Quyết định 593/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh nhằm công nhận các phường trên địa bàn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021. Đây là văn bản pháp lý quan trọng ghi nhận kết quả thực hiện các tiêu chí về tiếp cận pháp luật, phổ biến giáo dục pháp luật và thực thi dân chủ tại cơ sở của các địa phương.
Nội dung cốt lõi của Quyết định bao gồm các điều khoản sau:
1. Công nhận các phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021
- Chính thức công nhận 34 phường thuộc Thành phố Thủ Đức đạt chuẩn tiếp cận pháp luật trong năm đánh giá 2021.
- Danh sách cụ thể các phường đạt chuẩn được ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Hiệu lực thi hành của văn bản
- Quyết định này chính thức phát sinh hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
3. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
Các cơ quan, đơn vị và cá nhân sau đây chịu trách nhiệm thi hành Quyết định:
- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức.
- Trưởng Phòng Nội vụ thành phố Thủ Đức.
- Trưởng Phòng Tư pháp thành phố Thủ Đức.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn thành phố.
- Các thành viên thuộc Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật thành phố Thủ Đức.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân của 34 phường có tên trong danh sách công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 593/QĐ-UBND | Thành phố Thủ Đức, ngày 24 tháng 01 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN PHƯỜNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2021
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-TTg ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 07/2017/TT-BTP ngày 28 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm các chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và một số nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Theo hồ sơ đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, biên bản họp Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật thành phố ngày 24 tháng 01 năm 2022;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Tư pháp thành phố Thủ Đức tại tờ trình số 37/TTr-TP ngày 24 tháng 01 năm 2022,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận 34 phường (đính kèm danh sách) đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Quyết định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức, Trưởng Phòng Nội vụ, Trưởng Phòng Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, thành viên Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật thành phố Thủ Đức và Chủ tịch Ủy ban nhân dân 34 phường có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH SÁCH
34 PHƯỜNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số: 593/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2022 của UBND thành phố Thủ Đức)
| Stt | Đơn vị | Tổng điểm | Điểm của từng tiêu chí | Kết quả đánh giá sự hài lòng (%) | ||||
| TC 1 15 Đ | TC 2 30 Đ | TC 3 25 Đ | TC 4 10 Đ | TC 5 20 Đ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Phường An Khánh | 97.5 | 14 | 30 | 23.5 | 10 | 20 | 100% |
| 2 | Phường An Lợi Đông | 97.75 | 15 | 29.75 | 23 | 10 | 20 | 100% |
| 3 | Phường An Phú | 99 | 14.5 | 30 | 24.5 | 10 | 20 | 100% |
| 4 | Phường Bình Trưng Đông | 95.5 | 14 | 30 | 23.5 | 8 | 20 | 100% |
| 5 | Phường Bình Trưng Tây | 97.75 | 13.75 | 29.75 | 24.25 | 10 | 20 | 100% |
| 6 | Phường Cát Lái | 99 | 14.5 | 30 | 24.5 | 10 | 20 | 100% |
| 7 | Phường Thạnh Mỹ Lợi | 100 | 15 | 30 | 25 | 10 | 20 | 99,96% |
| 8 | Phường Thảo Điền | 98.5 | 15 | 30 | 23.5 | 10 | 20 | 100% |
| 9 | Phường Thủ Thiêm | 97.5 | 15 | 30 | 22.5 | 10 | 20 | 100* |
| 10 | Phường Hiệp Phú | 100 | 15 | 30 | 25 | 10 | 20 | 99.81% |
| 11 | Phường Long Bình | 98.5 | 14.5 | 29.5 | 25 | 9.5 | 20 | 100% |
| 12 | Phường Long Phước | 99.5 | 14.5 | 30 | 25 | 10 | 20 | 100% |
| 13 | Phường Long Thạnh Mỹ | 97 | 15 | 28.5 | 24.5 | 9 | 20 | 100% |
| 14 | Phường Long Trường | 98.5 | 14 | 30 | 24.5 | 10 | 20 | 99.85% |
| 15 | Phường Phú Hữu | 98.5 | 14 | 30 | 24.5 | 10 | 20 | 95% |
| 16 | Phường Phước Bình | 98 | 14.5 | 29 | 24.5 | 10 | 20 | 94.97% |
| 17 | Phường Phước Long A | 98.5 | 15 | 29.5 | 24.5 | 9.5 | 20 | 99.97% |
| 18 | Phường Phước Long B | 99 | 14 | 30 | 25 | 10 | 20 | 100% |
| 19 | Phường Tân Phú | 98 | 14.5 | 30 | 24 | 9.5 | 20 | 100% |
| 20 | Phường Tăng Nhơn Phú A | 97 | 14.5 | 30 | 23.5 | 9 | 20 | 100% |
| 21 | Phường Tăng Nhơn Phú B | 97.5 | 14 | 29 | 25 | 9.5 | 20 | 99.80% |
| 22 | Phường Trường Thạnh | 99 | 15 | 30 | 24 | 10 | 20 | 100% |
| 23 | Phường Bình Chiểu | 98 | 13 | 30 | 25 | 10 | 20 | 98.77% |
| 24 | Phường Bình Thọ | 99.75 | 15 | 29.75 | 25 | 10 | 20 | 99.94% |
| 25 | Phường Hiệp Bình Chánh | 97 | 15 | 29 | 24 | 9 | 20 | 99.79% |
| 26 | Phường Hiệp Bình Phước | 99.5 | 15 | 29.5 | 25 | 10 | 20 | 93.16% |
| 27 | Phường Linh Chiểu | 98.5 | 15 | 29.5 | 24.5 | 9.5 | 20 | 99.9% |
| 28 | Phường Linh Đông | 97.25 | 15 | 30 | 23.25 | 9 | 20 | 98% |
| 29 | Phường Linh Tây | 98 | 15 | 30 | 23.5 | 9.5 | 20 | 97.52% |
| 30 | Phường Linh Trung | 97 | 13 | 30 | 25 | 9 | 20 | 100% |
| 31 | Phường Linh Xuân | 98.5 | 15 | 29 | 24.5 | 10 | 30 | 100% |
| 32 | Phường Tam Bình | 97.5 | 15 | 29.5 | 23 | 10 | 20 | 98% |
| 33 | Phường Tam Phú | 99.2 | 15 | 29.2 | 25 | 10 | 20 | 99.7% |
| 34 | Phường Trường Thọ | 98.25 | 15 | 29.5 | 24 | 9.75 | 20 | 100% |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Quyết định 619/QĐ-TTg năm 2017 Quy định về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3 Thông tư 07/2017/TT-BTP quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 1 Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2022 về công nhận phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021 do Ủy ban nhân dân Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 2 Kế hoạch 476/KH-UBND năm 2022 về đánh giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2023 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 3 Quyết định 976/QĐ-UBND năm 2023 về công nhận phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2022 do Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Quyết định 619/QĐ-TTg năm 2017 Quy định về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3 Thông tư 07/2017/TT-BTP quy định về điểm số, hướng dẫn cách tính điểm chỉ tiêu tiếp cận pháp luật, Hội đồng đánh giá tiếp cận pháp luật và nội dung về xây dựng xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 4 Quyết định 304/QĐ-UBND năm 2022 về công nhận phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2021 do Ủy ban nhân dân Quận 10, thành phố Hồ Chí Minh ban hành
- 5 Kế hoạch 476/KH-UBND năm 2022 về đánh giá, công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2023 do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 6 Quyết định 976/QĐ-UBND năm 2023 về công nhận phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm 2022 do Ủy ban nhân dân Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh ban hành