Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 515/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên

Quyết định số 515/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu, phương án phân bổ và quản lý tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2016. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho việc phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh, đồng thời nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai tại địa phương.

Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tủa Chùa

Theo quy định tại Điều 1 của Quyết định, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa được phê duyệt với các chỉ tiêu và nội dung chủ yếu sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích và cơ cấu các nhóm đất bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng được phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Tủa Chùa.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và lợi ích công cộng trên địa bàn trong năm 2016.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu cụ thể nhằm khai thác, cải tạo và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác, hạn chế tối đa tình trạng lãng phí tài nguyên đất.

Lưu ý: Các số liệu và chỉ tiêu chi tiết được thể hiện cụ thể tại các biểu mẫu và bản đồ kèm theo Quyết định này.

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tại trụ sở cơ quan và trên các phương tiện thông tin đại chúng theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân và nhân dân biết, thực hiện và giám sát.
  • Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, sử dụng đất sai mục đích hoặc không đúng quy hoạch.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện

Điều 3 của Quyết định quy định rõ về hiệu lực pháp lý và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 515/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 11 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN TỦA CHÙA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 395/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục các dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa tại Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 15/3/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 112/TTr-STNMT ngày 01 tháng 4 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tủa Chùa có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 


BIỂU 01

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tủa Chùa

Xã Huổi Só

Xã Lao Xả Phình

Xã Mường Báng

Xã Mường Đun

Xã Sín Chải

Xã Sính Phình

Xã Tả Phìn

Xã Tả Sìn Thàng

Xã Trung Thu

Xã Tủa Thàng

Xã Xá Nhè

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

68.414,88

258,01

6.341,85

4.990,55

6.820,82

3.756,18

8.874,80

7.013,31

5.088,57

5.049,97

5.352,74

8.751,36

6.116,71

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.887,03

155,27

5.183,86

4.332,22

6.400,31

3.566,23

8.022,67

6.586,62

4.708,64

4.568,42

5.013,59

7.626,19

5.723,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.407,00

33,87

160,75

157,44

1.622,12

398,85

469,17

918,92

618,75

252,80

102,45

592,37

1.079,51

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

337,40

25,14

 

 

165,93

111,11

 

 

6,44

 

11,78

 

17,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

32.987,69

66,87

3.025,31

2.416,15

2.944,17

1.482,70

4.362,87

2.839,91

2.745,89

2.689,09

2.678,19

4.216,87

3.519,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.239,80

15,66

46,31

57,51

246,22

38,65

119,99

264,48

73,70

84,51

139,19

40,44

113,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.617,20

32,04

1.293,17

1.139,14

600,27

1.286,51

2.346,99

1.529,82

804,61

1.190,80

1.176,14

1.662,65

555,06

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.553,57

 

656,83

561,98

970,27

341,84

722,98

1.032,31

464,39

350,26

917,11

1.101,65

433,95

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

81,37

6,83

1,47

 

17,20

17,68

0,67

1,18

1,30

0,97

0,51

12,21

21,35

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,40

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.202,39

94,37

788,52

124,73

312,46

92,81

426,06

201,15

117,48

99,43

134,88

633,06

177,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

4,69

4,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,08

0,60

 

 

5,00

 

 

 

0,08

 

 

0,40

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,51

1,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,73

0,37

 

 

0,71

 

0,12

0,16

0,04

0,08

 

 

3,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

763,48

36,16

57,44

38,28

130,29

37,88

53,95

89,67

59,75

37,61

47,18

86,85

88,44

2.10

Đất di tích lịch sử văn hóa

DDT

0,19

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

352,28

 

19,84

17,68

65,91

27,80

29,30

42,03

27,46

25,89

22,93

33,66

39,78

2.14

Đất ở đô thị

ODT

33,07

33,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,33

3,82

0,24

0,11

0,39

0,58

0,22

0,62

0,17

0,27

0,08

0,19

1,64

2.16

Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,08

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

58,17

5,80

9,25

2,87

9,92

1,67

9,88

0,32

0,34

2,31

2,32

10,29

3,20

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,22

4,18

 

0,12

1,32

 

 

 

 

 

 

 

3,60

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,12

0,23

0,31

0,04

1,00

0,01

 

0,60

 

0,14

0,12

0,46

0,21

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.954,41

3,78

701,45

65,63

95,17

24,87

332,59

67,75

29,30

33,12

62,25

501,21

37,30

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,91

 

 

 

2,76

 

 

 

0,15

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,09

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.325,46

8,37

369,47

533,59

108,05

97,14

426,07

225,53

262,44

382,12

204,27

492,11

216,28

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế *

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

258,01

258,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tủa Chùa

Xã Huổi Só

Xã Lao Xả Phình

Xã Mường Báng

Xã Mường Đun

Xã Sín Chải

Xã Sính Phình

Xã Tả Phìn

Xã Tả Sìn Thàng

Xã Trung Thu

Xã Tủa Thàng

Xã Xá Nhè

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

108,75

13,23

17,90

15,00

30,02

1,47

9,18

0,36

15,08

0,88

3,00

 

2,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,79

2,00

3,02

 

0,02

0,55

 

0,17

 

0,01

3,00

 

0,02

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên)

LUC

0,53

 

 

 

 

0,53

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

56,70

7,17

10,09

10,00

13,74

0,80

2,00

0,19

10,00

0,70

 

 

2,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9,79

4,06

2,79

1,00

1,42

0,01

 

 

0,38

0,03

 

 

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,24

 

 

 

0,15

0,01

 

 

 

0,08

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33,17

 

2,00

4,00

14,69

0,10

7,18

 

4,70

 

 

 

0,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,59

 

 

 

0,50

 

 

0,09

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,59

 

 

 

0,50

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tủa Chùa

Xã Huổi Só

Xã Lao Xả Phình

Xã Mường Báng

Xã Mường Đun

Xã Sín Chải

Xã Sính Phình

Xã Tả Phìn

Xã Tả Sìn Thàng

Xã Trung Thu

Xã Tủa Thàng

Xã Xá Nhè

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

NNP/PNN

108,75

13,23

17,90

15,00

30,02

1,47

9,18

0,36

15,08

0,88

3,00

 

2,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,79

2,00

3,02

 

0,02

0,55

 

0,17

 

0,01

3,00

 

0,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,53

 

 

 

 

0,53

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

56,70

7,17

10,09

10,00

13,74

0,80

2,00

0,19

10,00

0,70

 

 

2,01

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,79

4,06

2,79

1,00

1,42

0,01

 

 

0,38

0,03

 

 

0,10

1.3

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,24

 

 

 

0,15

0,01

 

 

 

0,08

 

 

 

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

33,17

 

2,00

4,00

14,69

0,10

7,18

 

4,70

 

 

 

0,50

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

0,06

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

   Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Tủa Chùa

Xã Huổi Só

Xã Lao Xả Phình

Xã Mường Báng

Xã Mường Đun

Xã Sín Chải

Xã Sính Phình

Xã Tả Phìn

Xã Tả Sìn Thàng

Xã Trung Thu

Xã Tủa Thàng

Xã Xá Nhè

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10,76

2,00

4,37

 

2,30

 

2,00

 

 

0,09

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

10,76

2,00

4,37

 

2,30

 

2,00

 

 

0,09

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 515/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tủa Chùa tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 515/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
Người ký: Mùa A Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/04/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 515/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký