Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 53/2024/QĐ-UBND VỀ GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2025 TẠI TỈNH HẬU GIANG

Quyết định 53/2024/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành quy định chi tiết bảng giá tính thuế tài nguyên và tỷ lệ quy đổi sản lượng tài nguyên trên địa bàn tỉnh đối với năm 2025, làm căn cứ tính thuế cho các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên.

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Văn bản quy định phạm vi và các nhóm đối tượng chịu sự điều chỉnh hoặc thực thi quy định thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang:

  • Cơ quan quản lý nhà nước: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Hậu Giang và cơ quan thuế các cấp.
  • Chủ thể khai thác: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh.
  • Cơ quan, cá nhân khác: Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý và thực hiện nghĩa vụ thuế tài nguyên.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Giá tính thuế tài nguyên áp dụng từ năm 2025 đối với từng loại tài nguyên cụ thể như sau:

  • Nhóm khoáng sản không kim loại:
    • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (Mã II1): 60.000 đồng/m³.
    • Cát san lấp, bao gồm cả cát nhiễm mặn (Mã II501): 68.000 đồng/m³.
  • Nhóm nước thiên nhiên:
    • Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp (Mã V102 01): 100.000 đồng/m³.
    • Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp (Mã V102 02): 500.000 đồng/m³.
    • Nước mặt dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch (Mã V201): 4.000 đồng/m³.
    • Nước dưới đất (nước ngầm) dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch (Mã V202): 6.000 đồng/m³.
    • Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (Mã V301): 50.000 đồng/m³.
    • Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…) (Mã V303): 5.000 đồng/m³.

3. Tỷ lệ quy đổi ra sản lượng tài nguyên khai thác

Quy định tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác thực tế có trong sản phẩm:

  • Tài nguyên cát san lấp: Tỷ lệ quy đổi là 1:1.
  • Nước thiên nhiên: Tỷ lệ quy đổi là 1:1.

4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

Quyết định xác định rõ thời điểm có hiệu lực, văn bản bị thay thế và trách nhiệm triển khai của các đơn vị:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
  • Văn bản bãi bỏ/thay thế: Thay thế hoàn toàn Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh Hậu Giang về giá tính thuế tài nguyên năm 2024.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 53/2024/QĐ-UBND

Hậu Giang, ngày 20 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN NĂM 2025 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính và cơ quan thuế các cấp.

2. Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 và tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên (ĐVT: đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

60.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

68.000

V

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

 

V102

 

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V102 01

 

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

100.000

 

 

 

V102 02

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

 

V2

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho kinh doanh sản xuất nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

 

Nước mặt

m3

4.000

 

 

V202

 

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

6.000

 

V3

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

V301

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

50.000

 

 

V303

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản…)

m3

5.000

2. Tỷ lệ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp

a) Tài nguyên cát san lấp: 1:1.

b) Nước thiên nhiên: 1:1.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- VP. Chính phủ (HN - TP.HCM);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Xây dựng;
- Tổng Cục Thuế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL);
- TT: TU, HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy;
- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN, các đoàn thể tỉnh;
- Như Điều 5;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NCTH. STP

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Cảnh Tuyên

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 53/2024/QĐ-UBND quy định giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Số hiệu: 53/2024/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/12/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang
Người ký: Trương Cảnh Tuyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2025
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 53/2024/QĐ-UBND quy định giá tính...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký