,30

92,65

49,43

49,56

22,98

35,86

76,28

34,41

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

771,81

63,06

99,27

248,30

92,65

49,43

49,56

22,98

35,86

76,28

34,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

25,12

 

4,43

15,94

 

 

0,80

 

0,02

3,93

 

2.2

Đất an ninh

CAN

24,36

0,02

1,11

0,27

0,40

0,06

0,06

1,08

0,18

20,46

0,72

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

76,41

2,49

8,56

37,38

9,16

6,17

2,02

0,75

2,38

6,54

0,98

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,44

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

305,82

20,64

38,44

98,11

51,34

21,99

19,89

10,78

12,92

19,42

12,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

204,99

17,59

25,72

58,24

24,89

19,37

14,08

9,03

10,00

15,99

10,09

-

Đất thủy lợi

DTL

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

14,75

0,04

0,45

5,70

6,77

1,32

0,18

 

 

0,20

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

13,49

0,40

0,49

8,63

0,60

0,01

2,34

0,01

0,44

0,58

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

25,47

1,65

3,87

11,05

1,74

0,53

2,03

1,37

1,32

1,66

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,21

 

2,65

1,18

3,14

 

 

 

0,23

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,66

0,07

0,11

0,15

0,02

0,01

0,01

0,01

0,03

0,29

0,98

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

4,06

0,07

2,34

1,49

0,01

 

 

0,13

 

 

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,18

 

 

2,49

12,69

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,02

0,34

0,85

8,33

0,06

0,21

1,13

0,22

0,48

0,61

0,77

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,02

0,001

 

 

 

 

 

 

0,002

0,012

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

3,38

0,15

1,77

0,85

0,14

0,04

 

 

0,34

0,09

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,19

 

0,10

 

 

 

 

0,02

0,07

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,39

0,33

0,09

 

1,29

0,49

0,11

 

 

 

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,14

0,029

 

0,014

 

 

0,029

0,014

0,019

 

0,04

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

43,33

0,16

5,77

20,47

6,24

1,00

9,66

0,03

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

205,42

33,66

31,58

25,95

20,93

12,91

16,85

8,29

16,19

25,21

13,85

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,53

0,43

4,13

10,85

3,91

1,70

0,10

0,13

0,49

0,71

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,92

0,12

0,10

 

 

0,15

0,08

 

1,20

0,01

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

6,47

 

1,61

4,36

0,50

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

1,15

0,47

0,16

 

0,18

0,13

0,08

0,09

0,03

 

0,01

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

55,69

5,04

3,39

34,95

 

5,32

 

1,81

2,45

 

2,73

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị*

KDT

771,81

63,06

99,27

24830

92,65

49,43

49,56

22,98

35,86

76,28

34,41

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Đa Kao

Bến Nghé

Bến Thành

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngũ Lão

Cầu Ông Lãnh

Cô Giang

Nguyễn Cư Trinh

Cầu Kho

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,13024

 

0,00024

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giá trị công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,13024

 

0,00024

0,13

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Định

Đa Kao

Bến Nghé

Bến Thành

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngũ Lão

Cầu Ông Lãnh

Cô Giang

Nguyễn Cư Trinh

Cầu Kho

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

NNP/NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,0105

 

 

0,0057

 

 

 

 

 

 

0,0048

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: trên địa bàn Quận 1 không có diện tích đất chưa sử dụng./.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 480/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 480/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/02/2024
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Bùi Xuân Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/02/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 480/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký