Tóm tắt Quyết định 489/QĐ-BXD năm 2020 về Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 của Bộ Xây dựng
Quyết định 489/QĐ-BXD là văn bản pháp lý quan trọng do Bộ Xây dựng ban hành nhằm thúc đẩy tiến trình cải cách hành chính, ứng dụng công nghệ thông tin và xây dựng Chính phủ điện tử trong lĩnh vực xây dựng. Quyết định này tập trung vào việc công bố và triển khai các dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ.
- Các nội dung cốt lõi của Quyết định:
- Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến: Quyết định chính thức ban hành kèm theo Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 của Bộ Xây dựng. Việc phân loại và áp dụng các mức độ dịch vụ công trực tuyến này giúp người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, thực hiện các thủ tục hành chính thông qua môi trường mạng, giảm thiểu tối đa thời gian và chi phí đi lại.
- Hiệu lực thi hành: Văn bản quy định rõ Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều này yêu cầu các đơn vị liên quan phải nhanh chóng bắt tay vào việc triển khai, vận hành hệ thống dịch vụ công theo danh mục mới ban hành.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm thông tin và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Xây dựng. Trong đó, Trung tâm thông tin đóng vai trò kỹ thuật cốt lõi trong việc đảm bảo hạ tầng công nghệ, vận hành thông suốt các dịch vụ công trực tuyến trên cổng thông tin điện tử của Bộ.
- Ý nghĩa thực tiễn của văn bản:
- Tạo cơ sở pháp lý để Bộ Xây dựng chuẩn hóa, điện tử hóa các quy trình nghiệp vụ, nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước.
- Tăng cường tính minh bạch, công khai trong quá trình tiếp nhận và giải quyết hồ sơ hành chính, hạn chế tiêu cực.
- Đóng góp tích cực vào mục tiêu chung của quốc gia về phát triển Chính phủ số và tích hợp dịch vụ công lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 489/QĐ-BXD | Hà Nội, ngày 17 tháng 4 năm 2020 |
BAN HÀNH DANH MỤC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 CỦA BỘ XÂY DỰNG
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số 81/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-CP ngày 07/3/2019 của Chính phủ về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019 - 2020, định hướng đến 2025;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ và Giám đốc Trung tâm Thông tin,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 của Bộ Xây dựng.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Giám đốc Trung tâm thông tin và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG |
DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỨC ĐỘ 3, MỨC ĐỘ 4 CỦA BỘ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 489/QĐ-BXD ngày 17/4/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
| TT | Lĩnh Vực/Nhóm thủ tục/Dịch vụ công trực tuyến | Mức độ 3 | Mức độ 4 | ||
| 1 | Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I |
| 4 | ||
| 2 | Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm A, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn hai tỉnh trở lên |
| 4 | ||
| 3 | Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm A, dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn hai tỉnh trở lên |
| 4 | ||
| 4 | Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I |
| 4 | ||
| 5 | Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I (về lĩnh vực hoạt động và hạng) |
| 4 | ||
| 6 | Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I |
| 4 | ||
| 7 | Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (hạng I) |
| 4 | ||
| 8 | Điểu chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I |
| 4 | ||
| 9 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP) |
| 4 | ||
| 10 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn) |
| 4 | ||
| 11 | Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I do lỗi của cơ quan cấp |
| 4 | ||
| 12 | Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I của cá nhân nước ngoài |
| 4 | ||
| 13 | Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của Chính phủ |
| 4 | ||
| 14 | Thuê nhà ở công vụ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Xây dựng |
| 4 | ||
| 15 | Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân là công chức thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ; cá nhân thuộc đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp nhà nước thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ |
| 4 | ||
| 16 | Đăng ký công bố thông tin đối với cá nhân là công chức thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cá nhân thuộc đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp nhà nước thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ có nhu cầu là người giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc; tổ chức tư vấn là đơn vị sự nghiệp công lập hoặc doanh nghiệp nhà nước thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ có nhu cầu là tổ chức giám định tư pháp xây dựng theo vụ việc |
| 4 | ||
| 17 | Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức giám định tư pháp xây dựng đối với cá nhân, tổ chức do Bộ Xây dựng đã tiếp nhận đăng ký, công bố thông tin |
| 4 | ||
|
|
| ||||
| 18 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỳ thuật an toàn lao động cho các tổ chức thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
| 4 | ||
| 19 | Cấp chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
| 4 | ||
| 20 | Cấp lại chứng chỉ kiểm định viên cho các cá nhân thực hiện kiểm định đối với các máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động sử dụng trong thi công xây dựng |
| 4 | ||
|
|
| ||||
| 21 | Cấp mới, cấp lại, cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | 3 |
| ||
| 22 | Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (trường hợp Tổ chức hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng thay đổi địa điểm đặt phòng thí nghiệm) | 3 |
| ||
| 23 | Thủ tục cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 3 |
| ||
| 24 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 3 |
| ||
| 25 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 3 |
| ||
| 26 | Thủ tục cẩp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 3 |
| ||
| 27 | Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 3 |
| ||
| 28 | Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng | 3 |
| ||
| 29 | Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, kiểm định, chứng nhận. | 3 |
| ||
| 30 | Thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định. | 3 |
| ||
| 31 | Cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp | 3 |
| ||
|
| Tổng cộng | 11 | 20 | ||
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Nghị định 81/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- 2 Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3 Nghị quyết 17/NQ-CP năm 2019 về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025 do Chính phủ ban hành
- 1 Kế hoạch 3923/KH-BHXH về thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 năm 2017 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 2 Thông báo 119/TB-VPCP năm 2020 kết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc tại Hội nghị công bố dịch vụ công trực tuyến, sơ kết 03 tháng vận hành Cổng Dịch vụ công Quốc gia và ra mắt Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 3 Quyết định 406/QĐ-BKHĐT năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và một cửa điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 4 Quyết định 684/QĐ-BTTTT về phê duyệt Kế hoạch triển khai dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 5 Quyết định 683/QĐ-BTC về Danh mục dịch vụ công trực tuyến của Bộ Tài chính tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2020
- 6 Quyết định 1441/QĐ-BXD năm 2022 về Danh mục Dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Xây dựng
- 1 Nghị định 81/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
- 2 Nghị định 61/2018/NĐ-CP về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính
- 3 Nghị định 100/2018/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
- 4 Nghị quyết 17/NQ-CP năm 2019 về một số nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm phát triển Chính phủ điện tử giai đoạn 2019-2020, định hướng đến 2025 do Chính phủ ban hành
- 5 Kế hoạch 3923/KH-BHXH về thực hiện dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 năm 2017 do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành
- 6 Thông báo 119/TB-VPCP năm 2020 kết luận của Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc tại Hội nghị công bố dịch vụ công trực tuyến, sơ kết 03 tháng vận hành Cổng Dịch vụ công Quốc gia và ra mắt Hệ thống thông tin báo cáo Chính phủ do Văn phòng Chính phủ ban hành
- 7 Quyết định 406/QĐ-BKHĐT năm 2020 công bố danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận và không tiếp nhận tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả; Danh mục thủ tục hành chính tiếp nhận trên Cổng Dịch vụ công trực tuyến và một cửa điện tử của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
- 8 Quyết định 684/QĐ-BTTTT về phê duyệt Kế hoạch triển khai dịch vụ công trực tuyến mức độ 4 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 9 Quyết định 683/QĐ-BTC về Danh mục dịch vụ công trực tuyến của Bộ Tài chính tích hợp, cung cấp trên Cổng dịch vụ công Quốc gia năm 2020
- 10 Quyết định 1441/QĐ-BXD năm 2022 về Danh mục Dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Xây dựng