Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

- Tổng quan về Quyết định 5642/QĐ-UBND

Quyết định 5642/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội. Văn bản này thực hiện cập nhật, điều chỉnh các chỉ tiêu phân bổ đất đai, bổ sung các dự án mới, đồng thời xác định cụ thể diện tích đất cần thu hồi và chuyển mục đích sử dụng trong năm 2024, thay thế hoặc chỉnh sửa một số nội dung đã được phê duyệt tại các Quyết định trước đó (Quyết định 430/QĐ-UBND, Quyết định 1997/QĐ-UBND và Quyết định 3882/QĐ-UBND).

- Điều chỉnh và bổ sung số lượng danh mục dự án

  • Điều chỉnh dự án đã phê duyệt: Tiến hành điều chỉnh 03 dự án đã được xác định tại các Quyết định số 430/QĐ-UBND (ngày 22/01/2024), Quyết định số 1997/QĐ-UBND (ngày 15/4/2024) và Quyết định số 3882/QĐ-UBND (ngày 26/7/2024).
  • Bổ sung dự án mới: Bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phúc Thọ 04 dự án mới với tổng diện tích quy hoạch là 1,11 ha.
  • Điều chỉnh tổng số dự án: Cập nhật tổng số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4, Điều 1 của Quyết định số 3882/QĐ-UBND thành 185 dự án với tổng diện tích là 624,38 ha.

- Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất huyện Phúc Thọ năm 2024

Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ của huyện Phúc Thọ là 11.849,65 ha, được chia thành các nhóm đất chính và khu chức năng cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tổng diện tích 6.576,75 ha (tỷ lệ 55,50%). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 3.449,63 ha (chiếm 29,11%), riêng đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 3.224,45 ha (chiếm 27,21%).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 985,44 ha (chiếm 8,32%).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.000,42 ha (chiếm 8,44%).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 491,90 ha (chiếm 4,15%).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 649,36 ha (chiếm 5,48%).
    • Đất lâm nghiệp và đất làm muối: 0,00 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm tổng diện tích 5.069,43 ha (tỷ lệ 42,78%). Một số nhóm đất chiếm tỷ trọng đáng chú ý bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.750,48 ha (14,77%), bao gồm đất giao thông (1.048,99 ha), đất thủy lợi (395,47 ha), đất cơ sở giáo dục (89,31 ha), đất cơ sở văn hóa (35,10 ha),...
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.705,59 ha (chiếm 14,39%).
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 65,83 ha (chiếm 0,56%).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.158,09 ha (chiếm 9,77%).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 101,92 ha (chiếm 0,86%).
    • Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 113,17 ha (chiếm 0,96%).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 65,34 ha (chiếm 0,55%).
    • Đất quốc phòng (CQP) và An ninh (CAN): Lần lượt là 8,19 ha và 6,80 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): 203,46 ha (chiếm 1,72%).
  • Phân bổ theo khu chức năng:
    • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 4.224,86 ha.
    • Khu dân cư nông thôn (DNT): 2.231,16 ha.
    • Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp (KON): 1.743,03 ha.
    • Đất đô thị (KDT): 373,33 ha.
    • Khu phát triển công nghiệp (KPC): 101,92 ha.
    • Khu thương mại - dịch vụ (KTM): 65,34 ha.

- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2024 trên địa bàn huyện Phúc Thọ được điều chỉnh thành 254,94 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 243,53 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: 208,37 ha (gồm 205,30 ha đất chuyên trồng lúa nước và 3,07 ha đất trồng lúa nước còn lại).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 31,15 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 0,67 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 3,34 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 11,41 ha.

- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất được xác định là 307,07 ha, chi tiết như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 292,93 ha. Cơ cấu chuyển đổi gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 254,42 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước là 251,35 ha; đất trồng lúa nước còn lại là 3,07 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 34,35 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 0,82 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 3,34 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: 14,14 ha.

- Quy định chuyển tiếp và trách nhiệm thi hành

  • Quy định chuyển tiếp: Các nội dung khác không được nêu điều chỉnh tại Quyết định này nhưng đã quy định tại các Quyết định số 430/QĐ-UBND, 1997/QĐ-UBND và 3882/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội vẫn tiếp tục duy trì hiệu lực pháp lý.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành ngay kể từ ngày ký.
  • Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND huyện Phúc Thọ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành. Văn phòng UBND Thành phố (Trung tâm Thông tin điện tử thành phố Hà Nội) chịu trách nhiệm công khai Quyết định trên Cổng giao tiếp điện tử Hà Nội.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5642/QĐ-UBND

Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚC THỌ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh Bất đông sản số 29/2024/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của HĐND thành phố Hà Nội về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8528/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 25 tháng 10 năm 2024,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ đã được UBND Thành phố phê duyệt tại các Quyết định: Số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024, số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024, số 3882/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 như sau:

1. Điều chỉnh các dự án đã được xác định tại các Quyết định: Số 430/QĐ- UBND ngày 22/01/2024, số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024, số 3882/QĐ- UBND ngày 26/7/2024 ngày 15/4/2024: 03 dự án.

2. Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ là: 04 dự án, với diện tích 1,11 ha (Danh mục kèm theo).

3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024:

a) Chỉ tiêu sử dụng đất:

Thứ tự

LOẠI ĐẤT

Mã loại đất

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Loại đất

 

11.849,65

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.576,75

55,50

 

Trong đó:

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.449,63

29,11

-

Đất chuyên lúa nước

LUC

3.224,45

27,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

985,44

8,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.000,42

8,44

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

0,00

0,00

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

491,90

4,15

1.6

Đất làm muối

LMU

0,00

0,00

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

649,36

5,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.069,43

42,78

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,19

0,07

2.2

Đất an ninh

CAN

6,80

0,06

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,00

0,00

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

101,92

0,86

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

65,34

0,55

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

37,44

0,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,00

0,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,55

0,36

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.750,48

14,77

-

Đất giao thông

DGT

1.048,99

8,85

-

Đất thủy lợi

DTL

395,47

3,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

35,10

0,30

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,22

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

89,31

0,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

18,24

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,57

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,73

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

0,00

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,54

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,63

0,02

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,60

0,24

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

113,17

0,96

-

Đất chợ

DCH

5,73

0,05

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,00

0,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

0,00

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,35

0,02

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.705,59

14,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,83

0,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,05

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,00

0,00

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

32,32

0,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.158,09

9,77

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

74,83

0,63

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

203,46

1,72

II

Khu chức năng

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

373,33

3,15

4

Khu sản xuất nông nghiệp

KNN

4.224,86

35,65

8

Khu phát triển công nghiệp

KPC

101,92

0,86

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

0,00

0,00

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

65,34

0,55

11

Khu dân cư nông thôn

DNT

2.231,16

18,83

12

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp

KON

1.743,03

14,71

b) Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024:

STT

Loại đất

Mã loại đất

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

243,53

1.1

Đất trồng lúa

LUA

208,37

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

205,30

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

3,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

31,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,67

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

3,34

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11,41

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

 

Tổng số

 

254,94

c) Điều chỉnh Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024:

STT

Chỉ tiêu

Mã loại đất

Diện tích CMĐ sử dụng đất (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

292,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

254,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

251,35

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

3,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

34,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,82

1.4

Đất lâm nghiệp

LNP/PNN

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

3,34

1.6

Đất nông nghiệp khác

NHK/PNN

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất NN

 

-

3

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi NN

 

14,14

4

Tổng số

 

307,07

4. Điều chỉnh số dự án và diện tích ghi tại Khoản 4, Điều 1, Quyết định số 3882/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 thành: 185 dự án, tổng diện tích 624,38 ha.

5. Các nội dung khác ghi tại các Quyết định: Số 430/QĐ-UBND ngày 22/01/2024; số 1997/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; số 3882/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phúc Thọ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố (Trung tâm Thông tin điện tử thành phố Hà Nội) chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng giao tiếp điện tử Hà Nội./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
- UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP, P.TNMT;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trọng Đông

 

DANH MỤC

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG CÁC DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN PHÚC THỌ
(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)

TT

Danh mục công trình, dự án

Mã loại đất

Đại diện Cơ quan, tổ chức, người đăng

Diện tích (ha)

Trong đó, diện tích đất thu hồi (ha)

Vị trí

Căn cứ pháp lý (ghi rõ số, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản)

Ghi chú

Diện tích đất thu hồi (ha)

Diện tích đất trồng lúa (ha)

Địa danh huyện

Địa danh xã

 

 

A

Các dự án có trong Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của HĐND Thành phố

 

I

Các dự án điều chỉnh, bổ sung

 

1

Các dự án Biểu 1C

10,69

10,69

 

 

 

 

 

1

Đấu giá quyền sử dụng đất để xây dựng khu nhà ở thấp tầng tại đồng Vền - Dộc Cầu xã Tam Hiệp

ONT

Trung tâm PTQĐ huyện Phúc Thọ

5,81

5,81

 

Phúc Thọ

Xã Tam Hiệp

Các Nghị quyết của HĐND huyện Phúc Thọ: Số 13/NQ-HĐND ngày 19/10/2022 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 05); số 15/NQ- HĐND ngày 26/06/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025

Điều chỉnh giảm diện tích từ 8,5ha xuống còn 5,81ha. Lý do điều chỉnh để phù hợp với hiện trạng khu đất.

2

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá khu Cầu Lọc - Giáo Hạ, xã Ngọc Tảo, huyện Phúc Thọ

ONT

Trung tâm PTQĐ huyện Phúc Thọ

2,38

2,38

 

Phúc Thọ

Xã Ngọc Tảo

Quyết định số 2339/QĐ-UBND ngày 21/5/2024 của UBND huyện Phúc Thọ về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá khu Cầu Lọc - Giáo Hạ, xã Ngọc Tảo (điểm dân cư nông thôn khu Cầu Lọc - Giáo Hạ, xã Ngọc Tảo).

Điều chỉnh giảm diện tích từ 4,9ha xuống còn 2,381ha. Lý do điều chỉnh để phù hợp với hiện trạng khu đất.

3

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá khu Đồng Vỡ xã Liên Hiệp

ONT

Trung tâm PTQĐ huyện Phúc Thọ

2,50

2,50

 

Phúc Thọ

Xã Liên Hiệp

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/06/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 29)

Điều chỉnh tăng diện tích từ 2,1 ha lên còn 2,5ha. Lý do điều chỉnh để phù hợp với hiện trạng khu đất.

II

CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI

 

1

Các dự án trong Biểu 1A-3

1,11

1,11

1,00

 

 

 

 

4

Đường nối quốc lộ 32 vào khu đấu giá quyền sử dụng đất trung tâm thị trấn Phúc Thọ

DGT

Trung tâm PTQĐ huyện Phúc Thọ

0,76

0,76

0,76

Phúc Thọ

Thị trấn Phúc Thọ

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/06/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 13); Phương án sử dụng tầng đất mặt ngày 17/8/2024;

 

5

Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Sen Phương

TSC

UBND xã Sen Phương

0,11

0,11

 

Phúc Thọ

Xã Sen Phương

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/6/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 09)

 

6

Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Tam Hiệp

TSC

UBND xã Tam Hiệp

0,10

0,10

 

Phúc Thọ

Xã Tam Hiệp

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/6/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 10)

 

7

Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phụng Thượng

TSC

UBND xã Phụng Thượng

0,14

0,14

 

Phúc Thọ

Xã Phụng Thượng

Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 26/6/2024 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư, điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án đầu tư công giai đoạn 2021-2025 (Phụ lục số 11)

 

B

Các dự án ngoài Nghị quyết số 36/NQ- HĐND ngày 04/10/2024 của HĐND Thành phố

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 5642/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội

Số hiệu: 5642/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/10/2024
Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/10/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 5642/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch s...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký