Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc quản lý, giám sát nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định.

- Nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Hớn Quản

Quyết định xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể trong năm 2022 của huyện Hớn Quản bao gồm:

  • Diện tích các loại đất phân bổ: Toàn bộ diện tích các loại đất được phân bổ chi tiết cho các mục đích sử dụng trong năm 2022 được quy định cụ thể tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm 2022 để thực hiện các dự án, công trình, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết về việc chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2022, được quy định tại Phụ lục 03 kèm theo Quyết định.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Trong năm 2022, huyện Hớn Quản không còn diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào khai thác, sử dụng.

- Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị sau khi kế hoạch được phê duyệt

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất và chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án trên địa bàn theo đúng trình tự, thủ tục quy định của Luật Đất đai và các văn bản pháp luật liên quan.
    • Thực hiện công tác theo dõi, hướng dẫn và kiểm tra UBND huyện Hớn Quản trong việc triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Ủy ban nhân dân huyện Hớn Quản:
    • Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm bắt thông tin.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được duyệt, đảm bảo tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật liên quan.
    • Chịu trách nhiệm toàn diện đối với việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân. Yêu cầu phải kiểm tra, thẩm định kỹ lưỡng để đảm bảo các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch chuyên ngành khác của địa phương, đảm bảo đúng chỉ tiêu được duyệt. Tuyệt đối không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt kế hoạch nếu không đảm bảo các điều kiện nêu trên và các quy định pháp luật liên quan.
    • Tổ chức công tác kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
    • Đến quý III năm 2022, hoàn thành và gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2022, đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
  • Sở Thông tin và Truyền thông: Có trách nhiệm chỉ đạo đơn vị chuyên môn thực hiện đăng tải toàn văn Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Bình Phước nhằm đảm bảo tính công khai, minh bạch thông tin.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện

  • Hiệu lực: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 485/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 15 tháng 3 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN HỚN QUẢN, TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND ngày 07/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2022 và hủy Danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện được trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 69/TTr-STNMT ngày 23/02/2022 và UBND huyện Hớn Quản tại Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 11/02/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2022: Chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2022: Chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022: Chi tiết tại Phụ lục 03 kèm theo.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đất vào sử dụng năm 2022: Năm 2022, huyện Hớn Quản không còn đất chưa sử dụng.

Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hớn Quản được phê duyệt, các cơ quan, đơn vị sau đây có trách nhiệm:

1. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Tham mưu UBND tỉnh thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án theo đúng trình tự, quy định của Luật Đất đai và các quy định pháp luật có liên quan.

- Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra huyện Hớn Quản triển khai thực hiện Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

2. UBND huyện Hớn Quản có trách nhiệm:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt, tuân thủ đúng các quy định pháp luật có liên quan.

- Chịu trách nhiệm đối với việc chuyển mục đích sang đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân; phải kiểm tra, thẩm định kỹ để đảm bảo các điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất, phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các quy hoạch của địa phương, đảm bảo chỉ tiêu được duyệt và các điều kiện khác theo quy định; không giải quyết các trường hợp có tên trong danh sách phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất nếu không đảm bảo các điều kiện trên và các quy định có liên quan.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

- Đến quý III năm 2022, gửi báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 và đồng thời gửi hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm sau về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Sở Thông tin và Truyền thông chỉ đạo đơn vị chuyên môn đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Hớn Quản và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VP, Phòng Kinh tế;
- Lưu: VT(BH-32-QĐ-08/3)
.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

PHỤ LỤC 01

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2022 CỦA HUYỆN HỚN QUẢN
(Kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Khai

Đồng

Thanh Bình

An Khương

An Phú

Minh Đức

Minh Tâm

Phước An

Tân Hiệp

Tân Hưng

Tân Lợi

Tân Quan

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3)

 

66.414,22

4.273,09

4.713,39

1.146,92

4.595,39

4.122,64

5.292,50

7.295,31

4.445,85

7.192,92

9.638,93

4.585,02

2.879,95

6.232,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

56.591,37

3.332,58

3.831,25

637,40

4.017,83

3.672,39

4.990,95

4.927,97

3.962,50

6.385,36

8.939,64

3.932,39

2.640,81

5.320,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.020,48

11,45

-

100,88

297,18

6,07

30,27

96,62

190,15

-

42,44

57,81

14,97

172,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

74,09

-

-

-

-

-

-

-

74,09

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

231,26

65,09

12,19

2,15

27,61

17,37

12,21

21,94

21,18

16,20

-

12,17

-

23,16

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

48.238,26

3.247,73

2.122,47

533,33

3.642,73

3.553,03

3.211,39

4.625,24

3.743,39

3.426,75

8.689,88

3.834,31

2.603,48

5.004,54

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

512,89

-

-

-

-

-

72,07

29,09

-

411,73

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5.864,18

-

1.696,59

-

-

-

1.563,67

81,59

-

2.522,33

-

-

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

44,50

7,71

-

1,05

5,43

9,04

6,74

2,60

0,02

-

0,27

0,98

3,38

7,29

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

679,80

0,60

-

-

44,88

86,88

94,59

70,90

7,77

8,35

207,05

27,13

18,99

112,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.822,85

940,51

882,15

509,52

577,56

450,25

301,55

2.367,35

483,35

807,55

699,29

652,63

239,14

912,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

455,19

3,79

25,00

29,39

-

-

-

-

105,22

-

30,00

261,80

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

1.080,13

4,51

-

-

-

-

5,52

1.070,10

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

863,09

160,01

655,00

48,08

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

515,00

60,00

-

155,00

-

-

-

75,00

75,00

-

75,00

-

-

75,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,72

6,28

0,25

1,63

0,20

0,56

0,06

0,66

0,36

0,77

0,64

0,04

0,63

1,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

472,14

81,69

1,95

0,44

16,31

5,20

7,87

303,79

1,60

1,80

14,14

16,11

5,85

15,41

2.7

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

421,02

-

-

-

73,03

172,20

15,00

118,98

-

-

-

-

-

41,80

2.8

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

70,26

10,08

-

-

26,32

-

-

-

-

21,43

-

1,93

4,52

5,99

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.952,33

332,74

137,03

91,74

191,23

125,41

172,05

569,01

166.58

133,44

244,60

190,71

149,18

448,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.872.04

229,94

123,25

83,58

89,54

116,46

126,29

182,81

139,55

114.62

215,60

154,93

94,87

200,59

-

Đất thủy lợi

DTL

135,76

62,51

4,87

1,60

13,00

-

6,50

-

-

7,70

-

0,11

39,44

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

30,33

3.74

0,41

0,53

13,68

2,02

-

1,00

0,76

-

0,09

8,10

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

32,22

4,70

0,50

0,27

0,18

0,50

23,01

0,51

0,24

0,43

0,29

1,18

0,19

0,24

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,46

10,52

3,52

5,02

2,71

3,88

2,55

3,29

4,77

4,34

6,22

9,34

4,57

8,72

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,22

0,73

0,96

0,56

1,68

-

3,45

1,20

2,13

0,80

2,64

2,86

-

5,21

-

Đất công trình năng lượng

DNL

643,58

0,99

0,08

0,01

60,71

0,07

0,03

360,14

0,27

0,03

1,70

0,13

0,08

219,34

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,65

0,76

-

0,04

0,03

0,01

0,23

-

0,15

0,19

0,03

0,01

0,15

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,57

1,28

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

24,57

-

-

-

-

-

-

16,13

-

-

3,14

-

4,46

0,84

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,32

1,64

0,28

0,13

1,29

0,40

0,78

0,50

2,31

1,63

1,47

1,10

0,75

1,03

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,49

15,26

2,00

-

8,40

2,07

8,90

2,44

15,92

2,00

12,67

12,94

4,46

11,42

-

Đất chợ

DCH

7,10

0,68

1,16

-

-

-

0,31

1,00

0,46

1,69

0,74

-

0,19

0,88

2.10

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,05

1,40

0,73

0,25

1,22

0,85

0,74

1,81

0,56

0,66

0,66

1,63

1,11

1,43

2.11

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

10,96

9,64

0,28

1,05

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất ở tại nông thôn

ONT

999,73

-

36,46

138,33

139,56

48,51

25,82

66,67

55,80

128,88

96,11

138,61

53,39

71,60

2.13

Đất ở tại đô thị

ODT

192,11

192,11

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

35,86

20,73

1,97

0,50

0,78

0,90

1,84

1,15

0,46

2,88

0,91

1,20

1,13

1,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,49

0,49

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất tín ngưỡng

TIN

0,27

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

0,04

0,03

-

-

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.332,12

35,83

13,70

12,69

42,55

30,26

66.49

80,50

76,10

508,44

163,58

40,57

23,28

238,14

2.18

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

323,39

20,86

9,79

0,02

85,47

59,36

-

79,48

-

9,05

59,36

-

-

-

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

71,98

0,37

-

30,41

0,91

7,00

6,17

0,20

1,67

-

14,26

-

0,05

10,94

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

II

Khu chức năng *

 

61.400,66

7.09335

4.524,66

968,32

3.852,52

3.624,10

4.893,03

5.20331

3.971,05

6.529,13

8.875,12

4.003,13

2.667,23

5.195,71

1

Đất đô thị

KDT

4.273,09

4.273,09

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

38.664,69

2.598,19

1.697,97

426,66

2.914,18

2.842,42

2.569,11

3.700,19

3.068,80

2.741,40

6.951,90

3.067,45

2.082,78

4.003,63

3

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

6.377,07

-

1.696,59

-

-

-

1.635,74

110,67

-

2.934,07

-

-

-

-

4

Khu du lịch

KDL

2,07

2,07

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

1.378,09

220,01

655,00

203,08

-

-

-

75,00

75,00

-

75,00

-

-

75,00

6

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

91,00

-

-

91,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

7

Khu dân cư nông thôn

DNT

9.797,89

-

453,66

217,33

840,19

749,41

662,93

978,38

793,32

788,45

1.814,86

877,75

563,41

1.058,19

8

Khu , làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

816,75

-

21,43

30,25

98,15

32,27

25,24

339,06

33,93

65,21

3336

57,93

21,05

58,88

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN HỚN QUẢN
(Kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Khai

Đồng Nơ

Thanh Bình

An Khương

An Phú

Minh Đức

Minh Tâm

Phước An

Tân Hiệp

Tân Hưng

Tân Lợi

Tân Quan

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

1.640,90

97,56

59,49

301,55

81,50

142,43

38,64

486,27

107,57

42,20

158,05

26,82

18,00

80,82

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.593,15

89,41

55,81

300,55

73,50

139,16

37,84

482,33

106,33

34,23

153,23

24,14

16,12

80,50

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11,41

2,29

-

-

8,50

-

-

-

0,12

-

0,50

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,00

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.580,74

87,12

55,81

300,55

64,00

139,16

37,84

482,33

106,21

34,23

152,73

24,14

16,12

80,50

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,75

8,15

3,68

1,00

8,00

3,27

0,80

3,94

1,24

7,97

4,82

2,68

1,88

0,32

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,30

5,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

18,44

1,50

1,37

-

1,00

1,50

-

3,70

0,10

4,00

3,00

1,80

0,37

0,10

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,43

0,59

1,37

-

1,00

1,50

-

3,70

0,10

4,00

3,00

1,70

0,37

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

1,01

0,91

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,10

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

12,33

-

1,81

1,00

0,50

1,76

0,80

0,24

1,04

1,26

1,82

0,87

1,01

0,22

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

1,35

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

10,33

-

0,50

-

6,50

0,01

-

-

0,10

2,71

-

0,01

0,50

-

 

PHỤ LỤC 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN HỚN QUẢN
(Kèm theo Quyết định số 485/QĐ-UBND ngày 15/3/2022 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Khai

Đồng Nơ

Thanh Bình

An Khương

An Phú

Minh Đức

Minh Tâm

Phước An

Tân Hiệp

Tân Hưng

Tân Lợi

Tân Quan

Thanh An

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

1.967,98

138,45

66,83

307,32

195,17

160,11

51,21

500,04

118,53

41,58

194,07

37,93

41,34

115,42

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,27

0,17

-

-

1,01

-

-

0,01

0,05

-

-

-

-

0,03

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.966,71

138,28

66,83

307,32

194,16

160,11

51,21

500,03

118,48

41,58

194,07

37,93

41,34

115,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

162,01

1,20

-

-

4,10

33,86

-

8,00

5,88

-

43,42

-

0,30

65,25

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang đất

PKO/OCT

5,30

5,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 485/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 485/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/03/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/03/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 485/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký