Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của văn bản:

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Bù Đốp là 38.051,43 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 31.865,99 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ trọng vượt trội với 17.130,10 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thanh Hòa với 3.436,28 ha và xã Tân Tiến với 3.250,48 ha); đất rừng phòng hộ là 7.346,11 ha (chủ yếu tại xã Phước Thiện với 5.504,81 ha); đất rừng sản xuất là 5.247,06 ha (tập trung tại xã Phước Thiện với 4.932,67 ha); đất trồng lúa là 1.754,18 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 170,85 ha; đất nông nghiệp khác là 118,14 ha; và đất trồng cây hàng năm khác là 99,56 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích được phân bổ là 6.185,43 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) là 2.659,27 ha (tập trung lớn nhất tại xã Phước Thiện với 1.319,43 ha); đất quốc phòng là 1.080,55 ha; đất mặt nước chuyên dùng là 850,75 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 464,10 ha; đất ở tại nông thôn là 307,12 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 295,31 ha; đất thương mại, dịch vụ là 158,42 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 77,59 ha; đất ở tại đô thị là 61,48 ha (chỉ có tại thị trấn Thanh Bình); đất xây dựng trụ sở cơ quan là 31,53 ha; và các loại đất phi nông nghiệp chuyên dùng khác.
  • Đất chưa sử dụng: Tính đến năm 2018, huyện Bù Đốp không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha) trên toàn địa bàn.
  • Đất khu kinh tế và đất đô thị: Diện tích đất khu kinh tế được quy hoạch là 767,18 ha (phân bổ tại xã Hưng Phước, xã Phước Thiện và xã Tân Thành); diện tích đất đô thị được xác định là 1.464,20 ha (nằm hoàn toàn tại thị trấn Thanh Bình).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích đất nông nghiệp thuộc diện thu hồi là 949,48 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm bị thu hồi nhiều nhất với 722,41 ha (tập trung lớn nhất tại xã Tân Thành với 321,83 ha và xã Hưng Phước với 249,84 ha); đất rừng sản xuất thu hồi là 223,19 ha (toàn bộ tại xã Phước Thiện); đất trồng lúa thu hồi là 3,87 ha (toàn bộ tại thị trấn Thanh Bình).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất hạn chế, chỉ 1,92 ha. Trong đó bao gồm 1,82 ha đất ở tại nông thôn (tại xã Hưng Phước, xã Phước Thiện và xã Thiện Hưng) và 0,10 ha đất ở tại đô thị (tại thị trấn Thanh Bình).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018

Chuyển mục đích sử dụng đất là chỉ tiêu quan trọng nhằm thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, bao gồm các nội dung:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.890,19 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển từ đất trồng cây lâu năm (1.608,70 ha) và đất trồng rừng sản xuất (259,17 ha); đất rừng phòng hộ chuyển sang là 13,82 ha; đất lúa nước chuyển sang là 8,32 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Thiện Hưng (638,77 ha), xã Tân Thành (420,42 ha) và xã Hưng Phước (367,07 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 136,83 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 112,60 ha (tập trung tại xã Phước Thiện và xã Hưng Phước); chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 24,23 ha.
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 2,89 ha, tập trung chủ yếu tại thị trấn Thanh Bình (2,59 ha) và xã Tân Tiến (0,30 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Do huyện Bù Đốp không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2018, nên kế hoạch không thiết lập chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Bù Đốp

Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Bù Đốp có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện giám sát.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được duyệt, bảo đảm phù hợp với quy hoạch ngành, lĩnh vực và các quy định pháp luật liên quan.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về các cơ quan, cá nhân sau:

  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Phước.
  • Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
  • Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 485/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 12 tháng 3 năm 2018  

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN BÙ ĐỐP, TỈNH BÌNH PHƯỚC.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị Quyết số 50/2017/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 104/TTr-STNMT ngày 06/3/2018 và của UBND huyện Bù Đốp tại Tờ trình số 122/TTr-UBND ngày 28/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bù Đốp với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+... +(10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

38.051,43

1.464,21

4.908,21

13.811,18

5.024,26

4.666,95

4.262,83

3.913,78

1

Đất nông nghiệp

31.865,99

1.194,80

4.284,37

12.024,18

3.627,55

4.277,31

3.792,84

2.664,94

1.1

Đất trồng lúa

1.754,18

205,09

273,18

61,18

208,55

395,02

351,46

259,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

99,56

19,57

-

1,54

2,71

49,93

11,59

14,21

1.3

Đất trồng cây lâu năm

17.130,10

955,72

3.044,38

1.437,42

2.920,71

3.436,28

3.250,48

2.078,69

1.4

Đất rừng sản xuất

5.247,06

-

-

4.932,67

37,72

-

-

283,09

1.5

Đất rừng phòng hộ

7.346,11

-

946,02

5.504,81

433,77

332,54

128,97

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

170,85

14,42

0,79

2,57

9,95

63,54

50,34

29,25

1.7

Đất nông nghiệp khác

118,14

-

20,00

84,00

14,14

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

6.185,43

269,41

623,84

1.787,00

1.396,71

389,64

469,99

1.248,84

2.1

Đất quốc phòng

1.080,55

3,01

182,04

135,00

592,20

33,41

34,68

100,20

2.2

Đất an ninh

3,40

3,40

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

158,42

6,84

41,50

51,50

1,40

2,27

1,30

53,61

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

295,31

4,42

109,15

62,10

24,62

5,71

4,50

84,81

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

27,62

-

-

24,88

2,02

0,72

-

-

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

2.659,27

145,83

149,24

1.319,43

616,33

131,94

112,21

184,29

2.7

Đất bãi thải xử lý chất thải

5,53

-

4,19

-

-

-

-

1,34

2.8

Đất ở tại nông thôn

307,12

 

16,02

16,63

99,72

71,86

45,46

57,43

2.9

Đất ở tại đô thị

61,48

61,48

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

31,53

10,26

4,42

1,09

1,21

4,68

0,78

9,10

2.11

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

5,56

2,93

-

2,63

-

-

-

-

2.12

Đất cơ sở tôn giáo

5,48

1,61

-

-

1,59

-

1,53

0,76

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

35,82

0,27

10,12

3,02

10,60

2,46

6,26

3,10

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

7,00

-

-

-

-

7,00

-

-

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

7,64

0,22

1,47

0,48

3,24

0,96

0,24

1,03

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

77,59

1,49

-

-

-

-

-

76,10

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,34

-

-

-

-

-

0,34

-

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

464,10

27,66

30,74

100,02

25,81

125,26

95,94

58,68

2.19

Đất mặt nước chuyên dùng

850,75

-

-

48,90

17,72

3,37

166,75

614,00

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

100,94

-

74,96

21,31

0,28

-

-

4,39

3

Đất chưa sử dụng

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu kinh tế

767,18

-

238,36

211,64

-

-

-

317,18

5

Đất đô thị

1.464,20

1.464,20

-

-

-

-

-

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+…+(10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

949,48

12,23

249,84

241,45

70,11

49,00

5,01

321,83

1.1

Đất trồng lúa

3,87

3,87

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

722,41

8,36

249,84

18,26

70,11

49,00

5,01

321,83

1.3

Đất rừng sản xuất

223,19

-

-

223,19

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

1,92

0,10

0,36

0,26

1,20

-

-

-

2.1

Đất ở tại nông thôn

1,82

-

0,36

0,26

1,20

-

-

-

2.2

Đất ở tại đô thị

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT Thanh Bình

Xã Hưng Phước

Xã Phước Thiện

Xã Thiện Hưng

Xã Thanh Hòa

Xã Tân Tiến

Xã Tân Thành

(1)

(2)

(3)=(4)+...+(10)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

1.890,19

21,50

367,07

341,24

638,77

56,06

45,13

420,42

1.1

Đất lúa nước

8,32

4,30

1,50

1,06

0,50

0,80

0,17

-

1.2

Đất trồng cây lâu năm

1.608,7

17,21

352,74

88,67

635,87

55,26

43,26

415,86

1.3

Đất rừng phòng hộ

13,82

-

6,41

3,32

2,40

-

1,69

-

1.4

Đất trồng rừng sản xuất

259,17

-

6,42

248,19

-

-

-

4,56

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

136,83

1,92

22,13

85,50

13,60

1,68

6,00

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

24,23

1,92

2,13

1,50

5,00

1,68

6,00

6,00

2.2

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

112,60

-

20,00

84,00

8,60

-

 

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,89

2,59

-

-

-

-

0,30

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Năm 2018, huyện Bù Đốp không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bù Đốp được phê duyệt, UBND huyện Bù Đốp có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định pháp luật có liên quan.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Bù Đốp và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT, PCT;
- Như điều 3;
- LĐVP, P. KT, TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 485/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 485/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/03/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 12/03/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 485/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký