Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 5619/QĐ-UBND về điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ, TP. Hà Nội

UBND Thành phố Hà Nội đã ban hành Quyết định 5619/QĐ-UBND nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ (vốn đã được phê duyệt tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 và điều chỉnh qua các Quyết định số 1981/QĐ-UBND, 2985/QĐ-UBND, 3854/QĐ-UBND). Văn bản này quyết định các nội dung quan trọng liên quan đến danh mục dự án, cơ cấu phân bổ đất, chỉ tiêu thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận.

1. Điều chỉnh danh mục dự án và kế hoạch sử dụng đất

  • Điều chỉnh dự án hiện hữu: Điều chỉnh tên thực hiện dự án đối với 01 dự án với diện tích 1,2 ha đất (giữ nguyên diện tích đất thực hiện).
  • Bổ sung dự án mới: Bổ sung danh mục 02 dự án mới với tổng diện tích đất là 1,6 ha.
  • Tổng số dự án: Điều chỉnh tổng số dự án thực hiện trong năm 2024 trên địa bàn quận Tây Hồ thành 96 dự án với tổng diện tích 346,55 ha.

2. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Tây Hồ được phân bổ là 2.438,22 ha, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp (NNP): 296,1 ha (chiếm 12,14% tổng diện tích). Trong đó:
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 272,7 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 11,95 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 8,7 ha.
    • Đất nông nghiệp khác: 2,74 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): 2.028,41 ha (chiếm 83,19% tổng diện tích). Các chỉ tiêu chính gồm:
    • Đất ở tại đô thị: 580,51 ha (23,81%).
    • Đất có mặt nước chuyên dùng: 561,14 ha (23,01%).
    • Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 396,28 ha (16,25%), trong đó đất giao thông chiếm 279,72 ha, đất giáo dục đào tạo chiếm 39,46 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 322,03 ha (13,21%).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 51,64 ha (2,12%).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 19,64 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 19,12 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác (quốc phòng, an ninh, văn hóa, y tế, tôn giáo, nghĩa trang...).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): 113,73 ha (chiếm 4,66% tổng diện tích).

3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Tổng diện tích đất thu hồi điều chỉnh trong năm là 70,22 ha, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 44,82 ha (bao gồm 38,99 ha đất trồng cây hàng năm khác; 1,6 ha đất nuôi trồng thủy sản và 1,5 ha đất nông nghiệp khác).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 25,6 ha (trong đó chiếm phần lớn là đất ở tại đô thị với 17,53 ha; đất có mặt nước chuyên dùng 8,02 ha; đất phát triển hạ tầng 0,52 ha; cùng một phần đất trụ sở cơ quan, đất cơ sở sự nghiệp, đất thương mại dịch vụ).

4. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 49,37 ha (chủ yếu từ đất trồng cây hàng năm khác với 45,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản 1,6 ha; đất nông nghiệp khác 1,5 ha; đất trồng cây lâu năm 1,05 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 3,21 ha.

5. Quy định chuyển tiếp và trách nhiệm thi hành

  • Các nội dung khác không được đề cập điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực theo Quyết định số 434/QĐ-UBND và các Quyết định điều chỉnh liên quan trước đây.
  • Quyết định 5619/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND quận Tây Hồ và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5619/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN TÂY HỒ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Căn cứ Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ;

Căn cứ Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/4/2024 của UBND Thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ;

Căn cứ Quyết định số 2985/QĐ-UBND ngày 08/06/2024 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ;

Căn cứ Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8471/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24 tháng 10 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024, (điều chỉnh tại các Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/04/2024, số 2985/QĐ-UBND ngày 08/06/2024 và số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024) của UBND Thành phố, cụ thể:

1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ:

- Điều chỉnh nội dung các dự án đã được xác định tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024 (điều chỉnh tại các Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/04/2024, số 2985/QĐ-UBND ngày 08/06/2024 và số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024) của UBND Thành phố, cụ thể:

+ Điều chỉnh tên thực hiện dự án tại 01 dự án với diện tích 1,2 ha đất (không thay đổi diện tích thực hiện dự án);

- Bổ sung danh mục 02 dự án với diện tích 1,6 ha đất.

(Phụ lục kèm theo).

2. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu %

I

Loại đất

 

2.438,22

100

1

Đất nông nghiệp

NNP

296,1

12,14

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

272,7

11,18

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,7

0,36

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

11,95

0,49

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH

2,74

0,11

2

Đất phí nông nghiệp

PNN

2.028,41

83,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,12

0,29

2.2

Đất an ninh

CAN

4,45

0,18

23

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

51,64

2,12

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,64

0,81

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

396,28

16,25

 

Trong đó:

 

 

0,00

-

Đất giao thông

DGT

279,72

11,47

-

Đất thủy lợi

DTL

9,98

0,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

26,59

1,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

1,84

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

39,46

1,62

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

9,52

0,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,62

0,07

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,89

0,08

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,63

0,03

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,48

0,35

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

10,66

0,44

-

Đất chợ

DCH

5,89

0,24

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,69

0,07

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,14

0,54

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

580,51

23,81

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,12

0,78

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,58

0,15

2.11

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,47

0,31

2.12

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

322,03

13,21

2.13

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

561,14

23,01

2 14

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,25

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

113,73

4,66

3. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

LOẠI ĐẤT

 

70,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

44,82

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

38,99

1.2

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,6

1.3

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,5

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

25,6

2.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,1

2.2

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,1

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,1

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,52

 

Trong đó:

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,14

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

17,53

2.7

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

8,02

4. Điều chỉnh diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

49,37

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

45,22

1.2

Đất hồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,05

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,6

1.4

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,5

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

3,21

5. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại điểm d, khoản 1 Điều 1 Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024; Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 15/04/2024; Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 2985/QĐ-UBND ngày 8/06/2024, Khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024 của UBND Thành phố thành: 96 dự án, diện tích 346,55 ha.

6. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 23/01/2024, số 1981/QĐ-UBND ngày 15/04/2024, số 2985/QĐ-UBND ngày 08/06/2024 và số 3854/QĐ-UBND ngày 25/07/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tây Hồ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: VP, TNMT, ĐT, TH;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Trọng Đông

 

DANH MỤC

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN TÂY HỒ
(Kèm theo Quyết định số 5619/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2024 của UBND thành phố Hà Nội)

TT

Danh mục công trình dự án

Mã loại đất

Cơ quan, tổ chức, người đăng ký

Diện tích (Ha)

Trong đó diện tích thu hồi đất (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý

Ghi chú

Địa danh cấp huyện

Địa danh cấp xã

(có bản sao gửi kèm theo)

 

A

Các dự án có trong Nghị quyết 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân TP Hà Nội

 

 

A.1

Biểu 1A-3

 

 

1

Dự án Xây dựng trường Trung học phổ thông tại ô 2 THPT1/MN3 phường Nhật Tân (theo quy hoạch)

DGD

Ban Quản lý dự án ĐTXD quận

1,20

1,20

Tây Hồ

Phường Nhật Tân

PL.12 - Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 09/7/2024 của Hội đồng nhân dân quận Tây Hồ về việc Phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công của quận Tây Hồ; Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của UBND quận Tây Hồ về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2024, giao đơn vị làm chủ đầu tư, thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư và phân bổ kế hoạch vốn dự án đầu tư công năm 2024 để thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư một số dự án đầu tư công trên địa bàn quận Tây Hồ.

Điều chỉnh chủ trương và tên dự án

2

Dự án Xây dựng vườn hoa - sân chơi phố Bùi Trang Chước, phường Phú Thượng.

DVH

Ban Quản lý dự án ĐTXD quận

0,50

0,50

Tây Hồ

Phường Phú Thượng

PL.7 - Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 09/7/2024 của Hội đồng nhân dân quận Tây Hồ về việc Phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công của quận Tây Hồ; Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của UBND quận Tây Hồ về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2024, giao đơn vị làm chủ đầu tư, thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư và phân bổ kế hoạch vốn dự án đầu tư công năm 2024 để thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư một số dự án đầu tư công trên địa bàn quận Tây Hồ.

 

3

Dự án xây dựng tuyến đường theo quy hoạch từ phố Quảng Bá đến đường Tây Hồ và Ao Sen Công Đoàn kéo dài, phường Quảng An.

ODT

Ban Quản lý dự án ĐTXD quận

1,10

1,10

Tây Hồ

Phường Quảng An

PL.14 - Nghị Quyết số 10/NQ-HĐND ngày 09/7/2024 của Hội đồng nhân dân quận Tây Hồ về việc Phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công của quận Tây Hồ; Quyết định số 1187/QĐ-UBND ngày 16/7/2024 của UBND quận Tây Hồ về việc bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2024, giao đơn vị làm chủ đầu tư, thực hiện nhiệm vụ chủ đầu tư và phân bổ kế hoạch vốn dự án đầu tư công năm 2024 để thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư một số dự án đầu tư công trên địa bàn quận Tây Hồ.

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 5619/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội

Số hiệu: 5619/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 28/10/2024
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/10/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 5619/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký