Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 588/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2019. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như trách nhiệm triển khai của các cơ quan liên quan.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định 588/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
  • Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Sở Tài nguyên và Môi trường, các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn thành phố Thái Bình.

1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Thái Bình được quy hoạch trong năm 2019 là 6.809,85 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 2.470,14 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa là 1.615,64 ha (hầu hết là đất chuyên trồng lúa nước với 1.615,59 ha); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 278,52 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm 194,93 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 321,89 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 59,16 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích với 4.314,65 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã): 1.652,44 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 861,64 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 526,44 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 273,74 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 192,66 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 182,82 ha.
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 120,87 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 103,90 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 90,97 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 95,56 ha.
    • Các loại đất khác như đất quốc phòng (24,75 ha), đất an ninh (13,24 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (43,81 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 25,06 ha, phân bổ rải rác tại một số xã, phường như Trần Lãm, Phú Xuân, Vũ Phúc, Vũ Chính.
  • Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị đạt 1.971,05 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của thành phố Thái Bình trong năm 2019 được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 728,20 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 496,34 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 496,24 ha); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 145,27 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 49,22 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 22,77 ha; và đất nông nghiệp khác thu hồi 9,91 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 91,03 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc tái cơ cấu hạ tầng và phát triển đô thị, bao gồm: đất phát triển hạ tầng (55,46 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (20,16 ha); đất ở tại đô thị (9,30 ha); đất ở tại nông thôn (6,55 ha); đất thương mại, dịch vụ (3,14 ha); và một số loại đất khác như đất quốc phòng, đất xây dựng trụ sở cơ quan.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2019 được thực hiện mạnh mẽ nhằm đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa và đô thị hóa của thành phố:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi lên tới 931,45 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 653,92 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 653,82 ha); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 179,31 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 57,01 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 31,19 ha; và đất nông nghiệp khác chuyển đổi 10,02 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 19,10 ha (tập trung hoàn toàn tại địa bàn xã Vũ Lạc).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 42,75 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở và phát triển các khu dân cư mới tại các phường, xã.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Thành phố Thái Bình lên kế hoạch khai thác và đưa 1,56 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất phát triển hạ tầng: 0,94 ha (phân bổ tại các xã Đông Hòa, Đông Mỹ, Tân Bình, Vũ Lạc).
  • Đất ở tại nông thôn: 0,33 ha (tại xã Vũ Lạc).
  • Đất ở tại đô thị: 0,05 ha (tại phường Trần Hưng Đạo).
  • Đất sinh hoạt cộng đồng: 0,24 ha (tại phường Trần Hưng Đạo).

5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin, giám sát thực hiện.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng danh mục, chỉ tiêu và kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và cơ quan đầu mối cấp tỉnh và thành phố bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, cùng Thủ trưởng các ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 588/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 25 tháng 02 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ THÁI BÌNH, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 26/2018/NQ-HĐND ngày 11/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2019;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình tại Tờ trình số 20/TTr-UBND ngày 29/01/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 93/TTr-STNMT ngày 19/02/2019 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P.Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,85

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

0,08

 

93,26

1,30

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

0,08

 

17,37

0,76

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

0,08

 

17,37

0,76

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

 

 

20,73

0,37

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

 

 

10,92

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

 

 

44,24

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

 

 

0,00

0,17

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

83,41

52,94

523,20

163,04

63,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

0,52

0,16

14,55

 

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

0,05

0,14

0,12

2,14

0,78

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

6,84

5,14

21,43

12,40

2,51

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

8,03

0,06

10,23

0,66

1,20

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

27,56

26,07

183,41

59,62

28,53

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

 

0,07

1,31

0,15

0,10

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

 

 

0,15

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

30,16

17,18

130,57

68,12

14,98

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,11

3,83

17,55

0,92

5,92

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,03

0,11

3,90

 

0,05

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,25

0,07

4,66

0,77

2,65

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

0,15

 

9,31

2,37

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

 

 

3,93

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,08

0,09

2,54

2,30

0,23

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

6,39

 

57,87

9,07

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

 

0,02

1,65

0,07

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

3,09

 

49,49

4,42

6,26

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

 

 

 

0,03

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,15

 

10,53

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

 

0,01

0,19

4,97

0,21

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

83,49

52,96

616,65

169,31

63,72

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,85

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

 

10,72

1,64

0,05

3,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

 

2,46

0,39

 

0,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

 

2,46

0,39

 

0,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

 

 

0,04

 

0,81

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

 

7,80

0,13

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

 

 

1,08

 

0,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

 

0,46

 

 

0,98

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

118,98

97,50

251,01

170,91

324,87

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

 

 

1,22

0,66

4,37

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

0,67

0,03

 

0,77

8,54

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

33,86

 

 

58,00

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

 

 

75,13

 

9,33

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

7,31

0,39

17,49

7,23

1,67

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

11,57

1,58

5,93

8,17

0,79

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

39,15

58,65

63,57

54,93

131,87

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

 

 

 

 

0,69

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

 

 

14,43

 

9,52

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

19,42

32,34

50,72

29,53

133,42

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,18

0,87

1,24

7,33

1,56

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

 

 

 

0,09

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

 

0,02

0,57

 

0,53

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

3,37

0,63

4,59

 

5,65

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

2,27

 

0,62

 

2,82

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,14

0,66

1,97

0,70

2,02

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

0,76

1,89

 

2,74

8,24

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

 

0,08

0,96

 

0,63

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

 

 

12,46

 

2,87

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,20

 

 

0,58

0,08

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,08

0,07

0,11

0,18

0,25

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

 

1,80

0,13

1,49

2,34

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

118,98

110,02

252,78

172,45

330,69

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,85

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

317,38

128,19

216,68

139,41

113,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

135,32

65,99

136,67

98,41

70,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

135,32

65,94

136,67

98,41

70,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

54,50

8,65

30,78

13,03

16,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

58,83

21,49

20,79

4,09

7,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

57,88

30,92

24,96

22,82

11,37

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

10,85

1,14

3,48

1,06

7,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

240,35

117,16

224,98

451,52

267,30

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

 

 

0,04

 

2,41

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

 

3,93

8,97

99,44

69,54

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

 

 

 

6,51

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

5,56

 

7,06

28,45

20,85

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

0,66

0,06

2,47

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

115,69

41,77

93,09

139,61

82,58

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

 

0,75

0,34

0,24

0,76

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

 

3,59

0,61

0,08

0,22

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

86,87

47,39

80,30

142,37

64,06

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

 

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,38

0,33

0,31

0,55

0,25

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

0,07

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

3,48

0,81

0,91

1,38

1,60

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

5,66

3,33

7,92

19,69

9,36

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

 

1,09

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,69

0,49

1,93

4,07

1,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

1,00

0,28

7,75

7,79

1,50

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

0,54

0,59

1,38

1,18

0,39

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

19,47

12,50

11,26

 

6,44

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,09

0,25

0,64

0,13

5,88

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

0,19

 

 

0,03

0,07

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

 

 

1,82

3,72

0,38

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6.809,85

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.470,14

379,54

490,82

328,17

246,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.615,64

321,05

386,94

249,01

129,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.615,59

321,05

386,94

249,01

129,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

278,52

16,74

44,13

37,36

35,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

194,93

12,68

24,66

8,21

18,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,89

28,89

32,83

22,15

43,77

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,16

0,18

2,26

11,44

19,22

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.314,65

267,78

264,18

295,21

336,80

2.1

Đất quốc phòng

CQP

24,75

 

 

0,50

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

13,24

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,74

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

90,97

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

192,66

5,71

6,31

24,99

11,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

95,56

1,07

29,29

 

13,79

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.652,44

108,78

128,75

119,00

149,81

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

5,56

 

0,33

 

0,82

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

30,53

0,43

0,76

0,69

0,05

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

861,64

92,46

82,70

127,24

138,25

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

526,44

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

43,81

0,20

0,35

0,49

1,44

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

4,25

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,25

0,70

0,69

0,31

0,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

103,90

7,34

6,72

7,31

10,50

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,77

 

 

0,04

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

23,68

0,72

0,27

2,08

1,31

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

120,87

 

 

8,39

7,20

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,45

1,44

1,20

2,14

1,18

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

182,82

48,54

6,02

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

9,19

0,39

0,68

0,01

0,23

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

13,82

 

0,11

2,02

0,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,06

0,03

 

4,17

3,80

4

Đất đô thị

KDT

1.971,05

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

0,74

1,00

148,48

20,30

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

0,34

 

76,75

12,43

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

0,34

 

76,75

12,43

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,17

 

50,72

2,11

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

 

0,02

19,92

0,02

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,23

0,98

1,09

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

 

 

 

2,57

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

9,91

4,86

7,18

14,40

7,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

1,79

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

0,48

0,18

 

0,75

1,02

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

0,88

 

 

 

2,92

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

2,44

3,70

3,00

10,23

1,46

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

1,30

0,66

4,18

0,52

0,18

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

0,09

0,32

 

 

1,87

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

1,62

 

 

0,73

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

1,23

 

 

 

 

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

0,08

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

4,05

7,47

9,39

0,01

86,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

3,95

4,43

2,67

 

56,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

3,95

4,43

2,67

 

56,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

 

0,33

4,34

0,01

9,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

 

2,71

0,30

 

6,35

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,03

 

2,08

 

8,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

 

 

 

 

4,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

2,44

1,05

1,36

3,94

6,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

 

 

 

 

0,71

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

 

 

15,60

0,55

0,09

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

1,25

1,04

0,03

1,72

4,86

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

1,09

0,01

0,73

0,50

0,13

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

 

 

 

0,30

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

 

 

 

0,25

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

 

 

 

 

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

 

 

 

0,74

 

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

0,10

 

 

0,13

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

44,12

16,64

67,56

61,37

35,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

38,98

15,66

60,22

32,60

25,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

38,98

15,66

60,12

32,60

25,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

3,12

0,71

4,93

19,04

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

1,12

 

2,41

7,27

2,96

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,90

0,27

 

2,46

2,13

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

 

 

 

0,05

3,17

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

1,30

0,10

5,00

4,64

1,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

0,30

0,10

2,90

3,73

0,82

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

1,00

 

2,10

0,91

0,93

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

 

 

 

 

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

 

 

 

 

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

 

 

 

 

 

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + … + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

728,20

16,77

13,94

88,64

105,59

1.1

Đất trồng lúa

LUA

496,34

14,22

13,15

63,30

75,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

496,24

14,22

13,15

63,30

75,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

145,27

0,05

0,79

21,60

24,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

49,22

2,00

 

2,20

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22,77

0,50

 

1,54

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

9,91

 

 

 

0,08

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

91,03

0,00

0,28

11,39

7,94

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,79

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,14

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

20,16

 

 

 

0,12

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

55,46

 

0,23

10,78

6,87

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

6,55

 

0,05

0,61

0,95

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

9,30

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

 

 

 

 

2.8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

 

 

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,35

 

 

 

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,97

 

 

 

 

2.11

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,31

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Bồ Xuyên

P. Đề Thám

P. Hoàng Diệu

P. Kỳ Bá

P. Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

1,35

1,00

158,29

20,60

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

0,95

 

85,68

14,47

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

0,95

 

85,68

14,47

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,17

 

51,10

3,24

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

 

0,02

19,92

0,02

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,23

0,98

1,59

0,30

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

 

 

 

2,57

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,10

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

2,27

4,05

1,30

7,89

4,70

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

P. Phú Khánh

P. Quang Trung

P. Tiền Phong

P. Trần Hưng Đạo

P. Trần Lãm

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

4,05

7,47

46,61

0,01

87,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

3,97

4,43

29,77

 

57,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

3,97

4,43

29,77

 

57,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

 

0,33

12,39

0,01

9,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

 

2,71

0,96

 

6,55

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,08

 

3,38

 

9,27

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

 

 

0,11

 

4,04

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,10

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,10

0,15

0,47

1,91

2,92

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Đông Hòa

X. Đông Thọ

X. Đông Mỹ

X. Phú Xuân

X. Tân Bình

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

49,63

17,14

70,22

132,50

56,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

44,03

15,66

60,62

88,58

44,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

44,03

15,66

60,52

88,58

44,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

3,45

0,71

6,69

26,37

2,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

1,25

0,30

2,71

12,87

3,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

0,90

0,47

0,20

4,63

2,33

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

 

 

 

0,05

3,17

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,10

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

0,30

 

2,90

2,61

0,31

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính (tiếp)

X. Vũ Đông

X. Vũ Lạc

X. Vũ Phúc

X. Vũ Chính

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (23)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

931,45

17,47

39,07

112,34

110,65

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

653,92

14,42

36,28

74,64

78,49

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

653,82

14,42

36,28

74,64

78,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

179,31

0,05

2,79

30,96

28,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,01

2,00

 

2,50

1,94

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

31,19

1,00

 

4,24

1,59

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

10,02

 

 

 

0,08

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

19,10

 

19,10

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

42,75

 

0,23

6,45

4,19

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P. Trần Hưng Đạo

X. Đông Hòa

X. Đông Mỹ

X. Tân Bình

X. Vũ Lạc

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,56

0,34

0,18

0,38

0,33

0,33

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,94

0,05

0,18

0,38

0,33

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

 

 

 

 

0,33

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,05

0,05

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,24

0,24

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. HĐND tỉnh;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đặng Trọng Thăng

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 588/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 588/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/02/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Đặng Trọng Thăng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/02/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 588/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký