Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2018

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cần Giờ được phân bổ theo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cho từng nhóm đất và từng đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 47.553,22 ha. Trong đó, đất rừng phòng hộ chiếm quy mô lớn nhất với 33.738,69 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Long Hòa 8.117,85 ha, xã Tam Thôn Hiệp 8.044,43 ha, xã Thạnh An 6.687,57 ha và xã An Thới Đông 5.446,45 ha); đất nuôi trồng thủy sản đạt 7.867,30 ha (tập trung tại xã Lý Nhơn 3.380,77 ha và xã An Thới Đông 1.834,13 ha); đất trồng cây lâu năm đạt 2.931,72 ha; đất làm muối đạt 2.058,84 ha; đất trồng cây hàng năm khác đạt 950,30 ha; đất nông nghiệp khác là 6,37 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 21.966,19 ha. Trong đó, đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm phần lớn diện tích với 20.128,87 ha; đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã là 690,32 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 557,06 ha; đất có mặt nước chuyên dùng là 321,42 ha; đất ở tại đô thị (ODT) đạt 97,00 ha (toàn bộ tại thị trấn Cần Thạnh); đất xây dựng trụ sở cơ quan là 29,10 ha; đất quốc phòng là 27,48 ha; đất an ninh là 12,37 ha. Ngoài ra còn có diện tích dành cho đất thương mại dịch vụ, cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, bãi thải xử lý chất thải, đất tôn giáo, nghĩa trang, sinh hoạt cộng đồng và cơ sở tín ngưỡng.
  • Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích là 925,93 ha, nằm trên địa bàn xã Long Hòa (473,85 ha), xã Thạnh An (363,97 ha) và thị trấn Cần Thạnh (88,11 ha).
  • Đất đô thị: Tổng diện tích đạt 2.426,87 ha, tập trung toàn bộ tại thị trấn Cần Thạnh.

- Kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018

Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và an ninh quốc phòng, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 96,85 ha. Bao gồm: 36,57 ha đất trồng cây lâu năm; 29,31 ha đất nuôi trồng thủy sản; 13,74 ha đất rừng phòng hộ; 8,71 ha đất làm muối và 8,52 ha đất trồng cây hàng năm khác. Việc thu hồi diễn ra tập trung tại xã An Thới Đông (27,68 ha), xã Long Hòa (26,62 ha), thị trấn Cần Thạnh (25,01 ha) và xã Lý Nhơn (11,17 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 29,67 ha. Các loại đất thu hồi chính gồm: đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (15,95 ha); đất ở tại nông thôn (6,73 ha); đất phát triển hạ tầng (3,77 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (1,70 ha); đất ở tại đô thị (0,58 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,53 ha) và một số loại đất phi nông nghiệp khác. Diện tích thu hồi lớn nhất tại xã An Thới Đông (11,46 ha), thị trấn Cần Thạnh (5,70 ha), xã Long Hòa (3,98 ha) và xã Bình Khánh (3,79 ha).

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ phát triển hạ tầng, đô thị và chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi bao gồm:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 157,47 ha. Trong đó: đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 54,69 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 43,66 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 27,08 ha; đất rừng phòng hộ là 13,74 ha; đất làm muối là 9,80 ha và đất trồng lúa là 8,50 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi cao gồm xã An Thới Đông (37,43 ha), thị trấn Cần Thạnh (33,71 ha), xã Long Hòa (32,45 ha) và xã Bình Khánh (19,00 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 108,16 ha. Bao gồm 68,16 ha đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (phân bổ tại xã Lý Nhơn 58,86 ha và xã An Thới Đông 9,30 ha); 40,00 ha đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (phân bổ tại xã Bình Khánh 30,00 ha và xã Lý Nhơn 10,00 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển mục đích 3,91 ha tại thị trấn Cần Thạnh.

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2018, huyện Cần Giờ không bố trí kế hoạch đưa diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng.

- Trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành nhằm bảo đảm kế hoạch được triển khai đúng quy định:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Cần Giờ: Phối hợp công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật đất đai; xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các dự án, công trình chi tiết trên bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã; thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo kế hoạch được duyệt; triển khai kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ thực hiện kế hoạch.
  • Cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 516/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 05 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN CẦN GIỜ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ ba, về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ năm, về điều chỉnh và bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ sáu, về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ tại Tờ trình số 5544/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 467/TTr-TNMT-QLĐ ngày 12 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cần Giờ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

47.553,22

8.261,55

2.810,48

1.138,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

950,30

108,14

329,58

94,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.931,72

872,83

771,53

165,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

33.738,69

5.446,45

 

709,62

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.867,30

1.834,13

1.684,68

83,30

1.8

Đất làm muối

LMU

2.058,84

 

 

85,61

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,37

 

1,54

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21.966,19

2.128,54

1.532,91

1.200,74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,48

 

 

5,50

2.2

Đất an ninh

CAN

12,37

5,64

 

1,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,11

 

0,20

3,35

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

30,13

0,86

 

3,72

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

690,32

135,35

115,47

99,18

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,53

 

 

0,06

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

15,00

13,98

0,47

 

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

557,06

118,20

145,06

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

97,00

 

 

97,00

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,10

6,35

0,62

14,46

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

 

0,01

0,71

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,06

1,05

1,04

1,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,10

0,62

4,67

2,80

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,72

1,07

 

0,04

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,46

 

 

0,89

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,63

0,44

0,24

0,78

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20.128,87

1.845,00

1.265,13

908,74

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

321,42

 

 

61,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

925,93

 

 

88,11

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

2.426,87

 

 

2.426,87

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.372,07

10.016,10

8.667,20

7.287,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

112,53

258,34

36,75

10,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

409,32

352,94

304,67

55,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.117,85

4.732,77

8.044,43

6.687,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

504,03

3.380,77

281,36

75,89

1.8

Đất làm muối

LMU

228,33

1.286,45

 

458,44

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

4,83

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.428,04

5.796,21

2.400,33

5.479,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,02

1,80

 

1,16

2.2

Đất an ninh

CAN

5,48

0,22

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

12,56

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,77

2,53

19,24

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

141,97

146,86

41,31

10,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,47

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

0,55

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

125,60

97,58

55,45

15,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,08

1,53

0,53

4,54

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

0,55

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,55

0,39

1,49

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,74

3,54

1,62

2,11

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,09

0,29

0,13

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

0,57

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,38

0,51

0,14

0,15

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.063,36

5.461,33

2.280,26

5.305,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

41,36

78,16

 

140,70

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

473,85

 

 

363,97

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp

NNP

96,85

27,68

3,61

25,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8,52

0,68

0,76

4,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36,57

14,61

0,20

10,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,74

0,04

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29,31

12,35

2,65

4,00

1.8

Đất làm muối

LMU

8,71

 

 

5,40

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,67

11,46

3,79

5,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,09

 

 

0,03

2.2

Đất an ninh

CAN

0,06

 

 

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,05

 

 

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,16

 

 

0,05

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,77

0,49

0,08

2,24

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,73

2,90

1,24

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,58

 

 

0,58

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,53

0,31

0,01

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,02

 

0,02

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

0,01

 

0,02

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,95

7,75

2,44

1,31

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,70

 

 

1,34

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

01)

1

Đất nông nghiệp

NNP

26,62

11,17

0,57

2,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,37

0,70

 

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6,62

3,36

0,37

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13,65

0,05

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4,46

5,64

0,20

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU

0,52

1,42

 

1,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,98

3,20

1,29

0,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,06

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,07

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,52

0,10

0,15

0,19

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,97

1,27

0,31

0,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

0,17

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,01

1,59

0,83

0,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,36

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Thới Đông

Xã Bình Khánh

Thị trấn Cần Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(5)

(6)

(7)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

157,47

37,43

19,00

33,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,50

2,18

5,91

0,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

27,08

1,91

6,28

7,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

54,69

18,03

2,66

12,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,74

0,04

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

43,66

15,27

4,15

6,55

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

9,80

 

 

6,49

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

108,16

9,30

30,00

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

40,00

 

30,00

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

68,16

9,30

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,91

 

 

3,91

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Hòa

Xã Lý Nhơn

Xã Tam Thôn Hiệp

Xã Thạnh An

(1)

(2)

(3)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

32,45

15,35

17,32

2,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

0,23

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,11

2,34

5,25

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

10,08

3,66

7,13

0,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

13,65

0,05

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

5,09

7,65

4,94

0,01

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,52

1,42

 

1,37

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

68,86

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

10,00

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

58,86

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:

Trong năm 2018, huyện Cần Giờ không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND/TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: Các PVP;
- Các Phòng chuyên viên;
- Lưu: VT, (ĐT-LT) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Vĩnh Tuyến

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 516/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 516/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/02/2018
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Số 26
Ngày hiệu lực: 05/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 516/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký