Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 579/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Hội An trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Hội An được xác định là 6.354,90 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 2.472,64 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 488,76 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 378,69 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 220,45 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 132,65 ha; đất rừng đặc dụng (RDD) chiếm diện tích lớn với 1.068,05 ha (tập trung chủ yếu tại xã Tân Hiệp); đất rừng sản xuất (RSX) là 6,46 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 177,58 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm diện tích lớn nhất với 3.520,42 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất quốc phòng (CQP) là 269,14 ha; Đất an ninh (CAN) là 1,53 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) là 53,15 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 312,73 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 24,10 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 602,89 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 310,24 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 566,71 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 1.009,06 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 177,21 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV) là 64,38 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 361,84 ha, phân bổ rải rác tại các xã, phường, trong đó nhiều nhất tại xã Tân Hiệp (111,13 ha) và xã Cẩm Hà (110,61 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2019 của thành phố Hội An được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 106,55 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) với 59,62 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 28,93 ha; đất trồng lúa (LUA/PNN) là 8,40 ha; đất rừng sản xuất (RSX/PNN) là 6,47 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 2,63 ha; và đất rừng phòng hộ (RPH/PNN) là 0,50 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là phường Thanh Hà (45,41 ha) và xã Cẩm Thanh (36,60 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,68 ha, tập trung hoàn toàn tại địa bàn phường Thanh Hà.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được xác định với tổng diện tích là 130,13 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 91,58 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 53,70 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 20,48 ha; đất trồng lúa (LUA) là 8,40 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 6,47 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 2,53 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 22,59 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất ở tại đô thị (ODT) với 7,63 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 6,36 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 5,94 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 0,73 ha; đất an ninh (CAN) là 0,63 ha; và một số loại đất khác với diện tích nhỏ.
  • Thu hồi đất chưa sử dụng: Tổng diện tích thu hồi để đưa vào sử dụng cho các mục đích khác là 15,96 ha, tập trung chủ yếu tại phường Thanh Hà (12,68 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

Thành phố Hội An lên kế hoạch đưa 21,89 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đưa vào sử dụng 8,23 ha (nhiều nhất tại phường Thanh Hà với 5,21 ha và xã Cẩm Kim với 1,97 ha).
  • Đất ở tại đô thị (ODT): Đưa vào sử dụng 5,44 ha (chủ yếu tại phường Thanh Hà với 4,06 ha).
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đưa vào sử dụng 3,91 ha (tại phường Thanh Hà 3,11 ha và phường Cẩm Phô 0,80 ha).
  • Đất ở tại nông thôn (ONT): Đưa vào sử dụng 1,76 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa vào sử dụng 1,17 ha.
  • Các loại đất khác: Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) là 0,82 ha; đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) là 0,51 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,05 ha.
- Trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan chức năng trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Hội An: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định pháp luật; huy động các nguồn lực đầu tư để triển khai thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch; thường xuyên kiểm tra, giám sát nhằm kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các vi phạm về đất đai; rà soát các dự án đã đăng ký kế hoạch sử dụng đất 3 năm liên tiếp nhưng không thực hiện để điều chỉnh hoặc hủy bỏ; cập nhật danh mục dự án vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 trình UBND tỉnh phê duyệt; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện lên UBND tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Hội An đảm bảo đúng quy định pháp luật; kịp thời tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, giải quyết các trường hợp phát sinh ngoài kế hoạch.
  • Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Hội An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 579/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 05 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ HỘI AN, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng 2019 trên địa bàn Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 17/01/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 06/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2019;

Căn cứ Quyết định 2011/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hội An;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Hội An tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 31/01/2019 và theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 149/TTr-STNMT ngày 01/3/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6.354,90

70,20

133,76

116,49

615,61

68,63

607,70

242,94

355,70

703,96

419,11

407,58

970,42

1.642,80

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.472,64

 

9,25

17,23

156,84

7,86

304,14

10,82

67,40

277,45

166,23

95,67

280,95

1.078,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

488,76

 

 

6,27

38,87

6,70

225,91

 

9,15

79,94

47,90

 

69,43

4,59

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

488,76

 

 

6,27

38,87

6,70

225,91

 

9,15

79,94

47,90

 

69,43

4,59

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

378,69

 

6,48

6,49

33,39

1,03

22,27

1,29

29,73

89,10

107,08

74,20

7,02

0,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

220,45

 

2,77

3,53

83,01

0,13

9,96

0,93

11,56

77,90

7,25

2,35

20,95

0,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

132,65

 

 

 

 

 

 

7,94

8,72

 

 

9,68

101,65

4,66

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.068,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.068,05

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,46

 

 

0,94

1,10

 

 

 

0,84

 

2,00

 

0,80

0,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

177,58

 

 

 

0,47

 

46,00

0,66

7,40

30,51

2,00

9,44

81,10

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.520,42

69,58

120,96

92,13

437,79

59,56

300,33

224,03

244,59

315,90

221,51

306,24

674,93

452,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

269,14

 

 

 

4,52

2,47

2,26

3,01

 

 

 

 

 

256,88

2.2

Đất an ninh

CAN

1,53

0,45

0,12

0,07

0,44

0,11

0,06

0,10

0,13

 

 

0,05

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,15

 

6,57

 

46,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

312,73

4,87

2,47

3,82

6,73

3,42

10,27

31,83

49,10

1,71

5,85

36,46

11,66

144,54

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

24,10

 

3,10

0,01

10,51

0,15

0,14

1,74

 

 

1,52

0,98

1,53

4,42

2.6

Đất phát triển hạ tầng

DHT

602,89

16,87

42,57

23,93

95,24

20,48

78,00

41,99

46,07

69,49

25,89

18,35

96,25

27,76

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,95

0,98

1,11

1,02

1,31

0,87

0,12

 

1,29

0,05

 

 

5,15

0,05

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,02

0,05

0,05

0,30

0,05

0,05

0,05

0,05

0,30

3,61

0,07

0,05

5,34

0,05

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

310,24

 

 

 

 

 

 

 

 

75,85

59,73

 

163,92

10,74

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

566,71

22,27

51,62

39,92

121,43

25,56

135,78

49,84

58,86

 

 

61,43

 

 

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,43

1,74

0,57

1,62

0,20

0,96

0,21

0,40

2,06

0,55

0,73

0,23

0,22

0,94

2.12

Đất trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,13

0,58

 

0,12

 

0,64

 

0,06

 

1,50

 

 

 

0,23

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,58

1,83

2,62

1,49

0,96

0,54

1,23

0,18

 

4,59

0,18

0,03

0,03

0,90

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

177,21

0,01

5,83

9,00

48,72

0,28

8,42

0,01

13,64

80,75

3,12

0,05

4,37

3,01

2.15

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

10,71

0,44

1,79

0,40

0,78

0,53

0,95

0,63

0,56

0,52

0,31

0,37

3,16

0,27

2.16

Đất khu vui chơi, giải trí CC

DKV

64,38

2,12

2,20

2,87

11,84

0,40

3,91

10,57

23,65

1,57

0,37

0,03

4,76

0,09

2.17

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

14,66

1,18

0,34

0,75

3,61

0,19

1,94

0,44

0,95

1,32

1,12

1,31

1,19

0,32

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.009,06

16,05

 

6,43

65,32

2,91

53,53

83,18

47,20

64,83

121,04

185,34

363,23

 

2.19

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

53,21

0,14

 

0,38

19,55

 

3,46

 

0,78

9,56

1,58

1,56

13,53

2,67

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,59

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

361,84

0,62

3,55

7,13

20,98

1,21

3,23

8,09

43,71

110,61

31,37

5,67

14,54

111,13

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm kế hoạch 2019

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ ...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

106,55

 

0,52

1,01

45,41

0,48

3,49

0,78

5,93

4,57

6,58

0,98

36,60

0,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

8,40

 

 

 

6,85

 

0,50

 

 

 

1,05

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

8,40

 

 

 

6,85

 

0,50

 

 

 

1,05

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

59,62

 

0,08

0,10

29,80

0,07

1,53

0,20

0,90

3,14

3,35

0,32

20,10

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,93

 

0,44

0,91

5,46

0,41

1,46

0,58

1,93

1,43

2,18

0,66

13,30

0,17

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,50

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

6,47

 

 

 

0,77

 

 

 

2,50

 

 

 

3,20

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,63

 

 

 

2,53

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,68

 

 

 

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch thu hồi đất năm kế hoạch 2019

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng

 

130,13

0,45

0,05

2,85

74,10

0,20

2,44

0,05

5,30

3,42

5,47

0,67

34,92

0,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

91,58

 

 

0,44

43,95

 

0,91

 

4,45

2,79

4,96

0,28

33,80

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8,40

 

 

 

6,85

 

0,50

 

 

 

1,05

 

 

 

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8,40

 

 

 

6,85

 

0,50

 

 

 

1,05

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

53,70

 

 

 

29,30

 

0,13

 

0,70

2,44

2,21

0,12

18,80

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,48

 

 

0,44

4,50

 

0,28

 

1,25

0,35

1,70

0,16

11,80

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

6,47

 

 

 

0,77

 

 

 

2,50

 

 

 

3,20

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,53

 

 

 

2,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,59

0,40

 

1,56

17,47

0,15

0,96

 

0,85

0,63

0,45

0,12

 

 

2.1

Đất an ninh

CAN

0,63

 

 

 

0,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,13

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi NN

SKC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng

DHT

6,36

0,27

 

0,74

5,09

 

0,01

 

 

 

0,25

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,73

 

 

 

 

 

 

 

 

0,63

0,10

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

7,63

 

 

0,10

6,00

 

0,58

 

0,85

 

 

0,10

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,35

 

 

 

0,20

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,25

 

 

0,20

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

5,94

 

 

0,19

5,38

 

0,37

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,55

 

 

0,33

0,12

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

15,96

0,05

0,05

0,85

12,68

0,05

0,57

0,05

 

 

0,06

0,27

1,12

0,21

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm kế hoạch 2019

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phường Minh An

Phường Tân An

Phường Cẩm Phô

Phường Thanh Hà

Phường Sơn Phong

Phường Cẩm Châu

Phường Cửa Đại

Phường Cẩm An

Xã Cẩm Hà

Xã Cẩm Kim

Phường Cẩm Nam

Xã Cẩm Thanh

Xã Tân Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...(17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng cộng

 

21,89

0,13

0,30

1,05

13,08

0,13

1,12

0,25

 

1,00

2,43

0,37

1,72

0,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

21,89

0,13

0,30

1,05

13,08

0,13

1,12

0,25

 

1,00

2,43

0,37

1,72

0,31

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,23

 

0,15

 

5,21

 

0,40

 

 

0,10

1,97

 

0,40

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng

DHT

1,17

 

 

 

0,65

 

0,05

 

 

 

 

0,17

0,30

 

2.3

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,82

 

2.4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,51

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

 

 

0,06

0,05

 

0,05

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,76

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

0,40

 

0,20

0,26

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

5,44

0,08

0,10

0,20

4,06

0,08

0,62

0,20

 

 

 

0,10

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,91

 

 

0,80

3,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thành phố Hội An

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được xét duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những danh mục dự án đăng ký kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai liên tiếp 3 năm nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2019 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Hội An trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.

- Định kỳ hàng năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, giám sát việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hội An đảm bảo đúng quy định và báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hội An chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.
D:\Dropbox\TAI 2019\Quyet dinh\0304 Phe duyet KHSD dat 2019 thanh pho Hoi An.doc

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trí Thanh

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 579/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 579/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/03/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/03/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 579/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký