Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 56/2009/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành quy định chi tiết về giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An cung ứng cho các đối tượng tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của văn bản:

- Biểu giá tiêu thụ nước sạch theo đối tượng sử dụng

Quyết định phân chia cụ thể mức giá tiêu thụ nước sạch áp dụng cho 4 nhóm đối tượng tiêu dùng chính. Mức giá này đã bao gồm thuế nhưng chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt, cụ thể như sau:

  • Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ dân cư: Áp dụng mức giá 4.300 đồng/m3. Mức giá này áp dụng cho cả các hộ dân cư sinh sống tại các nhà tập thể.
  • Nước dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị không sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Áp dụng mức giá 7.000 đồng/m3. Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức đoàn thể, lực lượng công an, quân đội, bệnh viện, trường học và các đơn vị tương tự.
  • Nước dùng cho các hoạt động sản xuất vật chất: Áp dụng mức giá 7.500 đồng/m3.
  • Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh, dịch vụ: Áp dụng mức giá 9.000 đồng/m3.

- Hiệu lực thi hành và quy định thay thế

  • Thời điểm áp dụng: Giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch quy định tại văn bản này chính thức được áp dụng kể từ ngày 01/6/2009.
  • Quy định thay thế: Quyết định này ban hành để thay thế cho Quyết định số 2439/QĐ-UBND/TM ngày 13/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An về việc quy định mức giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch.

- Trách nhiệm thi hành quyết định

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân sau đây có trách nhiệm căn cứ Quyết định để thi hành:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An.
  • Giám đốc các Sở và Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh Nghệ An.
  • Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An.
  • Thủ trưởng các cơ quan liên quan và tất cả các đối tượng tiêu thụ nước trên địa bàn tỉnh.

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
--------------

Số: 56/2009/QĐ-UBND

Vinh, ngày 02 tháng 06 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ TIÊU THỤ SẢN PHẨM NƯỚC SẠCH

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 104/2004/TTLT/BXD-BTC ngày 8/11/2004 của Bộ Xây dựng - Bộ Tài chính về hướng dẫn nguyên tắc, phương pháp xác định và thẩm quyền quyết định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị, khu công nghiệp, cụm dân cư nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 14/2004/QĐ-BXD ngày 14/5/2004 của Bộ Xây dựng về ban hành định mức dự toán công tác sản xuất nước sạch;
Căn cứ Quyết định số 38/2005/QĐ-BTC ngày 30/6/2005 của Bộ Tài chính về khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt;
Xét đề nghị của Liên sở Tài chính - Xây dựng tại Công văn số 401 LS/STC-SXD ngày 19/3/2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch do Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An cung ứng cho các đối tượng tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Nghệ An như sau:

TT

Đối tượng

Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3)

1

Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ dân cư (kể cả các hộ ở nhà tập thể).

4.300

2

Nước dùng cho hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị không sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (cơ quan hành chính, sự nghiệp, đoàn thể, công an, quân đội, bệnh viện, trường học, ...).

7.000

3

Nước dùng cho các hoạt động sản xuất vật chất.

7.500

4

Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh, dịch vụ.

9.000

Mức giá trên chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Điều 2. Giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch nêu tại Điều 1 quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01/6/2009.

Quyết định này thay thế Quyết định số 2439/QĐ-UBND/TM ngày 13/7/2007 của UBND tỉnh Nghệ An về việc quy định mức giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên cấp nước Nghệ An và Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các đối tượng tiêu thụ nước căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Thái Văn Hằng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 56/2009/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành

Số hiệu: 56/2009/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 02/06/2009
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An
Người ký: Thái Văn Hằng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/06/2009
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 56/2009/QĐ-UBND quy định giá tiêu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký