Quyết định 5660/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai. Văn bản này thực hiện điều chỉnh các nội dung đã phê duyệt tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 và các đợt điều chỉnh trước đó (Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/04/2024 và Quyết định số 3875/QĐ-UBND ngày 26/07/2024).
- Điều chỉnh, bổ sung danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất năm 2024
- Dự án đưa ra khỏi kế hoạch: 0 dự án.
- Dự án bổ sung mới: Bổ sung 14 dự án với tổng diện tích 8,6856 ha.
- Tổng số dự án sau điều chỉnh: Điều chỉnh tổng số dự án thực hiện trong năm 2024 thành 176 dự án với tổng diện tích là 343,9133 ha.
- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên quận Hoàng Mai được phân bổ trong năm 2024 là 4.019,20 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: 674,27 ha (chiếm 16,78% tổng diện tích tự nhiên). Cơ cấu gồm:
- Đất trồng lúa: 76,11 ha (chiếm 1,89%), trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 59,84 ha (chiếm 1,49%).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 369,57 ha (chiếm 9,20%).
- Đất trồng cây lâu năm: 6,03 ha (chiếm 0,15%).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 211,03 ha (chiếm 5,25%).
- Đất nông nghiệp khác: 11,54 ha (chiếm 0,29%).
- Đất phi nông nghiệp: 3.344,92 ha (chiếm 83,22% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu diện tích chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.155,10 ha (chiếm 28,74%).
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 1.015,87 ha (chiếm 25,28%), gồm đất giao thông (708,33 ha), đất cơ sở giáo dục và đào tạo (124,25 ha), đất thủy lợi (89,59 ha), đất nghĩa trang/nhà tang lễ (31,21 ha)...
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 282,65 ha (chiếm 7,03%) và đất có mặt nước chuyên dùng: 187,07 ha (chiếm 4,65%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 234,29 ha (chiếm 5,83%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 137,40 ha (chiếm 3,42%).
- Đất thương mại, dịch vụ: 64,96 ha (chiếm 1,62%).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 66,05 ha (chiếm 1,64%).
- Đất quốc phòng: 35,10 ha (chiếm 0,87%) và đất an ninh: 7,83 ha (chiếm 0,19%).
- Đất phi nông nghiệp khác: 101,20 ha (chiếm 2,52%).
- Đất chưa sử dụng: 0 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 162,96 ha, bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 108,65 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 48,32 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 5,08 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,91 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 122,65 ha, bao gồm:
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 37,71 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 24,38 ha.
- Đất ở tại đô thị: 24,22 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 12,96 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 10,16 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 8,23 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 4,09 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0,90 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 165,26 ha, bao gồm đất trồng cây hàng năm khác (110,13 ha), đất nuôi trồng thủy sản (49,14 ha), đất trồng cây lâu năm (5,08 ha) và đất nông nghiệp khác (0,91 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Tổng diện tích 39,86 ha.
- Hiệu lực và tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 512/QĐ-UBND, Quyết định số 1995/QĐ-UBND và Quyết định số 3875/QĐ-UBND không điều chỉnh tại văn bản này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
- Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND quận Hoàng Mai cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5660/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2024 |
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀNG MAI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; Quyết định số 3875/QĐ-UBND ngày 26/7/2024) của UBND Thành phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai;
Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phổ thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 8507/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 24/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 (điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; Quyết định số 3875/QĐ-UBND ngày 26/7/2024) với các nội dung như sau:
1. Đưa ra khỏi Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai: 0 dự án;
2. Bổ sung danh mục Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàng Mai là: 14 dự án với tổng diện tích 8,6856 ha (Danh mục kèm theo);
3. Điều chỉnh diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024, cụ thể:
a. Chỉ tiêu sử dụng đất
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Kế hoạch 2024 | Tỷ lệ (%) |
|
| Tổng diện tích |
| 4.019,20 | 100,00 |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 674,27 | 16,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 76,11 | 1,89 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 59,84 | 1,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 369,57 | 9,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,03 | 0,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 211,03 | 5,25 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 11,54 | 0,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.344,92 | 83,22 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 35,10 | 0,87 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,83 | 0,19 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 14,50 | 0,36 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 64,96 | 1,62 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 137,40 | 3,42 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 66,05 | 1,64 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.015,87 | 25,28 |
| - | Đất giao thông | DGT | 708,33 | 17,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 89,59 | 2,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,87 | 0,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,12 | 0,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 124,25 | 3,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 7,49 | 0,19 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 6,64 | 0,17 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,27 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,85 | 0,25 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,95 | 0,30 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 31,21 | 0,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 1,04 | 0,03 |
| - | Đất chợ | DCH | 10,26 | 0,26 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,03 | 0,13 |
| 2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 234,29 | 5,83 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.155,10 | 28,74 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,37 | 0,18 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,55 | 0,09 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,42 | 0,21 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 282,65 | 7,03 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 187,07 | 4,65 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 101,20 | 2,52 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 162,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 108,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,08 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 48,32 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,91 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 122,65 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 8,23 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,16 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 24,38 |
| 2.4 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,09 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 24,22 |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,90 |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 37,71 |
| 2.8 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 12,96 |
c. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 165,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 110,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,08 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 49,14 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,91 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 39,86 |
4. Điều chỉnh, bổ sung dự án và diện tích ghi tại điểm e khoản 1 Điều 1 Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024 (được điều chỉnh, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Quyết định số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024; khoản 4 Điều 1 Quyết định số 3875/QĐ-UBND ngày 26/7/2024) của UBND Thành phố thành: 176 dự án với tổng diện tích 343,9133 ha;
5. Các nội dung khác ghi tại Quyết định: số 512/QĐ-UBND ngày 25/01/2024, số 1995/QĐ-UBND ngày 15/4/2024, số 3875/QĐ-UBND ngày 26/7/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hoàng Mai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Quyết định 1271/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng (đợt 1)
- 2 Quyết định 5656/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 5664/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 1634/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 1 Quyết định 1271/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng (đợt 1)
- 2 Quyết định 5656/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 5664/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 1634/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 1 Quyết định 1271/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung, điều chỉnh công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng (đợt 1)
- 2 Quyết định 5656/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
- 3 Quyết định 5664/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội
- 4 Quyết định 1634/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước