Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.

- Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Kỳ Anh được phân bổ trong năm 2019 là 75.965,33 ha, bao gồm ba nhóm đất chính:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 60.780,41 ha (tỷ lệ 80,01%). Trong đó, đất rừng sản xuất chiếm diện tích nhiều nhất với 25.892,60 ha (34,08%), tiếp theo là đất rừng phòng hộ với 11.783,37 ha (15,51%), đất trồng cây lâu năm là 7.575,94 ha (9,97%), đất trồng lúa là 6.872,40 ha (9,05% - bao gồm đất chuyên trồng lúa nước 6.042,50 ha và đất trồng lúa nước còn lại 829,90 ha), đất rừng đặc dụng là 3.942,15 ha (5,19%), đất trồng cây hàng năm khác là 3.896,66 ha (5,13%), đất nuôi trồng thủy sản là 480,18 ha (0,63%) và đất nông nghiệp khác là 337,11 ha (0,44%).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Có tổng diện tích là 10.271,35 ha (tỷ lệ 13,52%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất với 5.704,13 ha (7,51%); đất có mặt nước chuyên dùng là 1.452,44 ha (1,91%); đất ở tại nông thôn là 1.059,09 ha (1,39%); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 731,79 ha (0,96%); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng là 565,50 ha (0,74%); đất quốc phòng là 280,49 ha (0,37%); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 120,62 ha (0,16%); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 115,00 ha (0,15%); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 56,31 ha (0,07%); đất bãi thải, xử lý chất thải là 55,06 ha (0,07%); đất thương mại, dịch vụ là 33,43 ha (0,04%); đất sinh hoạt cộng đồng là 30,46 ha (0,04%); đất xây dựng trụ sở cơ quan là 24,25 ha (0,03%); đất cơ sở tín ngưỡng là 19,08 ha (0,03%); đất cơ sở tôn giáo là 7,87 ha (0,01%); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp là 5,66 ha (0,01%); đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 5,18 ha (0,01%); đất an ninh là 2,57 ha (0,003%); đất có di tích lịch sử - văn hóa là 1,32 ha (0,002%) và đất phi nông nghiệp khác là 1,10 ha (0,001%).
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 4.913,57 ha (tỷ lệ 6,47%).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 được xác định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 444,34 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất rừng sản xuất với 235,45 ha; tiếp theo là đất trồng lúa với 113,40 ha (bao gồm 111,86 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1,54 ha đất trồng lúa nước còn lại); đất trồng cây lâu năm thu hồi 52,35 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 31,94 ha; đất rừng phòng hộ thu hồi 11,00 ha; và đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 0,20 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,26 ha, bao gồm 1,76 ha đất phát triển hạ tầng và 0,50 ha đất ở tại nông thôn.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 406,04 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất với 211,65 ha; đất trồng lúa chuyển đổi 113,10 ha (gồm 111,56 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1,54 ha đất trồng lúa nước còn lại); đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 48,15 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 21,94 ha; đất rừng phòng hộ chuyển đổi 11,00 ha; và đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 0,20 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng là 23,80 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Diện tích chuyển đổi là 0,91 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sau:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 16,94 ha, bao gồm 11,47 ha đất nông nghiệp khác và 5,47 ha đất trồng cây hàng năm khác.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 13,04 ha, bao gồm: đất ở tại nông thôn là 6,03 ha; đất phát triển hạ tầng là 2,56 ha; đất quốc phòng là 1,80 ha; đất thương mại dịch vụ là 1,65 ha; và đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 1,00 ha.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tổ chức kiểm tra thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch được duyệt. Tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất và tổng hợp báo cáo kết quả lên UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh cùng Thủ trưởng các cơ quan và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 499/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 14 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN KỲ ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2018 của Chính phủ về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh;

Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019;

Xét đề nghị của UBND huyện Kỳ Anh tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 15/01/2019 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 342/TTr-STMMT ngày 12/02/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Các loại đất phân bổ trong năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ (%)

(1)

(2)

(3)

(5)

(7) = (5)/(4)*100%

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

75.965,33

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

60.780,41

80,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.872,40

9,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.042,50

7,95

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

829,90

1,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.896,66

5,13

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.575,94

9,97

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.783,37

15,51

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.942,15

5,19

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.892,60

34,08

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

480,18

0,63

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,11

0,44

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.271,35

13,52

2.1

Đất quốc phòng

CQP

280,49

0,37

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

0,003

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,43

0,04

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,62

0,16

2.5

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

0,07

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.704,13

7,51

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

0,002

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,06

0,07

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,09

1,39

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,25

0,03

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

0,01

212

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,87

0,01

2.13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

565,50

0,74

2.14

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,00

0,15

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,46

0,04

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,18

0,01

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,08

0,03

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

731,79

0,96

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.452,44

1,91

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

0,001

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.913,57

6,47

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

444,34

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA

113,40

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

111,86

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

235,45

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,2

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,76

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

406,04

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó

LUA/PNN

113,10

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

111,56

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

1,54

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

211,65

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu SD đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

23,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,91

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

16,94

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,47

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

13,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,80

2.2

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,65

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,56

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,03

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. UBND huyện Kỳ Anh co trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Phó VP Bùi Khắc Bằng;
- Trung tâm TT-CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Ch tu sử dụng đt

Mã

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kỳ Bc

Kỳ Châu

Kỳ Đng

Kỳ Giang

Kỳ Hải

KHợp

Kỳ Khang

Kỳ Lạt

KLâm

Xã Kỳ Phong

K Phú

Kỳ Sơn

Kỳ Tân

K Tây

Kỳ Th

Kỳ Thượng

KTiến

Kỳ Trung

Kỳ Văn

Kỳ Xuân

Kỳ Thư

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ...+ (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đt nông nghiệp

NNP

60.780,41

1.665,03

109,36

972,93

1.379,26

529,04

2.227,17

1.853,01

9.719,84

2.834,84

2.041,81

960,68

8.495,40

2.983,81

5.521,23

1.299,65

10.394,80

1.159,34

2.711,60

2.029,22

1.693,59

298,80

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó:

LUA

6.872,40

312,82

78,64

423,13

615,51

247,24

97,88

718,46

62,15

117,01

582,92

566,29

144,05

264,19

201,40

559,72

209,52

665,87

69,75

465,68

290,73

179,44

 

Đất chuyên trng a nước

LUC

6.042,50

221,10

78,64

419,09

615,51

208,25

39,24

687,06

24,54

114,96

582,92

565,79

144,05

204,77

85,59

370,63

185,39

661,29

69,75

465,68

119,44

178,81

 

Đất trng a nước còn li

LUK

829,90

91,72

 

4,04

 

38,99

58,64

31,40

37,61

2,05

 

0,50

 

59,42

115,81

189,09

24,13

4,58

 

 

171,29

0,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.896,66

68,00

9,43

93,03

78,21

63,01

293,58

50,65

498,65

221,19

94,91

44,48

426,65

352,30

490,45

44,58

527,10

38,78

83,73

281,97

112,92

23,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

7.575,94

153,42

20,35

202,86

184,91

54,45

328,93

181,54

1.159,57

634,35

532,20

122,07

883,86

300,53

643,72

150,33

944,88

164,70

448,86

186,44

245,76

32,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11.783,37

293,10

 

 

 

13,63

 

109,41

2.479,38

320,98

227,81

68,49

2.761,22

134,74

1.141,04

17,82

3.049,03

 

573,53

 

582,47

10,72

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

3.942,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.942,15

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

25.892,60

830,29

 

246,89

498,27

 

1.422,11

758,83

5.514,06

1.537,55

597,98

145,86

4.278,94

1.921,97

2.875,76

331,98

1.620,07

264,88

1.512,85

1.073,54

460,77

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

480,18

1,61

0,94

3,23

1,24

146,85

0,81

34,12

0,03

0,35

2,53

9,70

0,68

1,15

4,95

190,52

2,05

3,00

0,50

21,59

0,94

53,39

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

337,11

5,79

 

3,79

1,12

3,86

83,86

 

6,00

3,41

3,46

3,79

 

8,93

163,91

4,70

 

22,11

22,38

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.271,35

229,97

84,48

384,32

373,39

211,06

179,66

505,40

425,11

435,37

829,81

330,20

377,12

543,30

1.275,15

389,25

2.221,13

288,30

334,74

377,09

316,98

159,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

280,49

 

 

3,48

 

 

3,00

1,80

 

 

 

 

 

 

226,53

 

 

 

8,00

 

37,68

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,57

 

 

1,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuát

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

33,43

0,99

5,66

5,45

0,07

 

 

 

 

0,53

 

0,30

 

11,27

 

 

0,82

0,52

0,32

4,73

1,74

1,03

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

120,62

0,57

 

0,21

0,36

1,38

 

2,65

 

0,42

18,12

1,07

70,71

12,61

 

6,46

0,23

0,17

1,55

1,05

2,22

0,84

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

56,31

 

 

 

 

 

 

56,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5.704,13

102,62

33,93

209,96

234,24

132,53

93,35

236,60

234,27

355,32

246,65

155,72

152,42

177,56

213,04

226,77

2.023,64

190,17

232,81

212,76

143,58

96,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,32

 

 

 

 

 

 

2 11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

55,06

0,19

 

 

 

 

 

 

20,61

 

 

 

 

28,74

1,19

 

 

2,85

1,48

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.059,09

29,85

33,63

58,83

59,88

32,48

23,09

105,88

20,73

39,74

50,84

82,60

61,59

82,52

42,22

40,09

50,74

45,12

18,94

72,94

68,07

39,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,25

0,47

0,39

9,66

0,68

0,39

1,40

0,78

0,67

0,89

1,02

0,51

0,80

0,73

0,77

0,54

0,21

0,64

2,03

0,91

0,52

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,66

 

 

0,51

 

 

 

 

 

0,32

 

 

3,44

1,21

 

 

0,18

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

7,87

0,87

3,61

 

 

 

 

2,52

0,59

 

 

 

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

565,50

12,27

0,22

46,65

25,68

12,22

15,44

42,25

2,89

35,73

74,69

74,47

24,58

28,48

6,11

33,74

34,44

17,19

9,85

40,49

20,85

7,26

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

115,00

8,96

 

 

3,47

 

 

 

 

 

8,75

 

 

72,59

 

3,04

 

12,61

 

 

5,58

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,46

0,47

1,05

1,17

1,68

1,30

1,33

2,22

3,18

1,64

1,80

1,11

1,51

1,10

1,25

1,27

1,33

2,68

0,98

1,37

1,64

0,38

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

5,18

0,60

0,30

2,50

 

 

 

 

 

 

 

0,28

 

 

1,20

 

0,30

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

19,08

0,38

0,11

0,67

0,07

0,93

0,25

3,76

1,20

0,62

2,01

2,83

0,26

0,47

0,12

1,04

0,40

0,80

0,22

1,62

0,58

0,74

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

731,79

1,36

5,22

32,99

30,75

28,95

36,97

31,83

140,98

 

 

5,53

61,31

20,33

97,28

47,48

97,72

 

42,02

40,22

 

10,95

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.452,44

70,37

0,36

10,67

16,51

0,88

4,83

18,80

 

0,16

425,93

5,78

0,22

105,79

685,44

27,50

11,12

14,45

16,54

 

34,52

2,57

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1,10

 

 

 

 

3

Đất chưa s dng

CSD

4.913,57

99,44

4,37

36,34

46,78

12,91

125,77

308,94

690,77

362,01

134,38

256,38

203,74

603,51

1.004,74

33,13

189,09

260,79

265,67

27,67

218,31

28,83

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tu sử dụng đt

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kỳ Bc

Kỳ Châu

K Đng

Kỳ Giang

Kỳ Hải

Kỳ Hợp

Kỳ Khang

Kỳ Lạc

Kỳ Lâm

KPhong

Xã Kỳ Phú

Xã Kỳ Sơn

Kỳ Tân

Kỳ Tây

Kỳ Thọ

KThượng

Xã KTiến

Xã Kỳ Trung

Kỳ Văn

K Xuân

Xã KThu

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất ng nghiệp

NNP

444,34

3,30

6,56

33,59

9,44

0,60

3,22

8,93

58,95

80,76

3,55

13,78

69,02

16,59

73,67

14,40

1,50

12,63

19,31

3,48

10,01

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó:

LUA

113,40

2,75

5,14

31,14

8,13

 

0,01

1,87

10,50

10,02

2,69

7,82

9,02

6,21

10,02

0,01

0,07

1,71

0,01

1,53

4,25

 

Đất chuyên trồng a nước

LUC

111,86

2,75

5,14

31,14

8,13

 

0,01

0,33

10,50

10,02

2,69

7,82

9,02

6,21

10,02

0,01

0,07

1,71

0,01

1,53

4,25

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1,54

 

 

 

 

 

 

1,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,94

0,30

1,17

2,20

1,06

0,35

2,50

1,30

1,00

0,33

 

 

0,74

5,87

1,20

0,34

1,17

10,31

0,20

0,50

1,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

52,35

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,46

1,76

6,25

10,41

0,26

1,96

9,26

4,51

12,25

0,25

0,26

0,61

 

1,25

1,26

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

11,00

 

 

 

 

 

 

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

235,45

 

 

 

 

 

0,25

 

41,20

60,00

0,60

 

50,00

 

50,20

13,80

 

 

19,10

 

0,30

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,26

 

 

 

 

 

 

 

0,39

0,06

0,50

 

0,80

 

 

 

0,38

0,10

 

 

0,03

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,76

 

 

 

 

 

 

 

0,39

0,06

 

 

0,80

 

 

 

0,38

0,10

 

 

0,03

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Kỳ Bc

Kỳ Châu

Kỳ Đồng

Xã Kỳ Giang

Kỳ Hải

Kỳ Hợp

KKhang

Kỳ Lạc

Kỳ Lâm

Kỳ Phong

K Phú

Xã Kỳ Sơn

Kỳ Tân

KTây

Kỳ Thọ

Kỳ Thượng

Kỳ Tiến

Kỳ Trung

Kỳ Văn

Kỳ Xuân

Kỳ Thư

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + …. + (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

406,04

3,30

6,56

33,59

9,44

0,60

3,22

8,93

58,95

80,76

3,55

13,78

69,02

12,39

73,67

0,60

1,50

2,63

9,31

3,48

10,01

0,75

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó:

LUA/PNN

113,10

2,75

5,14

31,14

8,13

 

0,01

1,87

10,50

10,02

2,69

7,82

9,02

6,21

10,02

0,01

0,07

1,71

0,01

1,53

4,25

0,20

 

Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

111,56

2,75

5,14

31,14

8,13

 

0,01

0,33

10,30

10,02

2,69

7,82

9,02

6,21

10,02

0,01

0,07

1,71

0,01

1,53

4,25

0,20

 

Đất trồng lúa nước còn li

LUK/PNN

1,54

 

 

 

 

 

 

1,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

21,94

0,30

1,17

2,20

1,06

0,35

2,50

1,30

1,00

0,33

 

 

0,74

5,87

1,20

0,34

1,17

0,31

0,20

0,50

1,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,15

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,46

1,76

6,25

10,41

0,26

1,96

9,26

0,31

12,25

0,25

0,26

0,61

 

1,25

1,26

0,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

11,00

 

 

 

 

 

 

4,00

 

 

 

4,00

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

211,65

 

 

 

 

 

0,25

 

41,20

60,00

0,60

 

50,00

 

50,20

 

 

 

9,10

 

0,30

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đt nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cậy hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR{a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

23,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,80

 

 

10,00

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,80

 

 

 

0,08

 

 

 

0,03

 

 

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2019 CỦA HUYỆN KỲ ANH

(Kèm theo Quyết định số 499/QĐ-UBND ngày 14/02/2019 của UBND tỉnh)

Đơn vịnh: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đt

Mã

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Kỳ Bắc

Kỳ Châu

Kỳ Đng

KGiang

Kỳ Hải

Kỳ Hợp

Kỳ Khang

Kỳ Lc

Kỳ Lâm

Kỳ Phong

Kỳ Phú

Xã Kỳ Sơn

Kỳ Tân

Kỳ Tân

Kỳ Thọ

Kỳ Thượng

Kỳ Tiến

Kỳ Trung

Kỳ n

Kỳ Xuân

Xã Kỳ Thư

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ … + (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đt nông nghiệp

NNP

16,94

 

 

 

 

 

 

 

6,00

 

5,00

 

 

2,27

 

3,20

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa: Trong đó:

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chuyên trồng a nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

11,47

 

 

 

 

 

 

 

6,00

 

 

 

 

2,27

 

3,20

 

 

 

 

 

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

13,04

 

 

 

0,06

0,10

1,80

1,50

1,55

 

0,12

4,69

 

0,45

 

0,20

 

0,20

 

0,98

0,90

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,80

 

 

 

 

 

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

0,45

 

 

 

 

 

 

0,90

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,56

 

 

 

0,06

 

 

1,00

1,00

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

0,20

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,03

 

 

 

 

0,10

 

0,50

0,55

 

0,12

3,09

 

 

 

0,20

 

0,20

 

0,78

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 499/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 499/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 499/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký