Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 556/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Ngã Năm được xác định là 24.215,13 ha, phân bổ chi tiết cho các đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Phường 1 (1.955,67 ha), Phường 2 (4.475,66 ha), Phường 3 (3.362,66 ha), Xã Long Bình (3.010,88 ha), Xã Tân Long (3.274,68 ha), Xã Mỹ Quới (2.939,86 ha), Xã Mỹ Bình (2.093,93 ha) và Xã Vĩnh Quới (3.101,79 ha). Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 21.055,34 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm ưu thế tuyệt đối với 18.610,10 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Đất trồng cây lâu năm (CLN) đạt 2.409,06 ha. Các loại đất nông nghiệp khác chiếm diện tích nhỏ hơn bao gồm: đất nuôi trồng thủy sản (15,89 ha), đất trồng cây hàng năm khác (14,29 ha) và đất nông nghiệp khác (6,00 ha). Thị xã không quy hoạch đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và đất rừng sản xuất trong năm này.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.159,79 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.164,02 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 895,10 ha, đất công trình năng lượng chiếm 662,48 ha, đất giao thông chiếm 561,13 ha, đất cơ sở giáo dục chiếm 28,42 ha, đất thể dục thể thao chiếm 6,45 ha, đất cơ sở y tế chiếm 3,98 ha, đất chợ chiếm 3,45 ha, đất cơ sở văn hóa chiếm 2,92 ha, đất công trình bưu chính viễn thông chiếm 0,10 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 477,43 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 200,34 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 181,40 ha (phân bổ tại Phường 1, Phường 2 và Phường 3).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 47,79 ha (tập trung toàn bộ tại Phường 1).
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 20,16 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 18,35 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 12,55 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 11,93 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,03 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác có diện tích dưới 5 ha bao gồm: đất an ninh (3,73 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (3,44 ha), đất quốc phòng (3,18 ha), đất bãi thải, xử lý chất thải (3,03 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (2,69 ha), đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,51 ha), đất có mặt nước chuyên dùng (0,16 ha) và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,03 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của thị xã đã được đưa vào khai thác và sử dụng.
  • Đất đô thị (KDT): Đạt 9.793,99 ha, bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên của Phường 1, Phường 2 và Phường 3.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2020 của thị xã Ngã Năm được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 757,44 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất (RSX/PNN) với 661,68 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Long Bình để phục vụ các dự án năng lượng). Tiếp theo là đất trồng lúa (LUA/PNN) với 49,53 ha (chủ yếu tại Phường 1 với 30,80 ha và Phường 3 với 8,05 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 45,93 ha; và đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) với 0,30 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 23,83 ha. Các hoạt động chuyển đổi cụ thể gồm: chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 15,18 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) là 5,00 ha; chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp không phải là rừng (CLN/NKR) là 2,50 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Thực hiện chuyển đổi 1,15 ha, tập trung toàn bộ tại địa bàn Phường 1.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của thị xã Ngã Năm được quy định cụ thể:

  • Tổng diện tích đất thu hồi: 713,14 ha.
  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích thu hồi với 710,26 ha. Trong đó, thu hồi đất rừng sản xuất (RSX) là 661,68 ha (tại xã Long Bình); thu hồi đất trồng lúa (LUA) là 34,22 ha (chủ yếu tại Phường 1 với 27,78 ha và Phường 3 với 5,80 ha); thu hồi đất trồng cây lâu năm (CLN) là 14,06 ha; thu hồi đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 0,30 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 2,88 ha (tập trung toàn bộ tại Phường 1). Các loại đất thu hồi bao gồm: đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (1,59 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,15 ha); đất ở tại đô thị (0,13 ha) và đất cơ sở tín ngưỡng (0,01 ha).

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng theo kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 556/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 03 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THỊ XÃ NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm (Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 379/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 26 tháng 02 năm 2020),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phưng 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

24.215,13

1.955,67

4.475,66

3.362,66

3.010,88

3.274,68

2.939,86

2.093,93

3.101,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

21.055,34

1.567,68

3.960,40

3.051,40

2.143,93

2.915,91

2.715,78

1.916,70

2.783,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

18.610,10

1.222,62

3.383,62

2.757,46

1.975,13

2.674,42

2.431,28

1.737,69

2.427,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,29

7,30

6,99

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.409,06

336,98

567,02

293,44

164,61

233,52

284,01

179,01

350,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,89

0,78

2,77

-

4,19

7,98

-

-

0,18

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

5,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.159,79

387,99

515,27

311,26

866,95

358,76

224,08

177,23

318,25

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,18

3,18

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

3,73

2,76

0,20

0,20

0,12

0,03

0,03

0,34

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,79

47,79

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,03

2,08

4,05

0,40

1,35

0,42

0,48

0,25

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,55

3,00

4,02

3,44

0,11

1,02

0,37

-

0,59

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

2.164,02

193,67

327,20

204,48

818,44

266,17

116,64

115,48

121,95

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

2,92

2,57

-

0,20

-

-

0,16

-

-

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

3,98

2,27

0,40

0,08

0,25

0,30

0,23

0,25

0,20

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

28,42

4,95

4,13

1,49

5,16

3,51

4,21

1,47

3,51

2.9.4

Đt th dục th thao

DTT

6,45

0,20

-

5,00

-

1,25

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

561,13

102,38

179,33

71,65

26,38

44,94

38,99

45,25

52,20

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

895,10

79,26

143,31

124,24

124,97

215,94

72,84

68,51

66,02

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

662,48

-

-

0,80

661,68

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính vin thông

DBV

0,10

0,02

0,03

-

-

0,02

0,02

-

0,01

2.9.11

Đt chợ

DCH

3,45

2,02

-

1,01

-

0,21

0,20

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,51

-

-

-

-

-

0,51

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,03

0,00

0,61

0,68

-

1,14

0,60

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

200,34

-

-

-

29,38

38,79

44,76

29,46

57,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

181,40

69,90

77,24

34,26

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

11,93

6,36

0,94

0,55

0,91

0,66

1,37

0,57

0,57

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,03

-

-

-

0,03

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,16

5,87

6,07

0,64

0,30

1,21

0,52

1,66

3,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,35

5,63

1,87

0,98

1,47

0,87

3,88

0,64

3,01

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,69

0,39

0,45

0,21

0,26

0,20

0,63

0,26

0,29

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,71

0,50

-

0,42

0,22

0,53

1,06

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

477,43

46,64

92,12

65,42

14,15

47,86

53,76

27,52

129,96

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,16

-

-

-

-

0,16

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

9.793,99

1.955,67

4.475,66

3.362,66

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

757,44

52,44

12,74

11,53

664,84

5,18

3,59

3,43

3,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

49,53

30,80

2,56

8,05

1,46

2,00

1,66

1,50

1,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

49,53

30,80

2,56

8,05

1,46

2,00

1,66

1,50

1,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,30

0,20

0,10

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,93

21,44

10,08

3,48

1,70

3,18

1,93

1,93

2,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

661,68

-

-

-

661,68

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi truồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

23,83

10,15

-

0,50

4,00

2,18

0,50

0,50

6,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

15,18

9,00

-

-

4,00

1,18

-

-

1,00

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất rừng phòng hộ

LUA/RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

5,00

-

-

0,50

-

-

0,50

-

4,00

2.7

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HKN/LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất lâm nghiệp

HNK/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất trồng cây hàng năm chác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất lâm nghiệp

CLN/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp không phải là đất rừng

CLN/NKR(a)

2,50

-

-

-

-

1,00

-

0,50

1,00

2.14

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất lâm nghiệp

NTS/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất làm muối chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

LMU/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Xã Long Bình

Xã Tân Long

Xã Mỹ Quới

Xã Mỹ Bình

Xã Vĩnh Qui

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ....+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

713,14

42,23

1,02

6,25

661,88

0,50

0,61

0,45

0,20

1

Đất nông nghiệp

NNP

710,26

39,35

1,02

6,25

661,88

0,50

0,61

0,45

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

34,22

27,78

0,48

5,80

-

-

0,16

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

34,22

27,78

0,48

5,80

-

-

0,16

-

-

1.2

Đất nồng cây hàng năm khác

HNK

0,30

0,20

0,10

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,06

11,37

0,44

0,45

0,20

0,50

0,45

0,45

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

661,68

-

-

-

661,68

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,88

2,88

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,15

1,15

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.1

Đất cơ s văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất cơ s y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đt thể dục th thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất cơ sở khoa học và công ngh

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đt chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,13

0,13

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,59

1,59

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

0,01

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT TXNN;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 556/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 556/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 03/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 03/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 556/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký