Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 501/QĐ-UBND

Quyết định 501/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành nhằm triển khai Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh năm 2024. Quyết định này hướng tới mục tiêu tối ưu hóa hiệu quả sử dụng đất, nâng cao giá trị sản xuất nông nghiệp, thích ứng với biến đổi khí hậu và tăng thu nhập cho người nông dân thông qua việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng một cách hợp lý và đúng quy định pháp luật.

Nội dung chi tiết Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024

Quyết định quy định rõ ràng về việc ban hành kế hoạch chuyển đổi và phân công trách nhiệm cụ thể cho từng cấp chính quyền, cơ quan chuyên môn để đảm bảo việc thực hiện đồng bộ, hiệu quả. Dưới đây là các nội dung cốt lõi:

1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng (Điều 1)

Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh chính thức ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Tây Ninh năm 2024. Kế hoạch này là cơ sở pháp lý để các địa phương và người dân chủ động chuyển đổi sang các loại cây trồng khác có hiệu quả kinh tế cao hơn trên diện tích đất trồng lúa kém hiệu quả.

2. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện (Điều 2)

Để kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cấp, các ngành như sau:

Đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

  • Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát toàn diện việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh Tây Ninh.
  • Thực hiện tổng hợp, xây dựng báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 của địa phương để trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (thông qua Cục Trồng trọt) trước ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Đối với Ủy ban nhân dân cấp huyện:

  • Chủ trì lập và ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của cấp huyện, dựa trên cơ sở kế hoạch chung của Ủy ban nhân dân tỉnh. Việc lập kế hoạch phải tuân thủ Mẫu số 02.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.
  • Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại địa bàn quản lý.
  • Tổng hợp kết quả chuyển đổi trên địa bàn theo mẫu quy định tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ (sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP về quản lý, sử dụng đất trồng lúa) để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trước ngày 15 tháng 12 năm 2024.

Đối với Ủy ban nhân dân cấp xã:

  • Căn cứ vào nhu cầu đăng ký chuyển đổi thực tế của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn và kế hoạch chuyển đổi của cấp huyện để xây dựng, ban hành kế hoạch chuyển đổi cấp xã theo Mẫu số 03.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP.
  • Trực tiếp tiếp nhận, xử lý Bản đăng ký chuyển đổi của người dân và lập sổ theo dõi chi tiết việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại địa phương.
  • Tăng cường công tác tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện chuyển đổi của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn xã.
  • Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP để báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 30 tháng 11 năm 2024.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành (Điều 3 và Điều 4)

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 501/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 13 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH TÂY NINH NĂM 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Quyết định số 467/QĐ-BNN-TT ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2024;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 710/TTr-SNN ngày 01 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Tây Ninh năm 2024.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên phạm vi toàn tỉnh.

Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Cục Trồng trọt) về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2024 của địa phương trước ngày 31 tháng 12 năm 2024.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện

Lập và ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của cấp huyện trên cơ sở kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của Ủy ban nhân dân tỉnh theo Mẫu số 02.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác.

Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tại địa bàn.

Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trước ngày 15 tháng 12 năm 2024.

3. Ủy ban nhân dân cấp xã

Căn cứ nhu cầu chuyển đổi của tổ chức, cá nhân trên địa bàn và kế hoạch chuyển đổi của cấp huyện ban hành kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn cấp xã theo Mẫu số 03.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP.

Tiếp nhận, xử lý Bản đăng ký chuyển đổi; lập sổ theo dõi chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa.

Tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn.

Tổng hợp kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 30 tháng 11 năm 2024.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- CT, các PCT.UBND tỉnh;
- LĐVP, CVK;
- Lưu: VT, VP.UBND tỉnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Chiến

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TỈNH TÂY NINH NĂM 2024
(Kèm theo Quyết định số 501/QĐ-UBND ngày 13/3/2024 của UBND tỉnh Tây Ninh)

STT

Loại cây trồng/thủy sản chuyển đổi

Diện tích đất trồng lúa chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2024 (ha)

Tổng số

Đất 3 vụ lúa

Đất 2 vụ lúa

Đất 1 vụ lúa

I

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của tỉnh

2.265,49

 

 

 

1

Chuyển sang trồng cây hàng năm

785,86

17,50

185,15

583,21

2

Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 698,69 ha x 2 = 1.397,38 ha)

1.397,38

33,00

188,39

477,30

3

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

82,25

18,75

34,00

29,50

II

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của huyện/ thị xã/ thành phố

 

 

 

 

1

Bến Cầu

534,50

 

 

 

a

Chuyển sang trồng cây hàng năm

432,00

-

90,00

342,00

b

Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 49,0 ha x 2 = 98 ha)

98,00

-

20,00

29,00

c

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

4,50

-

3,00

1,50

2

Châu Thành

220,00

 

 

 

a

Chuyển sang trồng cây hàng năm

30,00

-

10,00

20,00

b

Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 80 ha x 2 = 160 ha)

160,00

-

40,00

40,00

c

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

30,00

15,00

15,00

-

3

Dương Minh Châu

667,00

 

 

 

a

Chuyển sang trồng cây hàng năm

140,00

-

-

140,00

b

Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 260,0 ha x 2 = 520 ha)

520,00

-

-

260,00

c

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

7,00

-

-

7,00

4

Gò Dầu

101,00

 

 

 

a

Chuyển sang trồng cây hàng năm

20,00

-

16,00

4,00

b

Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 37,0 ha x 2 = 74 ha)

74,00

0,50

27,00

9,50

c

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

7,00

-

7,00

-

5

Tân Biên

144,00

 

 

 

a

Chuyển sang trồng cây hàng năm

14,00

-

-

14,00

b

Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 64,0 ha x 2 = 128 ha)

128,00

-

-

64,00

c

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

2,00

-

-

2,00

6

Tân Châu

-

 

 

 

a

Chuyển sang trồng cây hàng năm

-

-

-

-

b

Chuyển sang trồng cây lâu năm

-

-

-

-

c

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

-

-

-

-

7

Hòa Thành

171,34

 

 

 

a

Chuyển sang trồng cây hàng năm

26,70

-

12,40

14,30

b

Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 71,82 ha x 2 = 143,64 ha)

143,64

-

54,19

17,63

c

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

1,00

-

-

1,00

8

Trảng Bàng

55,40

 

 

 

a

Chuyển sang trồng cây hàng năm

7,00

-

3,00

4,00

b

Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 20,7 ha x 2 = 41,40 ha)

41,40

10,00

7,70

3,00

c

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

7,00

-

4,00

3,00

9

Tp. Tây Ninh

372,25

 

 

 

a

Chuyển sang trồng cây hàng năm

116,16

17,50

53,75

44,91

b

Chuyển sang trồng cây lâu năm (diện tích canh tác x 2 = 116,17 ha x 2 = 232,34 ha)

232,34

22,50

39,50

54,17

c

Chuyển sang trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

23,75

3,75

5,00

15,00

Ghi chú:

- Tổng số = cây hàng năm + cây lâu năm x 2 (lần), (2 lần để quy ra diện tích gieo trồng) + trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản.

- Cây hàng năm, trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản: tính theo diện tích gieo trồng.

- Cây lâu năm: tính theo diện tích canh tác.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 501/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa tỉnh Tây Ninh năm 2024

Số hiệu: 501/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Tây Ninh
Người ký: Trần Văn Chiến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/03/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lĩnh vực khác
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 501/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký