Tóm tắt Quyết định 5334/QĐ-UBND về việc công bố công khai dự toán ngân sách địa phương 9 tháng đầu năm 2019 của Ủy ban nhân dân Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Quyết định số 5334/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong quản lý tài chính và ngân sách nhà nước tại địa phương. Dưới đây là các nội dung quy định chi tiết và cốt lõi của văn bản:
- Công bố số liệu dự toán ngân sách địa phương
- Ủy ban nhân dân Quận 5 quyết định công bố công khai toàn bộ số liệu dự toán ngân sách địa phương trong phạm vi 9 tháng đầu năm 2019.
- Các số liệu chi tiết về dự toán ngân sách được đính kèm cụ thể trong các biểu mẫu ban hành cùng với Quyết định này, phục vụ cho công tác giám sát, kiểm tra và theo dõi của các cơ quan chức năng cũng như người dân.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức phát sinh hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Ủy ban nhân dân Quận 5 phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành quyết định một cách cụ thể đối với các cá nhân, đơn vị sau:
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận 5.
- Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận 5 (đơn vị chịu trách nhiệm chính trong việc tham mưu, tổng hợp số liệu ngân sách).
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc địa bàn Quận 5.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường trực thuộc Quận 5 chịu trách nhiệm triển khai thực hiện trong phạm vi quản lý của mình.
Nội dung tóm tắt trên đây phản ánh đầy đủ và chính xác các điều khoản thi hành được quy định tại Quyết định 5334/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5334/QĐ-UBND | Quận 5, ngày 14 tháng 10 năm 2019 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2019.
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 5
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Quyết định số 5678/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố về giao chỉ tiêu dự toán thu - chi ngân sách Nhà nước năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 159/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân Quận 5 Khoá X, kỳ họp thứ năm về phương án phân bổ dự toán thu - chi ngân sách Quận 5 năm 2019;
Căn cứ Quyết định số 5871/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Quận 5 về giao chỉ tiêu dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2019;
Xét đề nghị của Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận 5 tại Tờ trình số 561/TTr-TCKH ngày 07 tháng 10 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách địa phương 9 tháng đầu năm 2019 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận 5, Trưởng Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận 5, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường Quận 5 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5334/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Quận 5)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2019 | ƯỚC THỰC HIỆN 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2019 | So sánh ước thực hiện với (%) | |
| Dự toán năm | Cùng kỳ năm trước | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 |
| A | TỔNG NGUỒN THU NGÂN SÁCH QUẬN | 1.084.000 | 857.746 | 79,13% | 132,77% |
| I | Thu cân đối ngân sách | 274.487 | 280.615 | 102,23% | 127,89% |
| 1 | Thu nội địa | 274.487 | 280.615 | 102,23% | 127,89% |
| 2 | Thu viện trợ |
|
|
|
|
| II | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 656.784 | 532.063 | 81,01% | 147,68% |
| III | Thu chuyển nguồn |
| 45.068 |
| 67,92% |
| IV | Thu nguồn cải cách tiền lương của Quận | 10.758 |
|
|
|
| V | Thu nguồn kết dư ngân sách | 141.971 |
|
|
|
| B | TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN | 1.084.000 | 626.360 | 57,78% | 125,21% |
| I | Tổng chi cân đối ngân sách quận | 1.084.000 | 626.360 | 57,78% | 125,21% |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 26.705 | 43.501 | 162,89% | 73,41% |
| 2 | Chi thường xuyên | 1.038.749 | 582.859 | 56,11% | 132,17% |
| 3 | Dự phòng ngân sách | 18.546 |
|
|
|
| 4 | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
| II | Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ NS cấp TP |
|
|
|
|
CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP QUẬN VÀ NGÂN SÁCH PHƯỜNG 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2019
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5334/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Quận 5)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2019 | ƯỚC THỰC HIỆN 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2019 | So sánh ước thực hiện với (%) | |
| Dự toán năm | Cùng kỳ năm trước | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 |
| A | TỔNG THU NSNN | 2.019.000 | 1.506.519 | 74,62% | 99,14% |
| I | Thu nội địa | 2.019.000 | 1.506.519 | 74,62% | 99,14% |
| 1 | Thu từ khu vực DNNN | 11.700 |
|
|
|
| 2 | Thu từ khu vực DN có vốn đầu tư nước ngoài | 3.100 |
|
|
|
| 3 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | 1.185.200 | 904.000 | 76,27% | 109,24% |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | 345.000 | 279.956 | 81,15% | 117,04% |
| 5 | Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
| 6 | Lệ phí trước bạ | 232.000 | 145.737 | 62,82% | 86,37% |
| 7 | Thu phí, lệ phí | 45.000 | 42.059 | 93,46% | 108,67% |
| 8 | Các khoản thu về nhà, đất | 150.000 | 111.672 | 74,45% | 51,33% |
| - | Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
| - | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 10.000 | 11.738 | 117,38% | 109,03% |
| - | Thu tiền sử dụng đất | 20.000 | 4.277 | 21,39% | 22,88% |
| - | Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước | 120.000 | 95.657 | 79,71% | 50,86% |
| - | Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu NN |
|
|
|
|
| 9 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết |
|
|
|
|
| 10 | Thu khác ngân sách | 47.000 | 23.095 | 49,14% | 83,06% |
| 11 | Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác |
|
|
|
|
| 12 | Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
| II | Thu viện trợ |
|
|
|
|
| B | THU NS QUẬN ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP | 274.487 | 159.482 | 58,10% | 72,69% |
| 1 | Từ các khoản thu phân chia | 211.086 | 110.300 | 52,25% | 74,82% |
| 2 | Các khoản thu ngân sách quận được hưởng 100% | 63.401 | 49.182 | 77,57% | 68,31% |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 5334/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Quận 5)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN NĂM 2019 | ƯỚC THỰC HIỆN 9 THÁNG ĐẦU NĂM 2019 | So sánh ước thực hiện với (%) | |
| Dự toán năm | Cùng kỳ năm trước | ||||
| A | B | 1 | 2 | 3=2/1 | 4 |
|
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH QUẬN |
|
|
|
|
|
| CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH QUẬN | 1.084.000 | 626.360 | 57,78% | 125,21% |
| I | Chi đầu tư phát triển | 26.705 | 43.501 | 162,89% | 73,41% |
| 1 | Chi đầu tư cho các dự án |
|
|
|
|
| 2 | Chi đầu tư phát triển khác | 26.705 | 43.501 | 162,89% | 73,41% |
| II | Chi thường xuyên | 1.038.749 | 582.859 | 56,11% | 132,17% |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| - | Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề | 433.932 | 269.309 | 62,06% | 146,71% |
| - | Chi y tế, dân số và gia đình | 54.632 | 32.518 | 59,52% | 120,62% |
| - | Chi văn hóa thông tin | 15.266 | 6.663 | 43,65% | 118,56% |
| - | Chi thể dục thể thao | 11.181 | 6.987 | 62,49% | 114,86% |
| - | Chi các hoạt động kinh tế | 156.692 | 53.422 | 34,09% | 121,23% |
| - | Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể | 232.290 | 132.496 | 57,04% | 135,92% |
| - | Chi đảm bảo xã hội | 52.568 | 43.874 | 83,46% | 102,42% |
| - | Chi an ninh quốc phòng và trật tự an toàn xã hội | 47.562 | 25.359 | 53,32% | 113,38% |
| - | Chi khác | 34.626 | 12.231 | 35,32% | 101,71% |
| III | Dự phòng ngân sách | 18.546 |
|
|
|
| IV | Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương |
|
|
|
|
- 1 Quyết định 56a/QĐ-UBND công bố công khai dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2022 do tỉnh Nghệ An ban hành
- 2 Quyết định 56b/QĐ-UBND năm 2022 công bố công khai điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Nghệ An ban hành
- 3 Quyết định 1510/QĐ-UBND công bố công khai dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách địa phương năm 2022, tỉnh Bình Phước
- 4 Quyết định 5971/QĐ-UBND năm 2018 công bố công khai dự toán ngân sách địa phương năm 2019 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Thông tư 343/2016/TT-BTC hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 4 Quyết định 56a/QĐ-UBND công bố công khai dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2022 do tỉnh Nghệ An ban hành
- 5 Quyết định 56b/QĐ-UBND năm 2022 công bố công khai điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2021 do tỉnh Nghệ An ban hành
- 6 Quyết định 1510/QĐ-UBND công bố công khai dự toán điều chỉnh thu, chi ngân sách địa phương năm 2022, tỉnh Bình Phước
- 7 Quyết định 5971/QĐ-UBND năm 2018 công bố công khai dự toán ngân sách địa phương năm 2019 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh