Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 564/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể và phân công trách nhiệm cho các cơ quan, ban ngành liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện diễn ra đúng quy hoạch, hiệu quả và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật hiện hành.

Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nậm Pồ

Theo quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nậm Pồ với các chỉ tiêu chủ yếu bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích của từng loại đất được phân bổ và đưa vào sử dụng trong năm 2016 trên địa bàn huyện.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất: Xác định diện tích và các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm...).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương.

Lưu ý: Các chỉ tiêu chi tiết được thể hiện cụ thể tại các biểu mẫu số liệu đính kèm theo quyết định này.

Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ

Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức biết và thực hiện giám sát.
  • Thực hiện các thủ tục đất đai: Nghiêm túc thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, tránh tình trạng giao đất hoặc chuyển mục đích sai quy hoạch.
  • Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh trong quá trình quản lý, sử dụng đất.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp thực hiện

Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định được phân công cụ thể cho các cá nhân và đơn vị sau:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
  • Giám đốc các Sở chuyên ngành bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Công thương, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  • Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến việc quản lý và sử dụng đất đai.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện toàn diện kế hoạch trên địa bàn huyện.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 564/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 21 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NẬM PỒ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 395/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục các dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2016 trên địa bàn tỉnh Điện Biên;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ tại Tờ trình số 264/TTr-UBND ngày 30/3/2016 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 133/TTr-STNMT ngày 12 tháng 4 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nậm Pồ với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Có các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nậm Pồ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Mùa A Sơn

 


BIỂU 01

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Chà Cang

Nà Khoa

Nà Hỳ

Nà Bủng

Pa Tần

Na Cô Sa

Nậm Tin

Nậm Nhừ

Nậm Chua

Vàng Đán

Chà Tở

Nậm Khăn

Chà Nưa

Si Pa Phìn

Phìn Hồ

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

149.559,12

10.831,79

6.534,02

8.184,50

7.797,04

16.592,76

12.550,72

8.688,20

5.971,59

6.875,24

8.455,94

12.325,99

10.467,51

9.835,61

12.957,23

11.490,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.595,12

6.362,85

3.543,27

3.737,80

3.134,71

10.758,76

6.996,49

4.469,91

2.049,92

3.108,64

4.497,47

5.714,37

8.813,67

6.461,99

3.382,32

3.562,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.947,31

512,82

562,32

500,15

433,22

573,12

801,58

597,18

430,28

410,32

611,30

529,11

505,23

500,69

1.575,77

404,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

306,33

5,48

15,19

85,19

2,29

9,04

53,19

-

2,54

15,83

18,50

40,72

19,92

30,36

8,08

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.626,50

783,25

338,79

936,14

516,83

313,43

2.236,80

1.149,86

566,77

1.520,74

1.109,11

459,33

321,55

963,49

1.434,60

1.975,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

109,85

0,36

-

11,12

30,54

10,61

6,52

-

-

1,57

3,21

4,44

3,00

18,59

16,52

3,37

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

29.611,16

3.990,12

1.035,43

1.357,48

1.848,27

4.967,93

3.571,31

1.287,56

794,41

552,07

1.720,46

2.787,08

3.271,92

1.922,86

116,14

388,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

23.227,52

1.073,33

1.601,39

918,52

296,33

4.892,69

380,09

1.433,13

257,84

620,47

1.052,20

1.931,41

4.709,97

3.051,20

225,49

783,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

72,78

2,97

5,34

14,39

9,52

0,98

0,19

2,18

0,62

3,47

1,19

3,00

2,00

5,16

13,80

7,97

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.101,95

332,52

232,32

276,59

158,32

195,07

186,47

142,24

172,65

180,94

169,51

175,00

274,87

150,27

306,78

148,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

117,10

-

-

8,46

14,90

0,37

1,50

1,84

7,66

4,71

0,10

-

-

1,45

72,91

3,20

2.2

Đất an ninh

CAN

5,31

0,46

-

-

-

-

-

-

-

4,85

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,20

0,11

0,10

0,38

-

-

-

-

-

0,34

-

-

-

-

0,20

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,74

-

-

0,08

-

-

-

-

-

0,66

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.022,12

68,60

94,43

103,69

42,32

85,04

32,10

45,61

90,88

64,65

67,69

47,33

120,38

49,17

73,42

36,81

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

380,68

17,54

12,79

30,26

37,84

18,61

33,20

20,08

18,07

47,91

20,43

17,87

12,88

20,79

45,40

27,01

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,95

1,33

0,30

1,47

0,21

0,20

0,61

0,50

1,08

5,43

0,48

0,11

0,27

0,33

0,26

0,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,61

2,79

0,61

4,73

2,76

3,33

1,20

-

-

-

-

2,42

2,85

1,27

3,65

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

5,66

-

2,42

-

-

2,09

-

-

-

-

-

-

-

0,20

0,95

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,68

0,20

0,04

0,22

0,15

-

-

0,04

-

-

0,20

0,15

0,02

0,08

0,55

0,03

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,04

-

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.527,86

240,49

121,63

127,26

60,14

85,43

117,86

74,17

54,96

52,39

80,61

107,12

138,47

76,98

109,44

80,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

69.862,05

4.136,42

2.758,43

4.170,11

4.504,01

5.638,93

5.367,76

4.076,05

3.749,02

3.585,66

3.788,96

6.436,62

1.378,97

3.223,35

9.268,13

7.779,63

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Chà Cang

Nà Khoa

Nà Hỳ

Nà Bủng

Pa Tần

Na Cô Sa

Nậm Tin

Nậm Nhừ

Nậm Chua

Vàng Đán

Chà Tở

Nậm Khăn

Chà Nưa

Si Pa Phìn

Phìn Hồ

1

Đất nông nghiệp

NNP

245,03

25,18

25,50

41,81

15,55

2,90

0,77

11,33

21,74

62,79

12,11

12,51

-

6,90

0,35

5,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1,00

0,04

0,12

0,19

-

-

-

0,05

0,16

0,04

-

-

-

0,35

-

0,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,65

0,04

0,06

0,14

-

-

-

-

0,07

0,04

-

-

-

0,30

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

159,25

22,38

25,30

26,90

4,00

1,47

-

7,75

21,53

34,20

5,86

6,91

-

1,70

0,15

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,96

0,45

-

7,20

1,05

0,30

0,37

-

-

8,04

0,25

-

-

1,85

0,20

2,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

59,62

2,27

0,04

7,48

10,50

1,13

0,40

3,53

0,01

20,47

6,00

2,60

-

3,00

-

2,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,20

0,04

0,04

0,04

-

-

-

-

0,04

0,04

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,80

0,15

0,12

0,10

-

-

-

-

0,13

1,30

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,60

0,15

0,12

0,10

-

-

-

-

0,13

0,10

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

1,20

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Chà Cang

Nà Khoa

Nà Hỳ

Nà Bủng

Pa Tần

Na Cô Sa

Nậm Tin

Nậm Nhừ

Nậm Chua

Vàng Đán

Chà Tở

Nậm Khăn

Chà Nưa

Si Pa Phìn

Phìn Hồ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

245,03

25,18

25,50

41,81

15,55

2,90

0,77

11,33

21,74

62,79

12,11

12,51

-

6,90

0,35

5,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,00

0,04

0,12

0,19

-

-

-

0,05

0,16

0,04

-

-

-

0,35

-

0,05

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,65

0,04

0,06

0,14

-

-

-

-

0,07

0,04

-

-

-

0,30

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

159,25

22,38

25,30

26,90

4,00

1,47

-

7,75

21,53

34,20

5,86

6,91

-

1,70

0,15

1,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

21,96

0,45

-

7,20

1,05

0,30

0,37

-

-

8,04

0,25

-

-

1,85

0,20

2,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

59,62

2,27

0,04

7,48

10,50

1,13

0,40

3,53

0,01

20,47

6,00

2,60

-

3,00

-

2,19

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,20

0,04

0,04

0,04

-

-

-

-

0,04

0,04

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
Trong đó:

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

1,20

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

Đơn vị tính: ha

TT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Chà Cang

Nà Khoa

Nà Hỳ

Nà Bủng

Pa Tần

Na Cô Sa

Nậm Tin

Nậm Nhừ

Nậm Chua

Vàng Đán

Chà Tở

Nậm Khăn

Chà Nưa

Si Pa Phìn

Phìn Hồ

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,91

0,60

0,25

2,95

3,50

0,50

-

1,75

0,37

7,20

2,44

-

-

1,52

0,25

1,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,00

-

-

-

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,20

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,51

0,60

0,25

2,95

2,50

0,50

-

1,75

0,37

2,00

2,44

-

-

1,52

0,05

1,58

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

5,20

-

-

-

-

-

-

-

-

5,20

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nậm Pồ tỉnh Điện Biên

Số hiệu: 564/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
Người ký: Mùa A Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/04/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký