Tóm tắt Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2013 về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất tỉnh Vĩnh Long
Quyết định 57/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành nhằm phân bổ chi tiết các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) cho các đơn vị hành chính cấp huyện và thành phố Vĩnh Long. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở để các địa phương chủ động lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh.
- Phân bổ chỉ tiêu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất
Quyết định thực hiện phân bổ cụ thể các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Vĩnh Long cho từng huyện và thành phố Vĩnh Long. Chi tiết về diện tích và các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể được quy định rõ ràng tại 08 bảng phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, đảm bảo tính minh bạch và làm căn cứ thực hiện cho từng địa phương.
- Trách nhiệm lập và thẩm định quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
Để triển khai hiệu quả các chỉ tiêu đã phân bổ, Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan và địa phương như sau:
- Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Vĩnh Long: Có trách nhiệm tiến hành lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) thuộc thẩm quyền cấp huyện, thành phố. Sau đó, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xét duyệt theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Quá trình lập quy hoạch phải đảm bảo tính thống nhất tuyệt đối và giữ vững các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phân bổ tại Quyết định này.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Long: Giám đốc Sở có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trong việc lập, thẩm định và trình xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cũng như kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) cấp huyện, thành phố, bảo đảm tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Hiệu lực thi hành và các cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện
Quyết định quy định rõ về hiệu lực và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành trực tiếp:
- Hiệu lực văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện và thành phố Vĩnh Long, cùng thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| UỶ BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 57/QĐ-UBND | Vĩnh Long, ngày 09 tháng 01 năm 2013 |
VỀ VIỆC PHÂN BỔ CHỈ TIÊU QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 CHO CÁC HUYỆN VÀ THÀNH PHỐ VĨNH LONG
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị quyết số 87/NQ-CP , ngày 21/12/2012 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Vĩnh Long;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 09/TTr-STNMT ngày 02 tháng 01 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phân bổ các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Vĩnh Long cho các huyện, thành phố Vĩnh Long.
Cụ thể diện tích, các chỉ tiêu sử dụng đất tại 08 bảng phụ lục, ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Căn cứ vào các chỉ tiêu phân bổ tại
1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Vĩnh Long lập quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) cấp huyện, thành phố trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xét duyệt, đúng theo quy định của pháp luật về đất đai, đảm bảo tính thống nhất, giữ vững các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phân bổ.
2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố lập, thẩm định và trình xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) cấp huyện, thành phố theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện và thành phố Vĩnh Long, thủ trưởng các sở, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND, ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (ha) | Diện tích kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,864.58 | 2,120.32 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 287.33 | 363.52 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 287.33 | 363.52 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1,546.03 | 1,715.40 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 25.14 | 28.15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,936.22 | 2,678.53 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 46.12 | 52.48 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 56.92 | 57.00 |
| 2.3 | Đất an ninh | 6.56 | 6.62 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 92.29 | 43.54 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng khu công nghiệp | - | - |
| 2.4.2 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 92.29 | 43.54 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 4.00 | 4.02 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | - | - |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 29.05 | 29.08 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 44.49 | 49.46 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 937.35 | 806.72 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hoá | 31.57 | 17.62 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | 21.14 | 14.59 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 109.82 | 97.16 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 29.88 | 18.41 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 643.76 | 562.24 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | 1.95 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | - | 1.95 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 2.18 | 0.23 |
| 4 | Đất khu du lịch | 159.02 | - |
| 5 | Đất đô thị | 4,800.80 | 4,800.80 |
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LONG HỒ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND, ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (ha) | Diện tích kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 13,278.99 | 13,496.11 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,701.58 | 6,099.96 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 5,701.58 | 6,099.96 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 7,000.94 | 6,884.63 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 413.48 | 360.60 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6,038.05 | 5,785.01 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 22.89 | 22.75 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 19.45 | 17.05 |
| 2.3 | Đất an ninh | 16.86 | 15.92 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 309.27 | 309.27 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng khu công nghiệp | 244.11 | 244.11 |
| 2.4.2 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 65.16 | 65.16 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 3.75 | 3.75 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 47.03 | 35.23 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 17.89 | 17.89 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 73.75 | 76.66 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1,551.65 | 1,383.02 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hoá | 6.21 | 4.23 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | 22.89 | 9.89 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 170.72 | 153.53 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 43.05 | 9.63 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 83.00 | 64.18 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | 35.92 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | - | 35.92 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 37.72 | 1.80 |
| 4 | Đất khu du lịch | 150.28 | 110.00 |
| 5 | Đất đô thị | 1,586.62 | 1,586.62 |
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN MANG THÍT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND, ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (ha) | Diện tích kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 10,810.56 | 11,130.64 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 6,195.77 | 6,761.29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 6,195.77 | 6,761.29 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4,162.85 | 4,016.33 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 275.50 | 240.39 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,174.08 | 4,854.01 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 13.45 | 13.60 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 21.57 | 21.57 |
| 2.3 | Đất an ninh | 1.24 | 1.24 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 382.84 | 155.60 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng khu công nghiệp | 199.08 | 46.03 |
| 2.4.2 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 183.76 | 109.57 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 0.76 | 0.76 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | - | - |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 17.86 | 17.86 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 91.19 | 91.45 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1,101.57 | 1,040.76 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hoá | 5.79 | 4.22 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | 8.19 | 6.69 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 52.48 | 39.60 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 20.00 | 8.84 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 22.77 | 18.21 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | - |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | - | - |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 1.33 | 1.33 |
| 4 | Đất khu du lịch | - | - |
| 5 | Đất đô thị | 224.77 | 224.77 |
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BÌNH MINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND, ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (ha) | Diện tích kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5,996.01 | 6,401.01 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2,921.05 | 3,356.55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 2,921.05 | 3,356.55 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2,758.41 | 2,718.02 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 79.77 | 51.91 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3,367.28 | 2,950.03 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 15.21 | 15.10 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 10.21 | 10.25 |
| 2.3 | Đất an ninh | 2.98 | 3.10 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 564.62 | 352.34 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng khu công nghiệp | 501.77 | 289.49 |
| 2.4.2 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 62.85 | 62.85 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 1.37 | 1.37 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 1.10 | 0.10 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 14.64 | 14.64 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 18.45 | 19.36 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 908.22 | 728.85 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hoá | 4.72 | 2.70 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | 9.37 | 4.46 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 173.68 | 91.03 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 46.65 | 26.52 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 140.90 | 113.10 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | 12.25 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | - | 12.25 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 15.46 | 3.21 |
| 4 | Đất khu du lịch | 139.42 | 54.43 |
| 5 | Đất đô thị | 1,595.84 | 1,595.84 |
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TAM BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND, ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (ha) | Diện tích kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 23,926.38 | 24,170.82 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 16,070.61 | 16,440.97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 16,070.61 | 16,440.97 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 7,289.09 | 7,208.97 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 263.28 | 249.14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,133.94 | 4,884.10 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 23.59 | 22.88 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 35.80 | 35.80 |
| 2.3 | Đất an ninh | 9.73 | 9.88 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 189.37 | 137.37 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng khu công nghiệp | - | - |
| 2.4.2 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 189.37 | 137.37 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 9.94 | 7.92 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 0.20 | 0.20 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 21.89 | 21.92 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 65.01 | 64.99 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1,845.90 | 1,770.54 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hoá | 4.93 | 1.77 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | 8.89 | 5.22 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 82.99 | 68.64 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 30.17 | 15.56 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 54.14 | 51.84 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | 5.41 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | - | 5.41 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 9.58 | 4.18 |
| 4 | Đất khu du lịch | 8.02 | 8.02 |
| 5 | Đất đô thị | 434.18 | 346.18 |
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRÀ ÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND, ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (ha) | Diện tích kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 20,581.72 | 20,920.81 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11,426.18 | 11,583.98 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 11,426.18 | 11,583.98 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 8,510.72 | 8,775.47 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 372.13 | 278.98 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5,322.85 | 4,944.67 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 14.32 | 16.61 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 19.27 | 22.22 |
| 2.3 | Đất an ninh | 1.35 | 1.35 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 254.54 | 79.54 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng khu công nghiệp | - | - |
| 2.4.2 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 254.54 | 79.54 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 0.82 | 0.82 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 3.75 | 3.75 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 31.57 | 31.50 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 121.16 | 124.09 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1,253.51 | 1,092.50 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hoá | 19.90 | 15.53 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | 9.87 | 7.28 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 93.84 | 63.23 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 20.53 | 13.41 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 68.43 | 58.48 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | 39.10 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | - | 39.10 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 56.63 | 17.54 |
| 4 | Đất khu du lịch | 476.52 | 476.52 |
| 5 | Đất đô thị | 351.10 | 351.10 |
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN VŨNG LIÊM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND, ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (ha) | Diện tích kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 22,446.82 | 22,697.41 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 13,560.54 | 13,771.61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 13,560.54 | 13,771.61 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 8,125.01 | 8,230.37 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 589.78 | 427.19 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 6,995.98 | 6,738.43 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 23.65 | 25.97 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 8.85 | 8.85 |
| 2.3 | Đất an ninh | 2.20 | 2.81 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 100.82 | 100.82 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng khu công nghiệp | - | - |
| 2.4.2 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 100.82 | 100.82 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 0.31 | 0.31 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 4.47 | 4.47 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 28.11 | 28.11 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 167.94 | 170.44 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1,865.61 | 1,715.77 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hoá | 13.58 | 12.13 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | 12.30 | 9.40 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 104.60 | 81.39 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 35.86 | 19.58 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 80.84 | 65.12 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | 6.96 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | - | 6.96 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 13.96 | 7.00 |
| 4 | Đất khu du lịch | 56.80 | - |
| 5 | Đất đô thị | 795.54 | 628.72 |
CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BÌNH TÂN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 57/QĐ-UBND, ngày 09/01/2013 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 (ha) | Diện tích kế hoạch sử dụng đất đến năm 2015 (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 11,977.68 | 12,214.64 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 8,336.94 | 8,707.12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 8,336.94 | 8,707.12 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 2,690.25 | 2,814.20 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 280.92 | 155.65 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 3,829.60 | 3,591.22 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 23.77 | 24.41 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 134.93 | 136.26 |
| 2.3 | Đất an ninh | 9.21 | 9.21 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 485.57 | 364.75 |
| 2.4.1 | Đất xây dựng khu công nghiệp | 400.00 | 318.37 |
| 2.4.2 | Đất xây dựng cụm công nghiệp | 85.57 | 46.38 |
| 2.5 | Đất di tích danh thắng | 0.05 | 0.05 |
| 2.6 | Đất bãi thải, xử lý chất thải (trong đó có đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại) | 0.45 | 0.25 |
| 2.7 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 11.64 | 11.64 |
| 2.8 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 16.74 | 16.84 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 1,228.19 | 1,112.84 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hoá | 4.30 | 3.80 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | 9.35 | 7.48 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 56.87 | 34.42 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 20.86 | 10.06 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | 36.16 | 23.83 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | - | 1.42 |
| 3.1 | Đất chưa sử dụng còn lại | - | 1.42 |
| 3.2 | Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng | 2.71 | 1.29 |
| 4 | Đất khu du lịch | - | - |
| 5 | Đất đô thị | 230.55 | 230.55 |
- 1 Quyết định 4425/QĐ-UBND năm 2010 về phân bổ tạm thời chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành
- 2 Quyết định số 473/QĐ-UBND về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của các huyện, thành phố do tỉnh Bến Tre ban hành
- 3 Quyết định 1756/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) cấp tỉnh cho các huyện, thành phố do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Quyết định 4425/QĐ-UBND năm 2010 về phân bổ tạm thời chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Quảng Nam cho cấp huyện do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành
- 4 Nghị quyết 87/NQ-CP về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Vĩnh Long do Chính phủ ban hành
- 5 Quyết định số 473/QĐ-UBND về phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của các huyện, thành phố do tỉnh Bến Tre ban hành
- 6 Quyết định 1756/QĐ-UBND năm 2013 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) cấp tỉnh cho các huyện, thành phố do tỉnh Hưng Yên ban hành