Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 483/QĐ-UBND

Quyết định 483/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ và phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thị xã trong năm 2019. Kế hoạch này đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000.

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích đất tự nhiên của thị xã Hồng Lĩnh được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 3.348,94 ha, tương đương tỷ lệ 56,79% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm 1.661,30 ha (28,17%), với phần lớn là đất chuyên trồng lúa nước (LUC) đạt 1.552,79 ha (26,33%) và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 108,50 ha (1,84%). Đất rừng phòng hộ (RPH) chiếm diện tích lớn thứ hai trong nhóm này với 1.036,47 ha (17,58%). Các loại đất khác bao gồm đất trồng cây lâu năm (CLN) với 361,69 ha (6,13%), đất rừng sản xuất (RSX) với 134,12 ha (2,27%), đất trồng cây hàng năm khác (HNK) với 81,50 ha (1,38%), đất nuôi trồng thủy sản (NTS) với 39,93 ha (0,68%) và đất nông nghiệp khác (NKH) với 33,92 ha (0,58%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 1.849,22 ha, chiếm tỷ lệ 31,36%. Trong nhóm này, đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm tỷ trọng vượt trội với 789,28 ha (13,38%). Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 302,67 ha (5,13%), trong khi đất ở tại nông thôn (ONT) chỉ chiếm 46,19 ha (0,78%). Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm 137,96 ha (2,34%). Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) chiếm 114,60 ha (1,94%). Các loại đất khác bao gồm đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với 77,48 ha (1,31%), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với 70,25 ha (1,19%), đất cụm công nghiệp (SKN) với 69,48 ha (1,18%), đất quốc phòng (CQP) với 55,91 ha (0,95%), đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với 50,70 ha (0,86%), đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) với 43,38 ha (0,74%), đất thương mại, dịch vụ (TMD) với 23,28 ha (0,39%), đất cơ sở tôn giáo (TON) với 21,63 ha (0,37%), đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) với 11,84 ha (0,20%), đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) với 9,23 ha (0,16%), đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với 9,19 ha (0,16%), đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) với 5,96 ha (0,10%), đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) với 4,57 ha (0,08%), đất an ninh (CAN) với 3,05 ha (0,05%) và đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) với 2,64 ha (0,04%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 699,15 ha, chiếm tỷ lệ 11,86% tổng diện tích tự nhiên của thị xã.

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019

Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 169,40 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 70,60 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi 43,27 ha, đất rừng sản xuất (RSX) bị thu hồi 24,65 ha, đất rừng phòng hộ (RPH) bị thu hồi 22,70 ha và đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi 8,18 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi là 16,65 ha. Các loại đất cụ thể bị thu hồi bao gồm đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX) với 6,00 ha, đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với 4,20 ha, đất ở tại đô thị (ODT) với 3,61 ha, đất phát triển hạ tầng (DHT) với 2,39 ha, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) với 0,20 ha, đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) với 0,16 ha, đất ở tại nông thôn (ONT) với 0,06 ha và đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với 0,03 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 168,40 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA/PNN) chuyển đổi 69,60 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC/PNN). Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển đổi 43,27 ha. Đất rừng sản xuất (RSX/PNN) chuyển đổi 24,65 ha. Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) chuyển đổi 22,70 ha. Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển đổi 8,18 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển mục đích sử dụng với tổng diện tích là 0,38 ha.

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2019

Kế hoạch khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội bao gồm:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp (NNP): Khai thác 10,00 ha đất chưa sử dụng để chuyển sang đất nông nghiệp khác (NKH).
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác là 68,37 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất được phân bổ cho đất cụm công nghiệp (SKN) với 26,07 ha. Tiếp theo là đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) với 13,00 ha. Đất quốc phòng (CQP) được bổ sung 10,00 ha. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) được bổ sung 8,01 ha. Đất ở tại đô thị (ODT) được bổ sung 5,73 ha. Đất ở tại nông thôn (ONT) được bổ sung 2,64 ha. Đất thương mại, dịch vụ (TMD) được bổ sung 2,29 ha. Đất phát triển hạ tầng (DHT) được bổ sung 0,56 ha và đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) được bổ sung 0,07 ha.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Quyết định phân định rõ ràng trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Có trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã duyệt. Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện lên UBND tỉnh.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh cùng Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 483/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 13 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ HỒNG LĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐNĐ tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;

Căn cứ Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 01/02/2019 của UBND tỉnh về việc Phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thị xã Hồng Lĩnh;

Xét đề nghị của UBND thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 14/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 278/TTr-STMMT ngày 28/01/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.348,94

56,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.661,30

28,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.552,79

26,33

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

108,50

1,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

81,50

1,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,69

6,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.036,47

17,58

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

134,12

2,27

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,93

0,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,92

0,58

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,22

31,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,91

0,95

2.2

Đất an ninh

CAN

3,05

0,05

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,48

1,18

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,28

0,39

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,25

1,19

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

789,28

13,38

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,84

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,38

0,74

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

46,19

0,78

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

302,67

5,13

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,19

0,16

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,57

0,08

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,63

0,37

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,48

1,31

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

114,60

1,94

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,96

0,10

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,64

0,04

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,23

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

137,96

2,34

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,70

0,86

3

Đất chưa sử dụng

CSD

699,15

11,86

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

169,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

70,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

24,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,65

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,39

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

3,61

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.6

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,20

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,00

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

168,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

69,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

69,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,27

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,70

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

24,65

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,38

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,00

1.1

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

68,37

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,07

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,29

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,01

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,56

2.6

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,00

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,64

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

5,73

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND thị xã Hồng Lĩnh có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy,HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Hồng

Phường Bắc Hồng

Phường Đậu Liêu

Phường Trung Lương

Phường Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.348,94

226,61

311,36

1.321,97

500,34

511,43

477,23

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.661,30

100,92

15,03

473,77

315,46

339,93

416,19

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.552,79

80,69

13,52

472,95

303,01

301,83

380,79

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

108,50

20,23

1,50

0,82

12,45

38,10

35,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

81,50

1,63

9,85

36,54

13,29

18,67

1,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

361,69

37,31

46,07

195,13

20,22

22,57

40,39

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.036,47

42,57

239,77

520,65

107,00

126,48

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

134,12

24,36

0,47

81,41

27,88

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

39,93

19,49

0,17

 

2,29

3,77

14,21

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

33,92

0,34

 

14,47

14,20

 

4,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.849,22

231,07

204,92

662,24

238,63

275,62

236,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

55,91

3,94

2,33

49,62

 

0,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,05

1,90

0,54

0,20

0,20

0,21

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

69,48

14,09

 

51,11

4,28

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

23,28

3,66

14,09

4,05

0,13

1,00

0,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,25

4,90

1,41

51,54

1,52

10,88

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

789,28

118,29

104,21

180,06

100,82

143,10

142,80

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,84

0,04

 

1,00

10,80

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

43,38

6,75

 

34,54

0,02

2,04

0,03

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

46,19

 

 

 

 

 

46,19

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

302,67

52,80

49,07

54,46

62,06

84,28

 

2.15

Đốt xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,19

1,17

5,21

0,60

0,77

0,70

0,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,57

0,59

1,34

2,64

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

21,63

1,68

0,04

19,19

0,10

0,62

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

77,48

3,52

0,39

41,14

8,29

13,48

10,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

114,60

14,76

 

97,59

 

 

2,25

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,96

0,47

0,93

1,36

1,05

1,26

0,89

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,64

0,73

1,91

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,23

0,01

0,15

1,24

2,77

2,94

2,12

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

137,96

1,78

13,46

43,27

42,44

13,96

23,05

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

50,70

 

9,86

28,63

3,40

1,13

7,68

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

699,15

11,49

40,09

452,23

118,71

49,10

27,53

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Hồng

Phường Bắc Hồng

Phường Đậu Liêu

Phường Trung Lương

Phường Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

169,40

22,52

14,99

83,66

2,52

36,49

9,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA

70,60

13,95

3,53

17,93

1,84

24,39

8,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

70,60

13,95

3,53

17,93

1,84

24,39

8,96

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,18

0,20

0,38

4,12

 

3,48

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,27

1,92

8,78

23,01

0,68

8,62

0,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22,70

5,40

2,00

15,30

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

24,65

1,05

0,30

23,30

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,65

1,55

0,86

11,49

0,20

2,44

0,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

,

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

.

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

0,20

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,39

1,08

 

1,09

0,02

0,15

0,05

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,06

 

 

 

 

 

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,61

0,14

0,83

0,20

0,18

2,26

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

0,03

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

4,20

 

 

4,20

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,00

 

 

6,00

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,16

0,13

 

 

 

0,03

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định 483/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Hồng

Phường Bắc Hồng

Phường Đậu Liêu

Phường Trung Lương

Phường Đức Thuận

Xã Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

168,40

22,52

14,99

83,66

2,52

36,49

8,22

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

69,60

13,95

3,53

17,93

1,84

24,39

7,96

 

Trong đó: Đất chun trồng lúa nước

LUC/PNN

69,60

13,95

3,53

17,93

1,84

24,39

7,96

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

8,18

0,20

0,38

4,12

 

3,48

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

43,27

1,92

8,78

23,01

0,68

8,62

0,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

22,70

5,40

2,00

15,30

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

24,65

1,05

0,30

23,30

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,38

0,13

 

 

0,02

0,18

0,05

 

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 483/QĐ-UBND ngày 13/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Nam Hồng

Phường Bắc Hồng

Phường Đậu Liêu

Phường Trung Lương

Phường Đức Thuận

Xã Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

10,00

 

 

10,00

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chun trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trong cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

10,00

 

 

10,00

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

68,37

0,82

4,16

57,59

2,07

1,09

2,64

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,00

 

 

10,00

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,07

 

 

26,07

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,29

 

2,29

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,01

0,25

 

7,50

0,26

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,56

 

0,56

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,00

 

 

13,00

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,64

 

 

 

 

 

2,64

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

5,73

0,50

1,31

1,02

1,81

1,09

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,07

0,07

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 483/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 483/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 483/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký