Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 4823/QĐ-UBND năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trảng Bom. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2018.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định:

- Kế hoạch thực hiện các dự án trong năm 2018

Trong năm 2018, huyện Trảng Bom lên kế hoạch triển khai tổng cộng 160 dự án với tổng diện tích đất sử dụng là 1.688,80 ha. Cơ cấu sử dụng đất cho các dự án cụ thể như sau:

  • Đất phát triển hạ tầng: Chiếm số lượng lớn nhất với 77 dự án, tổng diện tích 438,41 ha. Trong đó bao gồm: Đất giao thông (32 dự án, 391,53 ha); Đất cơ sở giáo dục và đào tạo (27 dự án, 24,40 ha); Đất thủy lợi (2 dự án, 10,34 ha); Đất công trình năng lượng (6 dự án, 6,30 ha); Đất cơ sở văn hóa (4 dự án, 4,25 ha); Đất cơ sở y tế (2 dự án, 0,72 ha); Đất chợ (1 dự án, 0,87 ha); Đất cơ sở khoa học và công nghệ (3 dự án, 0,005 ha).
  • Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp: Đất khu công nghiệp có 6 dự án với quy mô lớn lên tới 535,79 ha; Đất cụm công nghiệp có 4 dự án với diện tích 85,55 ha.
  • Đất ở: Đất ở tại nông thôn có 10 dự án với diện tích 482,64 ha; Đất ở tại đô thị có 9 dự án với diện tích 55,88 ha.
  • Đất quốc phòng và an ninh: Đất quốc phòng có 3 dự án (1,76 ha); Đất an ninh có 1 dự án (0,40 ha).
  • Đất thương mại, dịch vụ và sản xuất: Đất thương mại, dịch vụ có 4 dự án (22,65 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp có 15 dự án (13,77 ha).
  • Các loại đất khác: Đất cơ sở tôn giáo (11 dự án, 9,17 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (8 dự án, 1,90 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (5 dự án, 0,33 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (1 dự án, 28,60 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (1 dự án, 3,70 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (1 dự án, 3,00 ha); Đất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (1 dự án, 5,00 ha); Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp (2 dự án, 0,18 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (1 dự án, 0,06 ha).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân trong năm 2018 được duyệt là 147,0 ha, phân bổ cụ thể:

  • Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở tại nông thôn: 40,0 ha.
  • Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi: 60,0 ha.
  • Chuyển mục đích từ đất trồng lúa 1 vụ, đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm: 30,0 ha.
  • Chuyển mục đích từ các loại đất nông nghiệp khác sang đất nuôi trồng thủy sản: 10,0 ha.
  • Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh: 7,0 ha.

- Kế hoạch thu hồi đất thực hiện các dự án

Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Trảng Bom dự kiến thu hồi đất đối với 108 dự án với tổng diện tích đất cần thu hồi thực tế là 1.400,18 ha (trên tổng diện tích kế hoạch dự án là 1.606,05 ha). Các nhóm đất thu hồi chính bao gồm:

  • Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp: Thu hồi 450,33 ha đối với đất khu công nghiệp (6 dự án) và 85,00 ha đối với đất cụm công nghiệp (2 dự án).
  • Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 416,99 ha đối với 66 dự án (chủ yếu là đất giao thông với 386,59 ha và đất giáo dục đào tạo với 13,57 ha).
  • Đất ở: Thu hồi 378,47 ha đất ở tại nông thôn (9 dự án) và 31,75 ha đất ở tại đô thị (5 dự án).
  • Các loại đất khác: Thu hồi đất bãi thải, xử lý chất thải (28,60 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (3,70 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (3,00 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,64 ha); Đất quốc phòng (0,39 ha); Đất an ninh (0,40 ha).

- Dự án sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

Trong năm 2018, huyện có 20 dự án sử dụng đất trồng lúa với tổng diện tích dự án là 1.424,22 ha, trong đó diện tích đất trồng lúa thực tế bị chuyển đổi là 83,29 ha. Kế hoạch ghi nhận không có dự án nào sử dụng vào đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng. Các dự án sử dụng đất trồng lúa tiêu biểu gồm:

  • Dự án đất ở tại nông thôn (5 dự án): Sử dụng 47,52 ha đất trồng lúa.
  • Dự án đất khu công nghiệp (3 dự án): Sử dụng 27,64 ha đất trồng lúa.
  • Dự án bãi thải, xử lý chất thải (1 dự án): Sử dụng 5,30 ha đất trồng lúa.
  • Dự án phát triển hạ tầng (8 dự án): Sử dụng 1,94 ha đất trồng lúa (trong đó đất giáo dục đào tạo là 1,04 ha, đất giao thông là 0,90 ha).
  • Các dự án khác như đất sản xuất vật liệu xây dựng (0,82 ha), đất di tích lịch sử - văn hóa (0,05 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,02 ha).

- Chỉ tiêu diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Trảng Bom được phân bổ cho các mục đích sử dụng trong năm 2018 như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích 24.448,77 ha. Trong đó: Đất trồng cây lâu năm chiếm phần lớn với 17.028,92 ha; Đất trồng cây hàng năm khác là 3.349,91 ha; Đất trồng lúa là 1.383,13 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 553,22 ha); Đất rừng sản xuất là 1.163,68 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 957,99 ha; Đất nông nghiệp khác là 549,59 ha; Đất rừng đặc dụng là 9,54 ha; Đất rừng phòng hộ là 6,01 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 8.092,41 ha. Các chỉ tiêu lớn bao gồm: Đất ở tại nông thôn (2.114,50 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.836,06 ha); Đất khu công nghiệp (1.720,52 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (847,95 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (507,40 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (244,99 ha); Đất ở tại đô thị (173,58 ha); Đất cụm công nghiệp (138,08 ha); Đất thương mại, dịch vụ (97,00 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (84,54 ha); Đất cơ sở tôn giáo (74,13 ha).

- Kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất chung

Quyết định xác định cụ thể quy mô thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên toàn địa bàn huyện:

  • Kế hoạch thu hồi đất: Thu hồi 1.238,77 ha đất nông nghiệp (chủ yếu là đất trồng cây lâu năm với 726,87 ha, đất rừng sản xuất 269,81 ha, đất trồng cây hàng năm khác 166,72 ha, đất nuôi trồng thủy sản 51,26 ha, đất trồng lúa 23,84 ha). Thu hồi 155,32 ha đất phi nông nghiệp (chủ yếu là đất phát triển hạ tầng 58,56 ha, đất ở tại nông thôn 39,91 ha, đất sản xuất vật liệu xây dựng 21,59 ha, đất khu công nghiệp 20,65 ha).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp là 1.299,09 ha (trong đó đất trồng cây lâu năm chuyển đi là 757,10 ha, đất rừng sản xuất là 275,73 ha, đất trồng cây hàng năm khác là 182,58 ha, đất nuôi trồng thủy sản là 51,97 ha, đất trồng lúa là 31,44 ha). Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp là 38,00 ha. Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở là 28,43 ha.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, UBND huyện Trảng Bom có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất rộng rãi để nhân dân và cộng đồng biết, thực hiện cũng như giám sát quá trình triển khai.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai nhằm nâng cao nhận thức của người dân, đảm bảo việc sử dụng đất đúng mục đích và hiệu quả.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra quản lý đất đai; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, hướng tới mục tiêu sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Hiệu lực thi hành

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở ngành liên quan (Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo...), Lực lượng vũ trang tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4823/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 29 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN TRẢNG BOM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 166/TTr-UBND ngày 26/12/2017 của UBND huyện Trảng Bom, Tờ trình số 1918/TTr-STNMT ngày 28/12/2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Trảng Bom với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Số lượng dự án thực hiện trong năm 2018

STT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất quốc phòng

3

1,76

2

Đất an ninh

1

0,40

3

Đất khu công nghiệp

6

535,79

4

Đất cụm công nghiệp

4

85,55

5

Đất thương mại, dịch vụ

4

22,65

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15

13,77

7

Đất phát triển hạ tầng

77

438,41

 

Trong đó:

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

4

4,25

 

- Đất cơ sở y tế

2

0,72

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

27

24,40

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

3

0,005

 

- Đất giao thông

32

391,53

 

- Đất thủy lợi

2

10,34

 

- Đất công trình năng lượng

6

6,30

 

- Đất chợ

1

0,87

8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

3,70

9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

28,60

10

Đất ở tại nông thôn

10

482,64

11

Đất ở tại đô thị

9

55,88

12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

8

1,90

13

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,18

14

Đất cơ sở tôn giáo

11

9,17

15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

3,00

16

Đất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

5,00

17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5

0,33

18

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

0,06

Tổng

160

1.688,80

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Trảng Bom được UBND huyện ký xác nhận ngày 26 tháng 12 năm 2017)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 của hộ gia đình, cá nhân

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 của hộ gia đình, cá nhân là 147,0 ha, cụ thể:

- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất ở nông thôn là 40 ha;

- Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi là 60 ha;

- Chuyển mục đích từ lúa 1 vụ, đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm là 30 ha;

- Chuyển mục đích từ các loại đất nông nghiệp khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 10 ha;

- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh là 7 ha.

3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2018

STT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích kế hoạch (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất quốc phòng

3

1,76

0,39

2

Đất an ninh

1

0,40

0,40

3

Đất khu công nghiệp

6

535,60

450,33

4

Đất cụm công nghiệp

2

85,00

85,00

5

Đất phát triển hạ tầng

66

431,97

416,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

4

4,25

4,25

 

- Đất cơ sở y tế

1

2,65

0,65

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

18

14,96

13,57

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

3

0,00

0,00

 

- Đất giao thông

32

398,18

386,59

 

- Đất thủy lợi

2

10,34

10,34

 

- Đất công trình năng lượng

6

1,59

1,59

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

3,70

3,70

7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

28,60

28,60

8

Đất ở tại nông thôn

9

482,56

378,47

9

Đất ở tại đô thị

5

31,75

31,75

10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

4

0,59

0,64

11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2

0,18

0,18

12

Đất cơ sở tôn giáo

1

0,55

0,34

13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

3,00

3,00

14

Đất sinh hoạt cộng đồng

5

0,33

0,33

15

Đất cơ sở tín ngưỡng

1

0,06

0,06

Tổng

108,00

1.606,05

1.400,18

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng năm 2018

STT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Trong đó sử dụng vào:

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

1

Đất khu công nghiệp

3

699,86

27,64

-

-

2

Đất phát triển hạ tầng

8

322,53

1,94

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

2

7,38

1,04

 

 

 

- Đất giao thông

6

315,15

0,9

-

-

3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

1

3,70

0,05

-

-

4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

28,60

5,3

-

-

5

Đất ở tại nông thôn

5

364,03

47,52

-

-

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,50

0,02

-

-

7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1

5,00

0,82

-

-

Tổng

20

1.424,22

83,29

-

-

5. Chỉ tiêu diện tích các loại đất năm 2018

STT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

24.448,77

1.1

Đất trồng lúa

1.383,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

553,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

3.349,91

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.028,92

1.4

Đất rừng phòng hộ

6,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

9,54

1.6

Đất rừng sản xuất

1.163,68

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

957,99

1.8

Đất nông nghiệp khác

549,59

2

Đất phi nông nghiệp

8.092,41

2.1

Đất quốc phòng

59,84

2.2

Đất an ninh

7,86

2.3

Đất khu công nghiệp

1.720,52

2.4

Đất cụm công nghiệp

138,08

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

97,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

507,40

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.836,06

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hóa

18,53

 

- Đất cơ sở y tế

9,43

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

157,60

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

141,09

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

4,86

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

48,32

2.10

Đất ở tại nông thôn

2.114,50

2.11

Đất ở tại đô thị

173,58

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,01

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,18

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

74,13

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

84,54

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

64,64

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

5,15

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

45,80

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,00

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

244,99

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

847,95

6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

STT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

1.238,77

1.1

Đất trồng lúa

23,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9,42

 

Đất trồng lúa còn lại

14,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

166,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

726,87

1.4

Đất rừng sản xuất

269,81

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

51,26

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,27

2

Đất phi nông nghiệp

155,32

2.1

Đất khu công nghiệp

20,65

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

0,40

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

6,98

2.4

Đất phát triển hạ tầng

58,56

 

Trong đó:

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

1,15

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

2,38

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

0,34

 

- Đất cơ sở khoa học và công nghệ

0,00

 

- Đất giao thông

54,00

 

- Đất thủy lợi

0,50

 

- Đất công trình năng lượng

0,04

 

- Đất chợ

0,15

2.5

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,09

2.6

Đất ở tại nông thôn

39,91

2.7

Đất ở tại đô thị

1,51

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,71

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

0,48

2.10

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

21,59

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,38

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,27

2.14

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,76

7. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2018

STT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích
(ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

1.299,09

1.1

Đất trồng lúa

31,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

9,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

182,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

757,10

1.4

Đất rừng sản xuất

275,73

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

51,97

1.6

Đất nông nghiệp khác

0,27

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

38,00

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

10,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

18,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

28,43

Điều 2. Căn cứ Quyết định này, UBND huyện Trảng Bom thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân hiểu rõ các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích;

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời xử lý nghiêm các vi phạm trong quản lý và sử dụng đất đai nhằm đảm bảo việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Xây dựng; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giao thông và Vận tải; Công Thương; Y tế; Giáo dục và Đào tạo; Phòng cháy chữa cháy; Khoa học và Công nghệ; Thông tin và Truyền Thông; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Tư pháp; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Trảng Bom; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trảng Bom; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Trảng Bom;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN TRẢNG BOM
(Kèm theo Quyết định số 4823/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm
(xã, thị trấn)

Diện tích kế hoạch
(ha)

 

A. Các dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2017

 

1. Đất quốc phòng

 

 

1

Mở rộng trụ sở Ban Chỉ huy Quân sự huyện

TT.Trảng Bom

1,51

2

Trung đội dân quân thường trực KCN Sông Mây - Hố Nai

Bắc Sơn

0,15

 

2. Đất an ninh

 

 

3

Đồn Công an KCN Bàu Xéo

Sông Trầu

0,40

 

3. Đất khu công nghiệp

 

 

4

KCN Sông Mây giai đoạn 1

Hố Nai 3, Bắc Sơn

43,00

5

KCN Sông Mây giai đoạn 2

Hố Nai 3, Bắc Sơn

165,40

6

KCN Bàu Xéo (Đợt 1)

Sông Trầu, Tây Hòa, Đồi 61

20,00

7

KCN Bàu Xéo (Đợt 2)

Các xã

34,43

8

KCN Hố Nai (đợt 1)

Hố Nai 3, Bắc Sơn

218,50

9

KCN Hố Nai (đợt 2)

Hố Nai 3, Bắc Sơn

54,46

 

4. Đất cụm công nghiệp

 

 

10

Cụm công nghiệp Hưng Thịnh

Hưng Thịnh

35,00

11

Cụm CN Đồi 61

Xã Đồi 61

50,00

12

Xưởng SX và dán Veneer

Hố Nai 3

0,35

13

Nhà máy sản xuất phân bón vi lượng

Hố Nai 3

0,20

 

5. Đất thương mại dịch vụ

 

 

14

Điểm du lịch thác Đá Hàn (khu 1)

Sông Trầu

19,80

15

Nhà điều hành Điện lực Trảng Bom

TT.Trảng Bom

0,64

 

6. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

 

 

16

Kho chứa hàng gỗ thành phẩm, buôn bán hàng mộc (DNTN Phương Sinh)

Hố Nai 3

0,71

 

7. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

17

Mỏ sét ấp 4 Sông Trầu - (TB.S1-2)

Sông Trầu

5,00

 

8. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

8.1. Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

18

Trung tâm VH-TT, học tập cộng đồng xã Giang Điền

Giang Điền

0,50

19

Công viên văn hóa Hùng Vương

TT.Trảng Bom

1,10

20

Trung tâm VH-TT, học tập cộng đồng xã Hưng Thịnh

Hưng Thịnh

0,65

 

8.2. Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

21

Trường MN Sông Mây (mở rộng)

Bắc Sơn

0,15

22

Trường MN Bắc Sơn

Bắc Sơn

1,50

23

Mở rộng trường MN Giang Điền

Giang Điền

0,07

24

Trường dạy nghề Đinh Tiên Hoàng

Hố Nai 3

6,56

25

Trường TH Lý Thường Kiệt (mở rộng)

Hố Nai 3

0,20

26

Trường MN Bình Minh (Khu vực Lộ Đức)

Hố Nai 3

0,30

27

Trường THCS Nguyễn Thượng Hiền (mở rộng)

Hưng Thịnh

0,66

28

Trường TH Nguyễn Trãi (mở rộng)

Hưng Thịnh

0,34

29

Trường TH An Bình (mở rộng)

Trung Hòa

0,82

30

Trường TH liên xã Đông Hòa - Trung Hòa

Trung Hòa

0,90

31

Trường TH bán trú thị trấn Trảng Bom

TT .Trảng Bom

3,00

32

Trường MN tư thục bán trú Vành Khuyên (cty Hưng Song Thạch)

TT.Trảng Bom

1,48

33

Trường TH-THCS-THPT Trịnh Hoài Đức

Quảng Tiến

0,24

34

Mở rộng trường TH Phân hiệu Phú Sơn

Bắc Sơn

0,30

35

Trường MN Ánh Dương (mở rộng)

Xã Đồi 61

0,70

36

Trường cấp THCS phía Bắc thị trấn Trảng Bom

TT.Trảng Bom

1,30

 

8.3. Đất giao thông

 

 

37

Ga Trảng Bom (mở rộng)

Quảng Tiến

0,19

38

Đoạn 3 đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom

Cây Gáo

1,25

39

Đường từ Trung tâm xã Hố Nai 3 đi 2 ấp Đông Hải và Lộ Đức

Hố Nai 3

2,50

40

Đường Lê Quang Định

TT.Trảng Bom

0,21

41

Đường Nguyễn Hữu Cảnh từ đường Đinh Tiên Hoàng đến ngã ba Cây Gáo

TT.Trảng Bom

0,73

42

Đường 30/4 (đoạn từ đường 3/2 đến đường Nam Kỳ Khởi nghĩa)

TT.Trảng Bom

1,30

43

Đường Nguyễn Huệ (đoạn Nguyễn Tri Phương đến QL1A)

TT.Trảng Bom

1,09

44

Đường D6

TT.Trảng Bom

0,40

45

Đường N1

TT.Trảng Bom

0,60

46

Đường D6 nối dài đoạn từ đường Lý Nam Đế đến hết tuyến (giáp sân Golf)

TT.Trảng Bom

1,10

47

Đường Lương Thế Vinh

TT.Trảng Bom

0,30

48

Đường Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Hùng Vương)

TT.Trảng Bom

0,50

49

Đường Lê Lai (đoạn từ đường Lý Nam Đế đến đường Hùng Vương)

TT.Trảng Bom

0,50

50

Đường 29/4 (đoạn trước NT cao su)

TT.Trảng Bom

0,40

51

Đường 3/2 (đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh)

TT.Trảng Bom

0,50

52

Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Nguyễn Hoàng)

TT.Trảng Bom

0,60

53

Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Nguyễn Hoàng Hoàng đến QL 1A)

TT.Trảng Bom

0,55

54

Đường Nguyễn Tri Phương (đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Hùng Vương)

TT.Trảng Bom

0,80

55

Đường Đinh Quang Ân

TT.Trảng Bom

0,38

56

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

TT .Trảng Bom

9,05

57

Đường Tây Hòa - Trung Hòa

Các xã

10,83

 

8.4. Đất thủy lợi

 

 

58

Hệ thống cấp nước Thiện Tân giai đoạn 2

Các xã

9,90

59

Tuyến mương thoát nước từ KP4 đến Suối Đá

TT.Trảng Bom

0,44

 

8.5. Đất công trình năng lượng

 

 

60

Trạm biến áp 110kV và đường dây đấu nối

Giang Điền

3,47

61

Đường dây 500kV Vĩnh Tân nhánh rẽ Sông Mây - Tân Uyên

Các xã

0,67

62

Đường dây 500kV Sông Mây - Tân Uyên

Bắc Sơn

1,81

63

Cải tạo tăng công suất tải đường dây 110kV từ TBA 500kV Sông Mây - TBA 110kV Bắc Sơn (đoạn số 1) và từ TBA 110 Bắc Sơn - TBA 110kV Tân Hòa

Bắc Sơn

0,03

64

Đường dây 110kV một mạch Vĩnh An - Định Quán

Thanh Bình

0,25

 

8.6. Đất khoa học công nghệ

 

 

65

Giếng khoan số hiệu TD32

Bàu Hàm

0,002

66

Giếng khoan số hiệu TD31

Trung Hòa

0,002

67

Giếng khoan số hiệu TD42

Thanh Bình

0,002

 

8.7. Đất chợ

 

 

68

Chợ An Viễn

An Viễn

0,87

 

9. Đất có di tích lịch sử văn hóa

 

 

69

Khu di tích lịch sử U1 (mở rộng)

Thanh Bình

3,70

 

10. Đất ở

 

 

 

a. Khu tái định cư

 

 

70

Khu tái định cư và công viên văn hóa

TT.Trảng Bom

5,00

 

b. Nhà ở cho công nhân, nhà xã hội, cho người có thu nhập thấp

 

 

71

Khu nhà ở công nhân cho thuê (3 khu)

Bắc Sơn

11,56

 

c. Khu dân cư, Chung cư

 

 

72

Khu dân cư mật độ thấp (Công ty CP DL Giang Điền)

Các xã

50,00

73

Khu dân cư dịch vụ Giang Điền (Khu A)

Giang Điền

97,00

74

Khu dân cư dịch vụ Giang Điền (Khu B)

Giang Điền

105,00

75

Khu tái định cư phục vụ đường Nguyễn Hữu Cảnh

TT .Trảng Bom

1,45

76

Khu dân cư Hưng Thuận 2

TT.Trảng Bom

9,80

77

Khu dân cư xã Đồi 61

Xã Đồi 61

6,50

78

Khu dân cư

TT.Trảng Bom

21,32

 

12. Đất xây dựng trụ sở quan

 

 

79

Trụ sở Ban Quản lý Dự án huyện

TT.Trảng Bom

0,10

80

Trụ sở công an xã Bình Minh

Bình Minh

0,20

81

Trụ sở công an xã Giang Điền

Giang Điền

0,14

82

Trụ sở công an xã Hố Nai 3

Hố Nai 3

0,15

 

13. Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

83

Trạm Bảo vệ thực vật

TT.Trảng Bom

0,09

84

Trạm Khuyến nông

TT.Trảng Bom

0,09

 

14. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

85

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc khu phố 4

TT.Trảng Bom

0,10

86

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Tân Thịnh

Xã Đồi 61

0,05

87

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc Tân Phát

Xã Đồi 61

0,07

 

15. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

88

Mở rộng nghĩa địa

Bàu Hàm

3,00

 

16. Đất cơ sở tôn giáo

 

 

89

Chùa Long Hưng

Hưng Thịnh

1,00

 

17. Các công trình đấu giá

 

 

90

Đất sản xuất kinh doanh (Khu đất Công ty Minh Huệ)

TT.Trảng Bom

1,08

91

Quỹ tín dụng nhân dân Trảng Bom

TT.Trảng Bom

0,06

92

Khu dân cư (công ty Xuân thủy cũ)

TT.Trảng Bom

1,30

93

Khu dân cư theo quy hoạch

TT.Trảng Bom

1,20

 

B. Các dự án bổ sung mới

 

 

 

1. Đất quốc phòng

 

 

94

Trung đội dân quân thường trực KCN Bàu Xéo

Sông Trầu

0,10

 

2. Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

95

Kho chứa sắt thép

Hưng Thịnh

1,10

96

Kho chứa hàng

Bình Minh

1,12

97

Kho chứa gỗ thành phẩm có nguồn gốc hợp pháp (1)

Hố Nai 3

0,19

98

Kho chứa gỗ thành phẩm có nguồn gốc hợp pháp (2)

Hố Nai 3

1,10

99

Điểm giết mổ tập trung

Bình Minh

2,48

100

Kho chứa gỗ thành phẩm và gỗ dân dụng

Hố Nai 3

0,45

101

Kho chứa nguyên liệu gỗ

Hố Nai 3

0,74

102

Kho và sân phơi phục vụ sản xuất

Cây Gáo

4,11

103

Kho chứa hàng

Hố Nai 3

0,74

104

Xưởng cắt xén giấy từ giấy carton thành phẩm (Nguyễn Văn quý)

Cây Gáo

0,20

105

Kho chứa hàng nông sản

Bình Minh

0,97

106

Xưởng cắt xén giấy từ giấy carton thành phẩm (Trần Kim chung)

Sông Trầu

0,28

107

Kho chứa gỗ thành phẩm (Dương vũ Đan Vy)

Hố Nai 3

0,69

 

3. Đất thương mại dịch vụ

 

 

108

Trung tâm thương mại

TT.Trảng Bom

2,15

 

4. Đất phát triển hạ tầng

 

 

109

Trung tâm văn hóa và tổ chức sự kiện

TT.Trảng Bom

2,00

 

4.1. Đất cơ sở y tế

 

 

110

Trung tâm y tế huyện Trảng Bom

TT.Trảng Bom

2,65

111

Trạm y tế xã Trung Hòa

Trung Hòa

0,21

 

4.2. Đất cơ sở giáo dục đào tạo

 

 

112

Trường MN An Viễn

An Viễn

0,03

113

Trường MN Phú Sơn

Bắc Sơn

0,25

114

Trường Mầm non Tuổi Thần Tiên

Bắc Sơn

0,18

115

Trường tiểu học, trung học cơ sở Bắc Sơn

Bắc Sơn

1,60

116

Trường TH Lasan

Bắc Sơn

1,98

117

Trường Tiểu học Kim Đồng

Bình Minh

0,12

118

Trường Mẫu giáo Sao Mai

Đông Hòa

0,32

119

Trường TH Trần Phú

Hố Nai 3

0,70

120

Trường Mẫu Giáo Hoa Lan

Sông Trầu

0,29

121

Mở rộng trường TH Nguyễn Khuyến

Trung Hòa

0,25

122

Trường MN bán trú

Trung Hòa

0,35

 

4.3. Đất giao thông

 

 

123

Tổng kho trung chuyển miền Đông

Các xã

300,55

124

Dự án đường sắt đôi Trảng Bom - Hòa Hưng (bao gồm ga Trảng Bom mới)

Bình Minh, Quảng Tiến

30,05

125

Nâng cấp mở rộng đường nối đường Hưng long- Lộ 25 với đường Đông Hòa 07km (đường dốc Độc)

Đông Hòa

0,45

126

Nhựa hóa, mở mới đường liên xã Tây Hòa - Đồi 61

Tây Hòa, Đồi 61

1,24

127

Đường liên xã Tây Hòa - Trung Hòa - Đồi 61

Các xã

4,20

128

Đường An Bình - Bàu Cá (Nghĩa địa Bàu Cá hay còn gọi là đường số 4)

Trung Hòa

4,26

129

Đường cây Da ấp Tân Hoa - Tân Hợp (Nâng cấp, mở rộng đường từ đường 19/5 đến chùa Pháp Bảo)

Bàu Hàm

0,84

130

Nâng cấp đường số 10, ấp 4, xã An Viễn

An Viễn

0,73

131

Đường liên xã Hưng Lộc - Hưng Thịnh - Đông Hòa (khu chăn nuôi tập trung)

Hưng Thịnh

2,40

132

Mở rộng nâng cấp đường từ đường lô 42 đến Trường An

Thanh Bình

0,58

133

Đường Bắc Sơn - Long Thành

An Viễn

19,10

 

5.4. Đất công trình năng lượng

 

 

134

Đường dây 220KV Sông Mây - Tam Phước

Bình Minh

0,07

 

6. Đất ở nông thôn

 

 

135

Khu dân cư nhà ở xã hội (điều chỉnh từ Cụm CN Hưng Thuận sang)

Hố Nai 3

40,03

136

Trung tâm dịch vụ và khu nhà ở công nhân phục vụ KCN Sông Mây, Hố Nai

Hố Nai 3

72,00

137

Khu dân cư mật độ thấp

Sông Trầu

97,99

138

Khu dân cư (công ty Tân Đông Dương)

Hố Nai 3

2,48

 

7. Đất ở đô thị

 

 

139

Quỹ đất tạo vốn đầu tư dự án Xây dựng trụ sở UBND thị trấn Trảng Bom, UBND xã Bắc Sơn; đường Nguyễn Tri Phương và đường Nguyễn Trãi, theo hình thức đối tác công tư, loại hợp đồng BT

TT.Trảng Bom

8,50

140

Khu dân cư Lê Hương Sơn

TT.Trảng Bom

7,00

 

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

141

Trụ sở UBND thị trấn

TT.Trảng Bom

0,35

142

Trụ sở UBND xã Đông Hòa

Đông Hòa

0,40

143

Trụ sở công an xã Trung Hòa

Trung Hòa

0,06

144

Trụ sở UBND xã Bắc Sơn

Bắc Sơn

0,50

 

9. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

145

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Hòa Bình

Đông Hòa

0,04

146

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Quảng Đà

Đông Hòa

0,07

 

10. Đất cơ sở tôn giáo

 

 

147

Giáo xứ Phú Sơn

Bắc Sơn

1,54

148

Nhà giáo lý (GX Bùi Chu)

Bắc Sơn

1,33

149

Giáo xứ Trà Cổ

Bình Minh

1,17

150

Chùa Tăng Hội

Giang Điền

0,62

151

Chùa Phổ Hiền

An Viễn

0,50

152

Chùa Phổ Quang

Cây Gáo

0,05

153

Đan Viện Đa Minh

Hố Nai 3

1,20

154

Nhà nguyện Sông Mây

Bình Minh

2,26

155

Giáo xứ Lợi Hà (Vị trí mới)

Thanh Bình

1,86

156

Tu xá thánh Phanxico

Thanh Bình

0,55

 

11. Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

157

Miếu Thần Hoàng

Tây Hòa

0,06

 

12. Đất bãi thải, xử lý rác thải

 

 

158

Khu xử lý chất thải nguy hại và chất thải sinh hoạt (giai đoạn 3)

Sông Thao, Tây Hòa

28,60

 

13. Các công trình đấu giá

 

 

159

Điều chỉnh đất sản xuất kinh doanh sang đất ở

Trung Hòa

0,08

160

Đấu giá bến xe thị trấn

TT.Trảng Bom

0,31

 

C. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018

 

 

1

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân

Các xã, thị trấn

40,00

 

Trong đó: từ đất lúa chuyển sang đất ở

Các xã, thị trấn

7,00

2

Chuyển mục đích sang đất nông nghiệp khác trong vùng phát triển chăn nuôi của hộ gia đình cá nhân

Các xã, thị trấn

60,00

 

Trong đó: chuyển mục đích từ đất trồng lúa

Các xã, thị trấn

11,00

3

Chuyển mục đích từ đất trồng lúa 1 vụ, đất rừng sản xuất sang đất trồng cây lâu năm của hộ gia đình cá nhân

Các xã, thị trấn

30,00

 

Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa

Các xã, thị trấn

10,00

4

Chuyển mục đích sang đất nuôi trồng thủy sản

Các xã, thị trấn

10,00

 

Trong đó, chuyển từ đất trồng lúa

Các xã, thị trấn

5,00

5

Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh của hộ gia đình, cá nhân

Các xã, thị trấn

7,00

 

Trong đó: chuyển từ đất trồng lúa

Các xã, thị trấn

1,00

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 4823/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

Số hiệu: 4823/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/12/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/12/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 4823/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký