Tóm tắt Quyết định 5619/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ, TP. Hà Nội
UBND Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định 5619/QĐ-UBND nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ (vốn đã được phê duyệt tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 và điều chỉnh qua các Quyết định số 1981/QĐ-UBND, 2985/QĐ-UBND, 3854/QĐ-UBND). Văn bản này quyết định các nội dung quan trọng liên quan đến danh mục dự án, cơ cấu phân bổ đất, chỉ tiêu thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận.
1. Điều chỉnh danh mục dự án và kế hoạch sử dụng đất
- Điều chỉnh dự án hiện hữu: Điều chỉnh tên thực hiện dự án đối với 01 dự án với diện tích 1,2 ha đất (giữ nguyên diện tích đất thực hiện).
- Bổ sung dự án mới: Bổ sung danh mục 02 dự án mới với tổng diện tích đất là 1,6 ha.
- Tổng số dự án: Điều chỉnh tổng số dự án thực hiện trong năm 2024 trên địa bàn quận Tây Hồ thành 96 dự án với tổng diện tích 346,55 ha.
2. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Tây Hồ được phân bổ là 2.438,22 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): 296,1 ha (chiếm 12,14% tổng diện tích). Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 272,7 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 11,95 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 8,7 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 2,74 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): 2.028,41 ha (chiếm 83,19% tổng diện tích). Các chỉ tiêu chính gồm:
- Đất ở tại đô thị: 580,51 ha (23,81%).
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 561,14 ha (23,01%).
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 396,28 ha (16,25%), trong đó đất giao thông chiếm 279,72 ha, đất giáo dục đào tạo chiếm 39,46 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 322,03 ha (13,21%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 51,64 ha (2,12%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 19,64 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 19,12 ha.
- Các loại đất phi nông nghiệp khác (quốc phòng, an ninh, văn hóa, y tế, tôn giáo, nghĩa trang...).
- Đất chưa sử dụng (CSD): 113,73 ha (chiếm 4,66% tổng diện tích).
3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Tổng diện tích đất thu hồi điều chỉnh trong năm là 70,22 ha, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 44,82 ha (bao gồm 38,99 ha đất trồng cây hàng năm khác; 1,6 ha đất nuôi trồng thủy sản và 1,5 ha đất nông nghiệp khác).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 25,6 ha (trong đó chiếm phần lớn là đất ở tại đô thị với 17,53 ha; đất có mặt nước chuyên dùng 8,02 ha; đất phát triển hạ tầng 0,52 ha; cùng một phần đất trụ sở cơ quan, đất cơ sở sự nghiệp, đất thương mại dịch vụ).
4. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 49,37 ha (chủ yếu từ đất trồng cây hàng năm khác với 45,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản 1,6 ha; đất nông nghiệp khác 1,5 ha; đất trồng cây lâu năm 1,05 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 3,21 ha.
5. Quy định chuyển tiếp và trách nhiệm thi hành
- Các nội dung khác không được đề cập điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 434/QĐ-UBND và các Quyết định điều chỉnh liên quan trước đây.
- Quyết định 5619/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND quận Tây Hồ và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5619/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN TÂY HỒ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;
Căn cứ Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ;
Căn cứ Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ;
Căn cứ Quyết định số 2985/QĐ-UBND ngày 08/06/2024 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ;
Căn cứ Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8471/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024, (điều chỉnh tại các Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/04/2024, số 2985/QĐ-UBND ngày 08/06/2024 và số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024) của UBND Thành phố, cụ thể:
1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ:
- Điều chỉnh nội dung các dự án đã được xác định tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 (điều chỉnh tại các Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/04/2024, số 2985/QĐ-UBND ngày 08/06/2024 và số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024) của UBND Thành phố, cụ thể:
+ Điều chỉnh tên thực hiện dự án tại 01 dự án với diện tích 1,2 ha đất (không thay đổi diện tích thực hiện dự án);
- Bổ sung danh mục 02 dự án với diện tích 1,6 ha đất.
(Phụ lục kèm theo).
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu % |
| I | Loại đất |
| 2.438,22 | 100 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 296,1 | 12,14 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 272,7 | 11,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,7 | 0,36 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 11,95 | 0,49 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,74 | 0,11 |
| 2 | Đất phí nông nghiệp | PNN | 2.028,41 | 83,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,12 | 0,29 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,45 | 0,18 |
| 23 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 51,64 | 2,12 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 19,64 | 0,81 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 396,28 | 16,25 |
|
| Trong đó: |
|
| 0,00 |
| - | Đất giao thông | DGT | 279,72 | 11,47 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 9,98 | 0,41 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 26,59 | 1,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,84 | 0,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 39,46 | 1,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 9,52 | 0,39 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,62 | 0,07 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,89 | 0,08 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,63 | 0,03 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,48 | 0,35 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 10,66 | 0,44 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,89 | 0,24 |
| 2.6 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,69 | 0,07 |
| 2.7 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,14 | 0,54 |
| 2.8 | Đất ở tại đô thị | ODT | 580,51 | 23,81 |
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,12 | 0,78 |
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,58 | 0,15 |
| 2.11 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 7,47 | 0,31 |
| 2.12 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 322,03 | 13,21 |
| 2.13 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 561,14 | 23,01 |
| 2 14 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,25 | 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 113,73 | 4,66 |
3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
|
| LOẠI ĐẤT |
| 70,22 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 44,82 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 38,99 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,6 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,5 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,6 |
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,1 |
| 2.2 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,1 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,1 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,14 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 17,53 |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,02 |
4. Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 49,37 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 45,22 |
| 1.2 | Đất hồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,05 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,6 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,5 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 3,21 |
5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d, khoản 1 Điều 1 Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024; Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/04/2024; Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2985/QĐ-UBND ngày 8/06/2024, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024 của UBND Thành phố thành: 96 dự án, diện tích 346,55 ha.
6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024, số 1981/QĐ-UBND ngày 15/04/2024, số 2985/QĐ-UBND ngày 08/06/2024 và số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN TÂY HỒ
(Kèm theo Quyết định số 5619/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của UBND thành phố Hà Nội)
| TT | Danh mục công trình dự án | Mã loại đất | Cơ quan, tổ chức, người đăng ký | Diện tích (Ha) | Trong đó diện tích thu hồi đất (ha) | Vị trí | Căn cứ pháp lý | Ghi chú | |
| Địa danh cấp huyện | Địa danh cấp xã | (có bản sao gửi kèm theo) |
| ||||||
| A | Các dự án có trong Nghị quyết 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân TP Hà Nội |
|
| ||||||
| A.1 | Biểu 1A-3 |
|
| ||||||
| 1 | Dự án Xây dựng trường Trung học phổ thông tại ô 2 THPT1/MN3 phường Nhật Tân (theo quy hoạch) | DGD | Ban Quản lý dự án ĐTXD quận | 1,20 | 1,20 | Tây Hồ | Phường Nhật Tân | PL.12 - Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 09/7/2024 của Hội đồng nhân dân quận Tây Hồ về việc Phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công của quận Tây Hồ; Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của UBND quận Tây Hồ về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2024, giao đơn vị làm chủ đầu tư, thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư và phân bổ kế hoạch vốn dự án đầu tư công năm 2024 để thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư một số dự án đầu tư công trên địa bàn quận Tây Hồ. | Điều chỉnh chủ trương và tên dự án |
| 2 | Dự án Xây dựng vườn hoa - sân chơi phố Bùi Trang Chước, phường Phú Thượng. | DVH | Ban Quản lý dự án ĐTXD quận | 0,50 | 0,50 | Tây Hồ | Phường Phú Thượng | PL.7 - Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 09/7/2024 của Hội đồng nhân dân quận Tây Hồ về việc Phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công của quận Tây Hồ; Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của UBND quận Tây Hồ về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2024, giao đơn vị làm chủ đầu tư, thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư và phân bổ kế hoạch vốn dự án đầu tư công năm 2024 để thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư một số dự án đầu tư công trên địa bàn quận Tây Hồ. |
|
| 3 | Dự án xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ phố Quảng Bá đến đường Tây Hồ và Ao Sen Công Đoàn kéo dài, phường Quảng An. | ODT | Ban Quản lý dự án ĐTXD quận | 1,10 | 1,10 | Tây Hồ | Phường Quảng An | PL.14 - Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 09/7/2024 của Hội đồng nhân dân quận Tây Hồ về việc Phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công của quận Tây Hồ; Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của UBND quận Tây Hồ về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2024, giao đơn vị làm chủ đầu tư, thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư và phân bổ kế hoạch vốn dự án đầu tư công năm 2024 để thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư một số dự án đầu tư công trên địa bàn quận Tây Hồ. |
|