Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 562/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 tỉnh Bình Phước

Quyết định số 562/QĐ-UBND được ban hành nhằm thông qua và triển khai Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng cơ cấu lại ngành nông nghiệp, nâng cao hiệu quả sử dụng đất và thích ứng với điều kiện biến đổi khí hậu.

1. Ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng năm 2023

Quyết định ban hành kèm theo “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023”. Kế hoạch này đóng vai trò là khung pháp lý và định hướng kỹ thuật để các địa phương chuyển đổi diện tích trồng lúa kém hiệu quả sang các loại cây trồng khác có giá trị kinh tế cao hơn.

2. Phân công trách nhiệm thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, địa phương như sau:

Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:

  • Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và giám sát toàn diện việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn toàn tỉnh.
  • Tổng hợp tình hình thực hiện và xây dựng báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn theo quy định.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện (huyện, thị xã, thành phố):

  • Chủ trì lập và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của cấp huyện dựa trên Mẫu số 02.CĐ Phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ.
  • Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên địa bàn quản lý.
  • Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trước ngày 15/12/2023 gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Báo cáo phải tuân thủ theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ.
  • Tiếp tục đôn đốc, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã triển khai thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo đúng các quy định hiện hành.

3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước.
  • Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Phước.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện kế hoạch chuyển đổi.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 562/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 10 tháng 4 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH KẾ HOẠCH CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2023

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về quản lý, sử dụng đất trồng lúa;

Căn cứ Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ quy định một số điều của Luật Trồng trọt về giống cây trồng và canh tác;

Căn cứ Quyết định số 470/QĐ-BNN-TT ngày 07/02/2023 của Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa toàn quốc năm 2023;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT tại Công văn số 664/SNN-VP ngày 31/3/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023”.

Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị:

1. Sở Nông nghiệp và PTNT:

Hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn toàn tỉnh; báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp và PTNT về kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 theo quy định.

2. UBND cấp huyện:

a) Lập và ban hành Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa của cấp huyện theo Mẫu số 02. CĐ Phụ lục X, ban hành kèm theo Nghị định số 94/2019/NĐ-CP ngày 13/12/2019 của Chính phủ; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trên địa bàn quản lý; báo cáo kết quả chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa trước ngày 15/12/2023 (theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 62/2019/NĐ-CP ngày 11/7/2019 của Chính phủ) về Sở Nông nghiệp và PTNT để tổng hợp, báo cáo theo quy định.

b) Tiếp tục hướng dẫn UBND cấp xã thực hiện chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và PTNT, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ NN&PTNT (bc);
- TTTU, TT.HĐND (bc);
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- LĐVP, P. KT;
- Lưu: VT (NN-403/4).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Anh Minh

 

KẾ HOẠCH

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU CÂY TRỒNG TRÊN ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NĂM 2023
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 562/QĐ-UBND ngày 10/4/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh)

Đơn vị: ha

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Tổng số

3 vụ lúa

2 vụ lúa

1 vụ lúa

 

Tổng số

1939,97

0

82,15

1857,82

 

Cây hàng năm

354,66

0

67

287,66

 

Cây lâu năm

789,58

0

5

784,58

 

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

6,15

0

5,15

1

 

Trong đó

 

 

 

 

1

TP. Đồng Xoài

0

0

0

0

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

2

Huyện Đồng Phú

98,68

0

0

98,68

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

49,34

0

0

49,34

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

3

TX. Chơn Thành

0

0

0

0

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

4

TX. Bình Long

103,1

0

0

103,1

a

Cây hàng năm

2,5

0

0

2,5

b

Cây lâu năm

50,3

0

0

50,3

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

5

Huyện Lộc Ninh

1,191

0

59

1,132

a

Cây hàng năm

309

0

59

250

b

Cây lâu năm

441

0

0

441

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

6

Huyện Hớn Quản

170,72

0

0

170,72

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

84,86

0

0

84,86

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

1

0

0

1

7

TX. Phước Long

26,19

0

23,15

3,04

a

Cây hàng năm

8

0

8

0

b

Cây lâu năm

6,52

0

5

1,52

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

5,15

0

5,15

0

8

Huyên Bù Gia Mập

199,12

0

0

199,12

a

Cây hàng năm

0

0

0

0

b

Cây lâu năm

99,56

0

0

99,56

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

9

Huyện Bù Đăng

68

0

0

68

a

Cây hàng năm

8

0

0

8

b

Cây lâu năm

30

0

0

30

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

10

Huyện Phú Riềng

4,16

0

0

4,16

a

Cây hàng năm

4,16

0

0

4,16

b

Cây lâu năm

0

0

0

0

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

11

Huyện Bù Đốp

79

0

0

79

a

Cây hàng năm

23

0

0

23

b

Cây lâu năm

28

0

0

28

c

Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản

0

0

0

0

Ghi chú:

- Tổng số = Cây hàng năm (Cây lâu năm x 2 (lần)) (để quy ra diện tích gieo trồng) Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản.

- Cây hàng năm: Tính theo diện tích gieo trồng.

- Trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản: Tính theo diện tích gieo trồng.

- Cây lâu năm: Tính theo diện tích canh tác.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 562/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa năm 2023 do tỉnh Bình Phước ban hành

Số hiệu: 562/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/04/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
Người ký: Huỳnh Anh Minh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/04/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 562/QĐ-UBND về Kế hoạch chuyển đổi...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký