Giới thiệu về Quyết định 538/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Bình
Quyết định số 538/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 trên địa bàn huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu cụ thể về phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhằm đảm bảo tính pháp lý, hiệu quả và đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
Các chỉ tiêu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Bình
Tại Điều 1 của Quyết định, các chỉ tiêu bổ sung và điều chỉnh đối với kế hoạch sử dụng đất của huyện Phú Bình trong năm 2024 được phê duyệt chi tiết bao gồm:
- Phân bổ bổ sung diện tích các loại đất: Tổng diện tích đất được phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch 2024 là 44,91 ha. Chi tiết cơ cấu các loại đất được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất bổ sung: Xác định tổng diện tích đất cần thu hồi bổ sung trong năm 2024 là 40,89 ha. Việc thu hồi đất này phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục II).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung: Tổng diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng bổ sung là 39,99 ha. Đây là cơ sở pháp lý để chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất phù hợp với nhu cầu phát triển thực tế của địa phương (chi tiết tại Phụ lục III).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng bổ sung: Khai thác và đưa vào sử dụng bổ sung thêm 0,14 ha đất chưa sử dụng, nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai tại địa phương (chi tiết tại Phụ lục IV).
- Danh mục các công trình, dự án bổ sung: Bổ sung thêm 03 công trình, dự án thực hiện trong năm 2024 với tổng diện tích sử dụng đất là 14,91 ha (chi tiết tại Phụ lục V).
- Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất hiện hữu: Tiến hành điều chỉnh diện tích đối với 01 dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước đó tại Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 và Quyết định số 3497/QĐ-UBND ngày 30/12/2023. Các nội dung khác không thuộc phạm vi điều chỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý theo các quyết định cũ. Nguyên nhân điều chỉnh xuất phát từ việc Hội đồng nhân dân tỉnh đã thông qua điều chỉnh diện tích tại Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 25/01/2024 (chi tiết tại Phụ lục VI).
Trách nhiệm thi hành của Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình
Để đảm bảo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất bổ sung đúng tiến độ và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất. Các hoạt động này phải đảm bảo phù hợp tuyệt đối với quy hoạch sử dụng đất của huyện cũng như quy hoạch của các ngành, lĩnh vực liên quan.
- Quy trình đối với dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa quy mô lớn: Đối với các dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên, Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình có trách nhiệm hướng dẫn chủ đầu tư hoàn thiện hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường. Hồ sơ sau đó phải được gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi thực hiện các thủ tục tiếp theo như thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ tiến độ và tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc phát sinh.
Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm phối hợp
Theo Điều 3 của Quyết định, các cá nhân và cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, đặt ra yêu cầu phối hợp chặt chẽ giữa các sở, ban, ngành cấp tỉnh và chính quyền địa phương cấp huyện nhằm đảm bảo tính đồng bộ, minh bạch trong quản lý đất đai tại huyện Phú Bình.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 538/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 20 tháng 3 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 25/01/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 1637/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Bình thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 106/TTr-STNMT ngày 12 tháng 3 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ bổ sung trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích các loại đất phân bổ bổ sung năm 2024 là 44,91 ha.
(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất bổ sung các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất bổ sung năm 2024 là 40,89 ha.
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất bổ sung năm 2024 là 39,99 ha.
(Chi tiết tại phụ lục III kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng bổ sung:
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2024 là 0,14 ha.
(Chi tiết tại phụ lục IV kèm theo)
5. Danh mục các công trình, dự án bổ sung:
Tổng số công trình, dự án thực hiện bổ sung năm 2024 là 03 công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 14,91 ha.
(Chi tiết tại phụ lục V kèm theo)
6. Điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Bình:
- Điều chỉnh diện tích đối với 01 dự án đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 và Quyết định số 3497/QĐ- UBND ngày 30/12/2023. Các nội dung khác vẫn giữ nguyên theo Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 và Quyết định số 3497/QĐ-UBND ngày 30/12/2023 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
- Nguyên nhân, lý do điều chỉnh: Hội đồng nhân dân tỉnh đã thông qua điều chỉnh diện tích tại Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 25/01/2024.
(Chi tiết tại phụ lục VI kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình có trách nhiệm:
1. Công bố công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên quan, đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật;
3. Đối với các dự án có chuyển mục đích sử dụng từ 10 héc ta đất trồng lúa trở lên, Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình hướng dẫn các chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường để báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ BỔ SUNG NĂM 2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 538/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Thành | Xã Tân Kim | Xã Bảo Lý | Xã Điềm Thụy | Xã Nhã Lộng | Xã Úc Kỳ | |||
|
| Tổng | 44,91 | 34,02 | 1,39 | 1,60 | 3,22 | 1,50 | 3,18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4,02 | 4,02 |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 4,02 | 4,02 |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 40,89 | 30,00 | 1,39 | 1,60 | 3,22 | 1,50 | 3,18 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở đô thị |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mục đích công cộng | 40,89 | 30,00 | 1,39 | 1,60 | 3,22 | 1,50 | 3,18 |
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 538/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Tân Thành | Xã Tân Kim | Xã Bảo Lý | Xã Điềm Thụy | Xã Nhã Lộng | Xã Úc Kỳ | |||
|
| Tổng | 40,89 | 30,00 | 1,39 | 1,60 | 3,22 | 1,50 | 3,18 |
| 1 | Đất nông nghiệp | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 40,89 | 30,00 | 1,39 | 1,60 | 3,22 | 1,50 | 3,18 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở đô thị | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có mục đích công cộng | 40,89 | 30,00 | 1,39 | 1,60 | 3,22 | 1,50 | 3,18 |
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 538/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Xã Tân Thành | Xã Tân Kim | Xã Tân Khánh | Xã Bảo Lý | Xã Điềm Thụy | Xã Nhã Lộng | Xã Úc Kỳ | |||
|
| Tổng | 39,99 | 29,22 | 1,39 | - | 1,60 | 3,16 | 1,50 | 3,12 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 39,99 | 29,22 | 1,39 | - | 1,60 | 3,16 | 1,50 | 3,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 10,84 | 1,28 | 1,25 |
| 1,42 | 3,05 | 1,38 | 2,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,45 | 0,69 | 0,14 |
| 0,18 | 0,05 | 0,12 | 0,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,12 | 1,79 |
|
|
| 0,06 |
| 0,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 25,42 | 25,30 |
|
|
|
|
| 0,12 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | - |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - |
| - |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 538/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| Xã Tân Thành | |||
|
| Tổng | 0,14 | 0,14 |
| 1 | Đất nông nghiệp |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản |
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,14 | 0,14 |
| 2.1 | Đất ở nông thôn | - |
|
| 2.2 | Đất ở đô thị | - |
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
| 2.4 | Đất an ninh |
|
|
| 2.5 | Đất quốc phòng |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | - |
|
| 2.8 | Đất có mục đích công cộng | 0,14 | 0,14 |
| 2.9 | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
| 2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
| 2.11 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng |
|
|
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
| 2.14 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
DANH MỤC 03 DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 538/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| STT | Tên công trình dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) | Diện tích (ha) | Trong đó sử dụng từ loại đất | |||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | ||||
|
| Tổng |
| 14,91 | 9,56 |
|
| 5,35 |
| 1 | Dự án chăn nuôi bò, gia cầm và thủy sản tại xã Tân Thành, huyện Phú Bình | Xã Tân Thành, huyện Phú Bình | 4,02 |
|
|
| 4,02 |
| 2 | Trạm biến áp 220KV Phú Bình 2 | Xã Điềm Thụy, huyện Phú Bình | 3,22 | 3,05 |
|
| 0,17 |
| Xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình | 2,11 | 1,46 |
|
| 0,65 | ||
| 3 | Đường dây 220KV Phú Bình 2 | Xã Úc Kỳ, huyện Phú Bình | 1,07 | 1 |
|
| 0,07 |
| Xã Nhã Lộng, huyện Phú Bình | 1,50 | 1,38 |
|
| 0,12 | ||
| Xã Bảo Lý, huyện Phú Bình | 1,60 | 1,42 |
|
| 0,18 | ||
| Xã Tân Kim, huyện Phú Bình | 1,39 | 1,25 |
|
| 0,14 | ||
ĐIỀU CHỈNH DIỆN TÍCH ĐỐI VỚI 01 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 538/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| Quyết định của UBND tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt | Nay điều chỉnh lại như sau: | ||||||||||||||
| STT | Tên công trình dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) | Diện tích (ha) | Trong đó sử dụng từ các loại đất | STT | Tên công trình dự án sử dụng đất | Địa điểm (xã, phường, thị trấn, huyện) | Diện tích (ha) | Trong đó sử dụng từ các loại đất | ||||||
| Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất đặc | Đất khác | Đất trồng lúa | Đất rừng phòng hộ | Đất rừng đặc dụng | Đất khác | ||||||||
| I | Quyết định số 849/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 và Quyết định số 3497/QĐ-UBND ngày 30/12/2023 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Khu liên hợp xử lý môi trường Phú Bình | Xã Tân Thành, huyện Phú Bình | 30,00 | 2,12 |
|
| 27,88 | 1 | Khu liên hợp xử lý môi trường Phú Bình | Xã Tân Thành, huyện Phú Bình | 30,00 | 1,28 |
|
| 28,72 |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Quyết định 1637/QĐ-UBND năm 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030
- 8 Nghị quyết 08/NQ-HĐND năm 2024 thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 1 Quyết định 1019/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 3 Quyết định 2383/QĐ-UBND về điều chỉnh công trình, dự án thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- 4 Quyết định 450/QĐ-UBND đính chính tên, địa điểm và điều chỉnh, bổ sung diện tích trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 các huyện Nghĩa Hưng, Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- 5 Quyết định 3495/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 6 Quyết định 3496/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 6 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7 Thông tư 09/2021/TT-BTNMT sửa đổi Thông tư quy định hướng dẫn Luật Đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Quyết định 1019/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 9 Quyết định 1637/QĐ-UBND năm 2023 điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên thời kỳ 2021-2030
- 10 Quyết định 1959/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- 11 Quyết định 2383/QĐ-UBND về điều chỉnh công trình, dự án thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương
- 12 Nghị quyết 08/NQ-HĐND năm 2024 thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- 13 Quyết định 450/QĐ-UBND đính chính tên, địa điểm và điều chỉnh, bổ sung diện tích trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 các huyện Nghĩa Hưng, Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- 14 Quyết định 3495/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- 15 Quyết định 3496/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên