Giới thiệu chung về Quyết định 487/QĐ-UBND
Quyết định 487/QĐ-UBND là văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành nhằm phê duyệt giá các loại giống cây lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2018-2020, trong đó quy định cụ thể mức giá cho năm 2017 kèm theo các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc. Quyết định này đóng vai trò làm cơ sở pháp lý để quản lý chi phí, chất lượng nguồn giống phục vụ cho công tác trồng rừng, tái canh và phát triển lâm nghiệp bền vững tại địa phương.
Quy định về giá và tiêu chuẩn kỹ thuật giống cây lâm nghiệp
Văn bản tập trung vào hai nội dung trọng tâm bao gồm việc phê duyệt đơn giá và xác định các tiêu chí chất lượng đối với các loại giống cây lâm nghiệp, cụ thể như sau:
- Phê duyệt giá giống cây lâm nghiệp: Ban hành mức giá cụ thể đối với một số loại giống cây lâm nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Chi tiết về mức giá của từng loại cây được quy định cụ thể tại phụ lục đính kèm quyết định này.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc đối với cây giống: Để đảm bảo tỷ lệ sống và khả năng phát triển của rừng sau khi trồng, các giống cây lâm nghiệp được đưa vào sử dụng phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật sau:
- Cây giống phải được gieo ươm và phát triển trong bầu PE.
- Cây phải đảm bảo khỏe mạnh, có nguồn gen tốt và có khả năng sinh trưởng, phát triển mạnh mẽ.
- Cây giống không bị cụt ngọn, thân cây thẳng và tuyệt đối không bị nhiễm sâu bệnh hại.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định cũng quy định rõ mốc thời gian phát sinh hiệu lực pháp lý và phân công trách nhiệm triển khai thực hiện đối với các cơ quan, đơn vị liên quan:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm tổ chức, giám sát và thực hiện quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Giám đốc các Sở chuyên môn trực thuộc tỉnh bao gồm: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 487/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 29 tháng 03 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT GIÁ GIỐNG CÂY LÂM NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2018-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BNN ngày 06/7/2005 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng;
Căn cứ Quyết định số 1206/QĐ-BNN-TCLN ngày 08/4/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 44/TTr-SNN ngày 23/3/2018 và kết quả thẩm định giá tại văn bản số 480/STC-GCS ngày 20/3/2018 của Sở Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt giá một số giống cây lâm nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình (Chi tiết có phụ lục kèm theo).
Tiêu chuẩn kỹ thuật của cây giống: Cây có bầu PE; cây khỏe mạnh, có khả năng sinh trưởng, phát triển tốt; không cụt ngọn, không sâu bệnh.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC:
GIÁ GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2018-2020, TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 487/QĐ-UBND ngày 29/03/2018 của UBND tỉnh)
| TT | Loài cây | Tiêu chuẩn kỹ thuật cây con xuất vườn | Đơn giá đến nơi trồng (đồng/cây) | |||
| Kích thước túi bầu (cm) | Thời gian nuôi cây trong vườn ươm (tháng) | Đường kính gốc (cm) | Chiều cao vút ngọn (cm) | |||
| 1 | Cây Keo tai tượng (sản xuất từ hạt giống nội) | 7 x 12 | ≥ 3 | ≥ 0,25 | ≥ 25 | 1.100 |
| 2 | Keo tai tượng (sản xuất từ hạt giống ngoại) | 7 x 12 | ≥ 3 | ≥ 0,25 | ≥ 25 | 1.500 |
| 3 | Bạch đàn (sản xuất từ hạt) | 7 x 12 | ≥ 3 | > 0,25 | ≥ 25 | 1.200 |
| 4 | Bạch đàn lai ( sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy mô) | 7 x 12 | ≥ 3 | ≥ 0,2 | ≥ 25 | 2.700 |
| 5 | Cây Thông nhựa (sản xuất từ hạt) | 10 x 15 | ≥ 18 | ≥ 0,7 | ≥ 13 | 6.800 |
| 6 | Cây Thông mã vĩ (sản xuất từ hạt trong nước) | 9 x 13 | ≥ 9 | ≥ 0,25 | ≥ 22 | 3.400 |
| 7 | Cây Thông Caribe (sản xuất từ hạt) | 12 x 18 | ≥ 10 | ≥ 0,3 | ≥ 35 | 9.000 |
| 8 | Cây Trám (sản xuất từ hạt) | 12 x 18 | ≥ 10 | ≥ 0,5 | ≥ 70 | 11.000 |
| 9 | Cây Trám ghép | 12 x 18 | ≥ 15 | ≥ 1 | ≥ 70 | 35.000 |
| 10 | Cây Xoan ta | 12 x 18 | ≥ 10 | ≥ 0,3 | ≥ 40 | 6.000 |
| 11 | Cây Sưa Bắc bộ | 12 x 18 | ≥ 10 | ≥ 0,3 | ≥ 40 | 6.000 |
| 12 | Cây Tràm cừ | 10 x 12 | ≥ 10 | ≥ 0,5 | ≥ 80 | 8.000 |
| 12 x 18 | ≥ 15 | ≥ 1,5 | ≥ 100 | 20.000 | ||
| 13 | Cây Bần chua | 18 x 25 | ≥ 8 | ≥ 1,0 | ≥ 60 | 25.000 |
| 25 x 30 | ≥ 11 | ≥ 1,5 | ≥ 100 | 35.000 | ||
| 14 | Quả Trang (vẹt) | Quả chín sinh lý | Chiều dài quả ≥ 20 | Đường kính quả ≥ 0,8 | 100 | |
| 15 | Lát hoa | 18 x 24 | ≥ 18 | ≥ 1,2 | ≥ 100 | 15.000 |
| 16 | Lim xanh | 18 x 24 | ≥ 18 | ≥ 1,1 | ≥ 100 | 27.000 |
| 17 | Sến xanh | 18 x 24 | ≥ 18 | ≥ 1,2 | ≥ 100 | 35.000 |
| 18 | Bời lời nhớt | 12 x 18 | ≥ 10 | ≥ 0,4 | ≥ 50 | 10.000 |
| 19 | Tràm úc | 12 x 18 | ≥ 15 | ≥ 0,5 | ≥ 90 | 20.000 |
| 20 | Xà cừ | 18 x 24 | ≥ 18 | ≥ 1,2 | ≥ 80 | 15.000 |
- 1 Quyết định 38/2005/QĐ-BNN về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN năm 2016 Định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1 Quyết định 57/1999/QĐ-UB phê duyệt đơn giá và tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống cây ăn quả, cây lâm nghiệp sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 2 Quyết định 104/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh đơn giá một số giống cây lâm nghiệp do tỉnh Bình Định ban hành
- 3 Quyết định 144/QĐ-UBND phê duyệt giá giống cây trồng lâm nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 1 Quyết định 38/2005/QĐ-BNN về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừng do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2 Quyết định 57/1999/QĐ-UB phê duyệt đơn giá và tiêu chuẩn kỹ thuật cây giống cây ăn quả, cây lâm nghiệp sản xuất trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Quyết định 104/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt điều chỉnh đơn giá một số giống cây lâm nghiệp do tỉnh Bình Định ban hành
- 5 Quyết định 144/QĐ-UBND phê duyệt giá giống cây trồng lâm nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 6 Quyết định 1206/QĐ-BNN-TCLN năm 2016 Định mức kinh tế - kỹ thuật gieo ươm, trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng ngập mặn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành