Giới thiệu chung về Quyết định 501/QĐ-UBND
Quyết định 501/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành nhằm triển khai Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2024. Quyết định này hướng tới mục tiêu tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp, thích ứng với biến đổi khí hậu và tăng thu nhập cho người nông dân thông qua việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng một cách hợp lý và đúng quy định pháp luật.
Nội dung chi tiết Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024
Quyết định quy định rõ ràng về việc ban hành kế hoạch chuyển đổi và phân công trách nhiệm cụ thể cho từng cấp chính quyền, cơ quan chuyên môn để đảm bảo việc thực hiện đồng bộ, hiệu quả. Dưới đây là các nội dung cốt lõi:
1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng (Điều 1)
Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Tây Ninh năm 2024. Kế hoạch này là cơ sở pháp lý để các địa phương và người dân chủ động chuyển đổi sang các loại cây trồng khác có hiệu quả kinh tế cao hơn trên diện tích đất trồng lúa kém hiệu quả.
2. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 2)
Để kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cấp, các ngành như sau:
Đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát toàn diện việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh Tây Ninh.
- Thực hiện tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 của địa phương để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thông qua Cục Trồng trọt) trước ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện:
- Chủ trì lập và ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của cấp huyện, dựa trên cơ sở kế hoạch chung của Ủy ban nhân dân tỉnh. Việc lập kế hoạch phải tuân thủ Mẫu số 02.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
- Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại địa bàn quản lý.
- Tổng hợp kết quả chuyển đổi trên địa bàn theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa) để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trước ngày 15 tháng 12 năm 2024.
Đối với Ủy ban nhân dân cấp xã:
- Căn cứ vào nhu cầu đăng ký chuyển đổi thực tế của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn và kế hoạch chuyển đổi của cấp huyện để xây dựng, ban hành kế hoạch chuyển đổi cấp xã theo Mẫu số 03.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP.
- Trực tiếp tiếp nhận, xử lý Bản đăng ký chuyển đổi của người dân và lập sổ theo dõi chi tiết việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại địa phương.
- Tăng cường công tác tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện chuyển đổi của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn xã.
- Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 30 tháng 11 năm 2024.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 3 và Điều 4)
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 501/QĐ-UBND | Tây Ninh, ngày 13 tháng 3 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH TÂY NINH NĂM 2024
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;
Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-BNN-TT ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 710/TTr-SNN ngày 01 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Tây Ninh năm 2024.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh.
Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Trồng trọt) về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 của địa phương trước ngày 31 tháng 12 năm 2024.
2. Ủy ban nhân dân cấp huyện
Lập và ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của cấp huyện trên cơ sở kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của Ủy ban nhân dân tỉnh theo Mẫu số 02.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại địa bàn.
Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trước ngày 15 tháng 12 năm 2024.
3. Ủy ban nhân dân cấp xã
Căn cứ nhu cầu chuyển đổi của tổ chức, cá nhân trên địa bàn và kế hoạch chuyển đổi của cấp huyện ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn cấp xã theo Mẫu số 03.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP.
Tiếp nhận, xử lý Bản đăng ký chuyển đổi; lập sổ theo dõi chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa.
Tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn.
Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 30 tháng 11 năm 2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH
CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH TÂY NINH NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh Tây Ninh)
| STT | Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi | Diện tích đất trồng lúa chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha) | |||
| Tổng số | Đất 3 vụ lúa | Đất 2 vụ lúa | Đất 1 vụ lúa | ||
| I | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của tỉnh | 2.265,49 |
|
|
|
| 1 | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 785,86 | 17,50 | 185,15 | 583,21 |
| 2 | Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 698,69 ha x 2 = 1.397,38 ha) | 1.397,38 | 33,00 | 188,39 | 477,30 |
| 3 | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 82,25 | 18,75 | 34,00 | 29,50 |
| II | Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của huyện/ thị xã/ thành phố |
|
|
|
|
| 1 | Bến Cầu | 534,50 |
|
|
|
| a | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 432,00 | - | 90,00 | 342,00 |
| b | Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 49,0 ha x 2 = 98 ha) | 98,00 | - | 20,00 | 29,00 |
| c | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 4,50 | - | 3,00 | 1,50 |
| 2 | Châu Thành | 220,00 |
|
|
|
| a | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 30,00 | - | 10,00 | 20,00 |
| b | Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 80 ha x 2 = 160 ha) | 160,00 | - | 40,00 | 40,00 |
| c | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 30,00 | 15,00 | 15,00 | - |
| 3 | Dương Minh Châu | 667,00 |
|
|
|
| a | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 140,00 | - | - | 140,00 |
| b | Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 260,0 ha x 2 = 520 ha) | 520,00 | - | - | 260,00 |
| c | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 7,00 | - | - | 7,00 |
| 4 | Gò Dầu | 101,00 |
|
|
|
| a | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 20,00 | - | 16,00 | 4,00 |
| b | Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 37,0 ha x 2 = 74 ha) | 74,00 | 0,50 | 27,00 | 9,50 |
| c | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 7,00 | - | 7,00 | - |
| 5 | Tân Biên | 144,00 |
|
|
|
| a | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 14,00 | - | - | 14,00 |
| b | Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 64,0 ha x 2 = 128 ha) | 128,00 | - | - | 64,00 |
| c | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 2,00 | - | - | 2,00 |
| 6 | Tân Châu | - |
|
|
|
| a | Chuyển sang trồng cây hàng năm | - | - | - | - |
| b | Chuyển sang trồng cây lâu năm | - | - | - | - |
| c | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - |
| 7 | Hòa Thành | 171,34 |
|
|
|
| a | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 26,70 | - | 12,40 | 14,30 |
| b | Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 71,82 ha x 2 = 143,64 ha) | 143,64 | - | 54,19 | 17,63 |
| c | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 1,00 | - | - | 1,00 |
| 8 | Trảng Bàng | 55,40 |
|
|
|
| a | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 7,00 | - | 3,00 | 4,00 |
| b | Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 20,7 ha x 2 = 41,40 ha) | 41,40 | 10,00 | 7,70 | 3,00 |
| c | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 7,00 | - | 4,00 | 3,00 |
| 9 | Tp. Tây Ninh | 372,25 |
|
|
|
| a | Chuyển sang trồng cây hàng năm | 116,16 | 17,50 | 53,75 | 44,91 |
| b | Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 116,17 ha x 2 = 232,34 ha) | 232,34 | 22,50 | 39,50 | 54,17 |
| c | Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản | 23,75 | 3,75 | 5,00 | 15,00 |
Ghi chú:
- Tổng số = cây hàng năm + cây lâu năm x 2 (lần), (2 lần để quy ra diện tích gieo trồng) + trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản.
- Cây hàng năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản: tính theo diện tích gieo trồng.
- Cây lâu năm: tính theo diện tích canh tác.
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3 Nghị định 62/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 4 Nghị định 94/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác
- 5 Quyết định 467/QĐ-BNN-TT Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1 Kế hoạch 67/KH-UBND chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
- 2 Kế hoạch 94/KH-UBND chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Cần Thơ
- 3 Kế hoạch 145/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Đồng Nai năm 2024
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 3 Nghị định 62/2019/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa
- 4 Nghị định 94/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác
- 5 Quyết định 467/QĐ-BNN-TT Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6 Kế hoạch 67/KH-UBND chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa, trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2024
- 7 Kế hoạch 94/KH-UBND chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn Thành phố Cần Thơ
- 8 Kế hoạch 145/KH-UBND về chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Đồng Nai năm 2024