Tóm tắt Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2022 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 57/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập khung quản lý, phân bổ và khai thác tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện nhằm đáp ứng các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong dài hạn.
- Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vạn Ninh
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Vạn Ninh được phê duyệt với các nội dung cốt lõi sau:
- Diện tích và cơ cấu các loại đất: Xác định cụ thể chỉ tiêu diện tích cho từng nhóm đất chính bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng (chi tiết tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng giữa các nhóm đất trong kỳ quy hoạch (chi tiết tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Lập phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp (chi tiết tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
- Xác định ranh giới và vị trí: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25000, cùng với báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của huyện Vạn Ninh.
- Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch
Bên cạnh tầm nhìn dài hạn đến năm 2030, quyết định cũng phê duyệt cụ thể kế hoạch sử dụng đất năm đầu tiên của huyện Vạn Ninh với các chỉ tiêu hành động cụ thể:
- Phân bổ diện tích đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần phân bổ trong năm kế hoạch đầu tiên (chi tiết tại Biểu 04 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chỉ tiêu diện tích đất chuyển đổi mục đích cụ thể trong năm đầu (chi tiết tại Biểu 05 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm (chi tiết tại Biểu 06 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác ngay trong năm đầu tiên (chi tiết tại Biểu 07 kèm theo quyết định).
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh
Để đảm bảo quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ thông tin quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng phương án quy hoạch và kế hoạch đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cá nhân và cơ quan đầu ngành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 57/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 07 tháng 01 năm 2022 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh tại Tờ trình số 285/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 02/TTr-UBND ngày 04 tháng 01 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vạn Ninh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vạn Ninh.
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất (Biểu 01 kèm theo).
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu 02 kèm theo).
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (Biểu 03 kèm theo).
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Vạn Ninh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (Biểu 04 kèm theo).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (Biểu 05 kèm theo).
3. Kế hoạch thu hồi đất (Biểu 06 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (Biểu 07 kèm theo).
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vạn Ninh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
| Số TT | Chỉ tiêu | Hiện trạng 2020 | Quy hoạch 2030 | ||
| Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | ||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên (=1 2) | 56.201,91 | 100,00 | 57.221,91 | 100,00 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | 46.312,75 | 82,40 | 41.064,73 | 71,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4.683,35 | 8,33 | 3.558,42 | 6,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.886,20 | 5,14 | 2.269,16 | 3,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1.759,64 | 3,13 | 1.082,70 | 1,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.005,10 | 3,57 | 2.171,03 | 3,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 14.666,30 | 26,10 | 14.747,95 | 25,77 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 21.760,25 | 38,72 | 18.338,20 | 32,05 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 4.376,36 | 7,79 | 4.044,36 | 7,07 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1.283,43 | 2,28 | 679,20 | 1,19 |
| 1.7 | Đất làm muối | 59,05 | 0,11 | 34,91 |
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 95,63 | 0,17 | 452,32 | 0,79 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.416,66 | 7,86 | 15.815,24 | 27,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 154,28 | 0,27 | 796,51 | 1,39 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1,23 |
| 13,15 | 0,02 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
| 1.010,00 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | 389,89 | 0,69 | 4.313,11 | 7,54 |
| 2.5 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 270,46 | 0,48 | 360,17 | 0,63 |
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 8,69 | 0,02 | 69,06 | 0,12 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 323,56 | 0,58 | 1.026,57 | 1,79 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.881,77 | 3,35 | 5.022,61 | 8,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 1.158,56 | 2,06 | 3.122,74 | 5,46 |
| - | Đất thủy lợi | 281,62 | 0,50 | 857,89 | 1,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 2,57 |
| 287,57 | 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 6,80 | 0,01 | 14,20 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 57,62 | 0,10 | 81,72 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 17,02 | 0,03 | 29,74 | 0,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | 120,75 | 0,21 | 307,10 | 0,54 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 0,99 |
| 1,23 |
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,07 |
| 0,06 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 6,07 | 0,01 | 42,60 | 0,07 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 65,40 | 0,12 | 41,34 | 0,07 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 157,29 | 0,28 | 177,08 | 0,31 |
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | 0,66 |
| 1,54 |
|
| - | Đất chợ | 6,35 | 0,01 | 10,84 | 0,02 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
| 210,90 |
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5,18 | 0,01 | 5,47 | 0,01 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 5,28 | 0,01 | 380,45 | 0,66 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 641,21 | 1,14 | 461,03 | 0,81 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 94,54 | 0,17 | 1.753,19 | 3,06 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 5,86 | 0,01 | 13,33 | 0,02 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 10,37 | 0,02 | 6,65 | 0,01 |
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | 9,10 | 0,02 | 8,02 | 0,01 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 349,13 | 0,62 | 288,10 | 0,50 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 261,34 | 0,46 | 74,53 | 0,13 |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | 4,80 | 0,01 | 2,59 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 5.472,49 | 9,74 | 341,94 | 0,60 |
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Hưng | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Long | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Thạnh | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thọ | Xã Xuân Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 7.456,34 | 43,42 | 128,25 | 448,26 | 1.052,20 | 633,32 | 80,37 | 322,87 | 628,07 | 419,64 | 2.182,16 | 502,72 | 590,11 | 424,95 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1.019,05 | 3,23 |
| 80,63 | 47,98 | 121,22 | 55,85 | 235,87 | 142,35 | 128,54 |
| 104,22 | 64,46 | 34,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | LUC/PNN | 628,95 |
|
| 54,44 | 22,56 | 41,74 | 55,10 | 100,91 | 134,59 | 118,71 |
| 36,44 | 64,46 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 774,67 | 0,30 | 10,79 | 14,11 | 132,55 | 88,65 | 0,89 | 49,46 | 34,94 | 34,16 | 165,69 | 103,77 | 38,50 | 100,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 639,43 | 26,57 | 25,14 | 17,15 | 98,79 | 67,15 | 2,93 | 18,13 | 58,35 | 22,12 | 120,19 | 73,91 | 53,63 | 55,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 184,90 |
| 2,10 | 176,73 |
|
| 0,63 |
|
|
|
|
| 5,44 |
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 4.204,28 | 0,59 | 89,06 | 158,07 | 657,81 | 218,40 |
| 9,32 | 386,19 | 214,58 | 1.817,91 | 105,77 | 313,67 | 232,91 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 592,01 | 12,73 | 1,16 | 1,36 | 82,95 | 132,13 | 20,07 | 9,77 | 4,25 | 20,24 | 78,37 | 113,45 | 114,41 | 1,11 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN | 24,14 |
|
|
| 18,47 | 5,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 17,87 |
|
| 0,21 | 13,65 | 0,10 |
| 0,32 | 1,99 |
|
| 1,60 |
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 40,23 |
|
| 6,49 | 4,36 |
|
| 13,71 |
| 1,16 |
| 8,38 |
| 6,13 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp | RSX/NKR | 1.047,98 |
| 3,40 |
| 625,57 | 2,03 |
| 169,22 | 79,35 | 0,57 | 44,52 |
| 3,58 | 119,74 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 17,10 |
|
|
| 8,10 |
|
|
|
| 2,42 | 5,03 |
| 1,02 | 0,53 |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Hưng | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Long | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Thạnh | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thọ | Xã Xuân Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.025,06 |
|
|
| 6,56 | 20,96 | 1,01 | 791,28 | 293,03 |
| 883,74 | 0,61 | 0,52 | 27,35 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,13 |
|
|
| 0,79 |
|
| 2,19 | 1,28 |
|
|
|
| 1,87 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,73 |
|
|
| 4,88 |
| 0,22 | 3,27 | 2,68 |
|
|
| 0,52 | 4,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 42,01 |
|
|
|
|
| 0,79 | 19,58 |
|
|
| 0,61 |
| 21,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 283,59 |
|
|
|
|
|
|
| 283,59 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.632,55 |
|
|
|
| 15,73 |
| 766,22 | 5,44 |
| 844,87 |
|
| 0,29 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 1.632,55 |
|
|
|
| 15,73 |
| 766,22 | 5,44 |
| 844,87 |
|
| 0,29 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 5,23 |
|
|
|
| 5,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 39,82 |
|
|
| 0,89 |
|
| 0,02 | 0,04 |
| 38,87 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.105,50 | 6,70 | 3,81 | 0,36 | 2,51 | 17,62 | 1,92 | 36,04 | 81,87 | 1,48 | 2.395,40 | 13,99 | 539,58 | 4,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,32 |
|
|
|
|
|
| 7,65 |
|
| 3,67 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,48 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 7,47 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 6,27 |
|
|
| 0,15 | 3,19 |
| 1,58 |
|
|
| 0,06 |
| 1,29 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1.707,42 | 0,90 |
|
| 0,13 | 0,10 |
|
| 0,03 |
| 1.352,32 |
| 353,94 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | SKC | 191,91 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 191,49 | 0,42 |
|
|
| 2.6 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 106,08 |
|
|
|
| 0,68 |
| 20,08 | 50,35 |
| 24,86 | 10,09 |
| 0,02 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 662,70 | 3,50 | 2,20 | 0,36 | 1,51 | 12,24 | 1,43 | 5,61 | 30,68 | 1,24 | 551,45 | 3,16 | 47,01 | 2,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 560,60 | 1,68 | 1,44 | 0,12 | 1,49 | 9,27 | 1,38 | 5,39 | 1,94 | 0,89 | 487,80 | 2,16 | 45,79 | 1,25 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 27,17 | 0,02 |
| 0,24 |
|
| 0,05 | 0,05 | 24,30 | 0,35 | 1,10 |
| 0,03 | 1,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
| 1,80 | 0,67 |
|
|
|
| 0,17 |
|
| 54,59 |
| 1,17 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,45 |
|
| 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,84 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 0,06 |
| 0,74 |
| 0,02 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,59 |
| 0,09 |
|
|
|
|
| 0,18 |
| 0,31 |
|
| 0,01 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,53 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 5,50 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,24 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6,90 |
|
|
|
| 2,70 |
|
| 4,20 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,72 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,72 |
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 19,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19,73 |
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 258,96 | 1,77 |
|
| 0,01 |
|
| 0,62 | 0,28 |
| 174,01 |
| 82,23 | 0,04 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 16,24 |
|
|
| 0,69 |
|
|
|
| 0,12 | 15,03 |
| 0,15 | 0,25 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 112,94 | 0,15 | 1,41 |
|
| 1,41 | 0,49 | 0,41 | 0,37 | 0,12 | 52,38 |
| 56,20 |
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
| 3,00 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,26 | 0,38 | 0,20 |
| 0,02 |
|
| 0,08 | 0,02 |
|
| 0,26 |
| 0,30 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Long | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Thọ | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thạnh | Xã Xuân Sơn | Xã Vạn Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 46.279,81 | 56,58 | 1.829,05 | 2.380,32 | 2.833,28 | 5.400,28 | 1.419,73 | 3.732,83 | 5.969,20 | 4.955,98 | 1.410,71 | 8.688,02 | 3.151,41 | 4.452,42 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.682,51 | 3,23 |
| 378,50 | 216,70 | 669,88 | 111,51 | 478,54 | 987,81 | 787,12 | 438,12 |
| 297,25 | 313,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.885,97 |
|
| 307,49 | 215,44 | 207,79 | 63,61 | 296,36 | 930,80 | 480,15 | 181,77 |
|
| 202,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.756,30 | 0,04 | 14,44 | 53,92 | 1,73 | 53,72 | 55,88 | 171,32 | 126,78 | 240,42 | 173,32 | 186,96 | 222,83 | 454,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.004,05 | 40,59 | 38,17 | 91,99 | 55,72 | 116,10 | 148,54 | 172,13 | 261,08 | 197,56 | 257,67 | 140,62 | 153,64 | 330,24 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14.666,30 |
| 207,89 | 536,24 | 1.860,64 | 2.899,15 | 8,50 | 1.402,47 | 3.507,75 | 3.366,99 |
|
| 872,90 | 3,78 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.733,44 | 0,59 | 1.567,40 | 1.230,23 | 621,97 | 1.655,80 | 913,62 | 1.240,35 | 1.077,34 | 344,09 | 365,33 | 8.280,47 | 1.602,51 | 2.833,75 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 10.406,80 |
| 495,91 | 750,21 | 349,55 | 1.159,81 | 130,25 | 514,30 | 25,49 | 271,79 |
| 6.382,80 | 288,29 | 38,40 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.282,53 | 12,13 | 1,16 | 89,42 | 76,30 | 4,09 | 181,68 | 261,88 | 6,50 | 19,47 | 174,29 | 79,97 | 2,27 | 373,36 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 59,05 |
|
|
|
|
|
| 5,67 |
|
|
|
|
| 53,38 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 95,63 |
|
| 0,03 | 0,23 | 1,55 |
| 0,47 | 1,94 | 0,33 | 2,00 |
|
| 89,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.467,32 | 206,05 | 137,72 | 211,69 | 215,66 | 241,85 | 218,14 | 529,34 | 230,38 | 299,76 | 410,16 | 809,38 | 389,04 | 568,14 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 183,63 | 0,93 | 0,60 |
| 0,01 | 17,52 | 2,95 | 9,90 | 0,77 |
| 0,03 | 6,88 | 116,68 | 27,37 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,52 | 1,19 | 0,06 | 0,14 | 0,07 | 0,11 | 0,13 | 0,25 | 0,05 | 0,07 | 0,09 | 0,12 | 0,18 | 0,05 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 404,58 | 1,87 |
| 0,10 | 0,04 | 0,43 | 0,26 |
| 0,09 | 0,87 |
| 400,91 |
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 270,42 | 0,25 | 14,31 | 1,12 | 0,88 | 0,28 | 1,83 | 154,79 | 2,17 | 5,37 | 5,36 | 59,69 | 13,43 | 10,94 |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 8,69 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8,69 |
|
|
| 2.6 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 344,81 |
| 1,29 |
|
| 0,76 |
| 79,32 |
| 12,74 | 60,16 | 37,85 | 85,85 | 45,59 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.888,00 | 75,06 | 73,27 | 94,21 | 88,65 | 93,37 | 145,45 | 195,99 | 123,76 | 179,12 | 163,32 | 189,22 | 81,42 | 385,16 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.161,87 | 58,91 | 64,94 | 52,08 | 46,42 | 64,06 | 125,37 | 117,40 | 70,82 | 89,07 | 101,79 | 163,69 | 33,07 | 174,26 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 282,27 | 0,17 | 3,33 | 16,89 | 30,68 | 16,20 | 5,24 | 27,74 | 34,78 | 39,90 | 27,22 | 9,45 | 29,47 | 41,21 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 2,57 | 1,65 | 0,10 |
| 0,30 |
|
| 0,06 | 0,33 |
| 0,18 | 0,04 |
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,67 | 0,14 | 0,38 | 2,27 | 0,04 | 0,11 | 0,15 | 0,15 | 0,12 | 2,42 | 0,23 | 0,31 | 0,19 | 0,17 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 59,47 | 7,07 | 2,43 | 2,70 | 2,34 | 5,25 | 5,35 | 5,98 | 3,47 | 7,18 | 4,73 | 3,56 | 3,60 | 5,81 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 18,02 | 1,87 |
| 1,40 | 0,75 |
| 1,20 | 7,41 | 0,92 | 1,28 | 0,47 |
| 1,25 | 1,46 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 120,77 | 0,01 |
| 0,10 |
| 0,01 |
| 0,04 | 0,05 | 0,09 | 0,37 | 0,01 |
| 120,09 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,00 | 0,08 | 0,17 | 0,06 | 0,08 | 0,02 | 0,04 | 0,06 | 0,04 | 0,03 | 0,05 | 0,19 | 0,05 | 0,13 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,07 |
|
|
|
|
|
| 3,08 |
|
| 2,99 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 65,40 | 3,24 | 0,07 | 7,33 | 0,45 | 1,82 | 0,75 | 1,74 | 1,41 | 10,32 | 3,31 | 2,33 | 3,53 | 29,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 156,87 | 1,19 | 1,42 | 10,72 | 7,28 | 5,03 | 6,91 | 32,11 | 11,47 | 28,25 | 21,62 | 9,01 | 10,00 | 11,84 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 0,66 | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,29 | 0,32 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,35 | 0,68 | 0,45 | 0,66 | 0,31 | 0,86 | 0,43 | 0,23 |
| 0,27 | 0,36 | 0,63 | 0,28 | 1,10 |
| 2.8 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,28 | 0,30 | 0,03 | 0,09 | 0,05 | 0,61 | 0,30 | 0,27 | 0,31 | 0,74 | 0,51 | 0,18 | 1,28 | 0,50 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,60 | 3,66 | 0,80 |
| 0,23 |
|
|
|
| 0,21 | 0,06 | 0,66 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 640,87 |
| 38,88 | 44,84 | 42,27 | 52,76 | 34,94 | 51,46 | 56,44 | 68,52 | 113,10 | 52,28 | 26,55 | 58,84 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 93,98 | 93,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,84 | 1,26 | 0,16 | 0,55 | 0,28 | 0,16 | 0,54 | 1,21 | 0,19 | 0,07 | 0,54 | 0,35 | 0,20 | 0,33 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 10,26 | 3,97 | 0,60 |
| 0,26 |
| 0,66 |
| 0,27 | 1,58 |
| 2,08 | 0,19 | 0,65 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,06 | 0,42 | 0,28 | 1,15 | 0,78 | 0,49 | 0,24 | 0,42 | 0,49 | 0,87 | 0,93 | 2,19 | 0,51 | 0,30 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 349,05 | 22,23 | 7,44 | 17,21 | 24,50 | 75,01 | 22,97 | 35,42 | 34,19 | 28,73 | 42,52 | 1,71 | 11,33 | 25,81 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 261,31 | 0,49 |
| 52,28 | 57,65 |
| 7,87 | 0,31 | 7,65 | 0,88 | 23,55 | 46,59 | 51,42 | 12,62 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,80 | 0,44 |
|
|
| 0,35 |
|
| 4,01 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.454,77 | 6,54 | 6,28 | 2,24 | 9,72 | 1,55 | 582,80 | 46,77 | 466,58 | 854,82 | 16,51 | 3.412,50 | 35,97 | 12,50 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Long | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Thọ | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thạnh | Xã Xuân Sơn | Xã Vạn Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 32,94 | 2,19 | 0,86 | 0,14 |
|
| 1,40 | 1,48 |
|
| 0,17 |
|
| 26,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,84 |
|
| 0,14 |
|
| 0,59 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,23 |
|
| 0,14 |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 3,34 | 0,77 | 0,35 |
|
|
| 0,41 | 1,48 |
|
|
|
|
| 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,05 | 0,82 | 0,07 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 26,81 |
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26,37 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,90 | 0,60 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Long | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Thọ | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thạnh | Xã Xuân Sơn | Xã Vạn Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 31,39 | 2,12 | 0,86 | 0,14 |
|
| 1,40 |
|
|
| 0,17 |
|
| 26,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,84 |
|
| 0,14 |
|
| 0,59 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,23 |
|
| 0,14 |
|
| 0,05 |
|
|
| 0,04 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,79 | 0,70 | 0,35 |
|
|
| 0,41 |
|
|
|
|
|
| 0,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,05 | 0,82 | 0,07 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 26,81 |
| 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26,37 |
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,90 | 0,60 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,22 | 1,91 | 0,21 |
| 0,07 | 0,11 | 1,16 | 0,25 | 0,05 | 0,07 | 0,16 |
| 0,18 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,99 | 0,71 | 0,02 |
|
| 0,11 | 0,60 | 0,25 |
| 0,07 |
|
| 0,18 | 0,05 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,06 | 0,03 | 0,02 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,67 | 0,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,08 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,48 |
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 0,18 | 0,05 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,46 |
|
|
|
|
| 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,11 |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,07 |
|
|
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,34 |
| 0,08 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| 0,16 |
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,10 | 1,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,11 |
| 0,06 |
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,08 | 0,03 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM KẾ HOẠCH
HUYỆN VẠN NINH, TỈNH KHÁNH HÒA
(Đính kèm Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Mã | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Vạn Giã | Xã Đại Lãnh | Xã Vạn Phước | Xã Vạn Long | Xã Vạn Bình | Xã Vạn Thọ | Xã Vạn Khánh | Xã Vạn Phú | Xã Vạn Lương | Xã Vạn Thắng | Xã Vạn Thạnh | Xã Xuân Sơn | Xã Vạn Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| A | Tổng cộng (A=1 2) |
| 17,72 | 0,16 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 17,54 |
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,72 | 0,16 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 17,54 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,67 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 14,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14,75 |
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,12 | 0,10 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 4178/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa
- 2 Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 3 Quyết định 58/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 4 Quyết định 860/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10 Quyết định 4178/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa
- 11 Quyết định 507/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 12 Quyết định 58/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 13 Quyết định 860/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa