Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 491/QĐ-UBND năm 2024 của UBND tỉnh Bình Phước

Quyết định số 491/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố chuẩn hóa Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực đăng ký bảo đảm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các quy định tại Quyết định này:

- Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định công bố chuẩn hóa Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực đăng ký bảo đảm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
  • Số hiệu: 491/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
  • Năm ban hành: 2024.
  • Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực kể từ ngày ký.

- Nội dung sửa đổi, bổ sung quy trình giải quyết thủ tục hành chính

Quyết định này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung và chuẩn hóa các quy trình giải quyết thủ tục hành chính cụ thể thuộc hai lĩnh vực trọng tâm của ngành Tư pháp tỉnh Bình Phước, bao gồm:

  • Lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm: Sửa đổi, bổ sung 05 quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm. Các quy trình này được quy định tại Mục III Phần A của Phụ lục Quy trình giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Phước.
  • Lĩnh vực trợ giúp pháp lý: Bổ sung thêm 02 quy trình giải quyết thủ tục hành chính vào các số thứ tự tiếp theo của Mục IX Phần B của Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND. Hai thủ tục được bổ sung bao gồm:
    • Thủ tục cấp lại Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý.
    • Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý.

- Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Các quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nêu trên sẽ được thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bao gồm:

  • Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Phước.
  • Các Trung tâm thuộc Sở Tư pháp tỉnh Bình Phước.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện (bao gồm các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh).
  • Ủy ban nhân dân cấp xã (bao gồm các xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh).

- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc triển khai và thực hiện nghiêm túc các quy trình đã được chuẩn hóa:

  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh có trách nhiệm phối hợp và thực hiện đúng quy trình giải quyết thủ tục hành chính theo thẩm quyền.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm chỉ đạo, giám sát việc thực hiện tại địa phương mình quản lý.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trực tiếp tổ chức thực hiện các thủ tục thuộc thẩm quyền cấp xã.
  • Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 491/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 25 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ CHUẨN HÓA QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ VÀ LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ VÀ GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ Kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 172/QĐ-BTP ngày 16/02/2024 của Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã về việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND tỉnh về công bố chuẩn hóa Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Phòng, Trung tâm thuộc Sở Tư pháp, UBND cấp huyện và UBND cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Căn cứ Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 39/TTr-STP ngày 18/3/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Quy trình giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực đăng ký bảo đảm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và sửa đổi, bổ sung 05 quy trình giải quyết thủ tục hành chính (Lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm) của Mục III Phần A và 02 quy trình giải quyết thủ tục hành chính (thủ tục cấp lại Thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý và thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý) vào các số thứ tự tiếp theo của Mục IX Phần B của Phụ lục Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ hành chính công, Trung tâm thuộc Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước ban hành kèm theo Quyết định số 151/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh.

Điều 3. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục Kiểm soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP, Các phòng, TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Trần Tuyết Minh

 

PHỤ LỤC

QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 491/QĐ-UBND ngày 25/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

CÁC BƯỚC

TRÌNH TỰ THỰC HIỆN

BỘ PHẬN CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

THỜI GIAN TIẾP NHẬN VÀ GIẢI QUYẾT HỒ SƠ

CƠ QUAN PHỐI HỢP (nếu có)

TRÌNH CÁC CẤP CÓ THẨM QUYỀN CAO HƠN (nếu có)

MÔ TẢ QUY TRÌNH

LỆ PHÍ

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG

I. LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM (Áp dụng cho Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã, thành phố)

1. Đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. Mã số TTHC: 1.011441.000.00.00.H10. Mức DVC: Một phần

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1 ngày (nếu nhận hồ sơ sau 15h trả kết quả sang ngày hôm sau)

Không

Không

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, viên chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển VP. ĐKĐĐ ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính; Giấy chứng nhận; chứng nhận nội dung đăng ký vào phiếu yêu cầu đăng ký. Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nơi nộp hồ sơ.

* Ghi chú: Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc (Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).

80.000đ/ hồ sơ

2

Bước 2

Xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo phê duyệt

Viên chức, lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh VPĐKĐĐ

3

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc

2. Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. Mã số TTHC: 1.011442.000.00.00.H10. Mức DVC: Một phần

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1 ngày (nếu nhận hồ sơ sau 15h trả kết quả sang ngày hôm sau)

Không

Không

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, viên chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển VP. ĐKĐĐ ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính; Giấy chứng nhận; chứng nhận nội dung đăng ký vào phiếu yêu cầu đăng ký. Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nơi nộp hồ sơ.

* Ghi chú: Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc (Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).

60.000đ/ hồ sơ

2

Bước 2

Xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo phê duyệt

Viên chức, lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh VPĐKĐĐ

3

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc

3. Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất. Mã số TTHC: 1.011443.000.00.00.H10. Mức DVC: Một phần

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1 ngày (nếu nhận hồ sơ sau 15h trả kết quả sang ngày hôm sau)

Không

Không

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, viên chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển VP. ĐKĐĐ ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính; Giấy chứng nhận; chứng nhận nội dung đăng ký vào phiếu yêu cầu đăng ký. Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nơi nộp hồ sơ.

* Ghi chú: Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc (Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).

20.000đ/ hồ sơ

2

Bước 2

Xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo phê duyệt

Viên chức, lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh VPĐKĐĐ

3

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc

4. Đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký. Mã số TTHC: 1.011444.000.00.00.H10. Mức DVC: Một phần

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1 ngày (nếu nhận hồ sơ sau 15h trả kết quả sang ngày hôm sau)

Không

Không

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, viên chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển VP. ĐKĐĐ ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính; Giấy chứng nhận; chứng nhận nội dung đăng ký vào phiếu yêu cầu đăng ký. Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nơi nộp hồ sơ.

* Ghi chú: Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc (Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).

30.000đ/ hồ sơ

2

Bước 2

Xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo phê duyệt

Viên chức, lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh VPĐKĐĐ

3

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc

5. Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc hợp đồng mua bán tài sản khác gắn liền với đất. Mã số TTHC: 1.011445.000.00.00.H10. Mức DVC: Một phần

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

1 ngày (nếu nhận hồ sơ sau 15h trả kết quả sang ngày hôm sau)

Không

Không

Cá nhân, tổ chức, hộ gia đình nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận hồ sơ, viên chức tiếp nhận hồ sơ hợp lệ chuyển VP. ĐKĐĐ ghi nội dung đăng ký vào Sổ địa chính; Giấy chứng nhận; chứng nhận nội dung đăng ký vào phiếu yêu cầu đăng ký. Trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nơi nộp hồ sơ.

* Ghi chú: Trường hợp cơ quan đăng ký có lý do chính đáng kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ thì thời hạn giải quyết không quá 03 ngày làm việc (Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP).

60.000đ/

hồ sơ

2

Bước 2

Xử lý hồ sơ và trình lãnh đạo phê duyệt

Viên chức, lãnh đạo Văn phòng ĐKĐĐ, Chi nhánh VPĐKĐĐ

3

Bước 3

Trả kết quả

Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả

Tổng thời gian giải quyết

01 ngày làm việc

B.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

I. LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ

1. Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp l. Mã số TTHC: 2.000518.000.00.00.H10. Mức độ DVC: Toàn trình

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC

1 ngày

Không

Không

Hồ sơ được chuyên viên tiếp nhận trực tuyến trên cổng dịch vụ công (trường hợp chưa đảm bảo thì yêu cầu bổ sung). Sau đó chuyển hồ sơ đã tiếp nhận về Trung tâm Trợ giúp pháp lý. Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý phân công chuyên viên tham mưu, thẩm định hồ sơ.

Thẩm định hồ sơ xong thì tham mưu Giám đốc Trung tâm Trợ giúp pháp lý trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp phê duyệt.

Văn thư phát hành và chuyển kết quả đến bộ phận trả kết quả của Trung tâm PVHCC tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký trước đó

Không

2

Bước 2

Phân Xử lý

Giám đốc TTTGPLNN

Thẩm định

Công chức được phân công

3 ngày

Xem xét và trình Lãnh đạo Sở Tư pháp

Giám đốc TTTGPLNN

1 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở Tư pháp

1 ngày

4

Bước 4

Trả kết quả

Tại TTPVHCC

1 ngày

Tổng thời gian giải quyết

07 ngày làm việc

2. Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý. Mã số TTHC: 2.000804.000.00.00.H10. Mức DVC: Toàn trình

1

Bước 1

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận tiếp nhận tại TTPVHCC

0,5 ngày

Không

Không

Hồ sơ được chuyên viên tiếp nhận trực tuyến trên cổng dịch vụ công (trường hợp chưa đảm bảo thì yêu cầu bổ sung). Sau đó chuyển hồ sơ đã tiếp nhận về phòng chuyên môn. Trưởng phòng chuyên môn phân công chuyên viên tham mưu, thẩm định hồ sơ. Thẩm định hồ sơ xong thì tham mưu Trưởng phòng trình Giám đốc hoặc Phó Giám đốc Sở phê duyệt.

Văn thư phát hành và chuyển kết quả đến bộ phận trả kết quả của Trung tâm PVHCC tỉnh để trả cho tổ chức, cá nhân theo hình thức đã đăng ký trước đó

Không

2

Bước 2

Phân Xử lý

Trưởng phòng GD&BTTP

Thẩm định

Công chức được phân công

1 ngày

Xem xét và trình Lãnh đạo Sở

Trưởng phòng GD&BTTP

0,5 ngày

3

Bước 3

Phê duyệt

Giám đốc hoặc Phó GĐ

0,5 ngày

4

Bước 4

Trả kết quả

Tại TTPVHCC

0,5 ngày

Tổng thời gian giải quyết

03 ngày làm việc

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 491/QĐ-UBND năm 2024 công bố chuẩn hóa Quy trình giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý và lĩnh vực đăng ký bảo đảm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Số hiệu: 491/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Trần Tuyết Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/03/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Dịch vụ pháp lý
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 491/QĐ-UBND năm 2024 công bố chuẩn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký