Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 594/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2024. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các giải pháp tổ chức thực hiện đồng bộ giữa các cơ quan ban ngành.

Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này:

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2024

Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Quảng Trị được phân bổ trong năm 2024 là 7.282,30 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã, phường và theo từng nhóm đất chính như sau:

  • Diện tích tự nhiên theo đơn vị hành chính: Phường 1 (172,45 ha); Phường 2 (202,77 ha); Phường 3 (173,69 ha); Phường An Đôn (266,39 ha); Xã Hải Lệ (6.467,00 ha).
  • Đất nông nghiệp (Tổng diện tích 5.517,31 ha): Chiếm tỷ trọng lớn nhất, tập trung chủ yếu tại xã Hải Lệ với 5.340,60 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa: 273,56 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 250,35 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 208,68 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 373,13 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 1.152,51 ha (toàn bộ nằm tại xã Hải Lệ).
    • Đất rừng sản xuất: 3.438,45 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên là 74,74 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 70,97 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (Tổng diện tích 1.593,63 ha): Được phân bổ nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, đô thị và an ninh quốc phòng:
    • Đất quốc phòng: 41,49 ha; Đất an ninh: 2,84 ha.
    • Đất cụm công nghiệp: 53,25 ha (chủ yếu tại xã Hải Lệ với 49,53 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ: 9,66 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 10,68 ha.
    • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 0,25 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 33,12 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 500,44 ha (bao gồm đất giao thông 259,45 ha; đất thủy lợi 76,36 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo 19,46 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 92,28 ha...).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng: 3,83 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,74 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 56,73 ha (toàn bộ tại xã Hải Lệ).
    • Đất ở tại đô thị: 204,75 ha (phân bổ tại các phường 1, 2, 3 và An Đôn).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 398,58 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 261,51 ha.
  • Đất chưa sử dụng: Còn lại 171,36 ha, tập trung phần lớn ở xã Hải Lệ với 149,72 ha.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm là 48,67 ha, cụ thể:

  • Đất nông nghiệp cần thu hồi (45,59 ha):
    • Đất trồng lúa: 0,21 ha (đều là đất chuyên trồng lúa nước tại xã Hải Lệ).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 1,55 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 0,07 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 43,76 ha (thu hồi toàn bộ tại xã Hải Lệ).
  • Đất phi nông nghiệp cần thu hồi (3,08 ha):
    • Đất cụm công nghiệp: 0,08 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng: 2,34 ha (gồm đất giao thông 0,16 ha và đất làm nghĩa trang 2,18 ha).
    • Đất ở tại đô thị: 0,54 ha (tại phường An Đôn).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,06 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 66,89 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 12,00 ha (tập trung chủ yếu tại Phường 3 với 11,17 ha và xã Hải Lệ với 0,83 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 2,33 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 8,74 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 43,76 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,05 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 2,13 ha (tại Phường 3 là 1,10 ha và Phường An Đôn là 1,03 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2024, thị xã Quảng Trị lên kế hoạch đưa 6,15 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp:

  • Đất cụm công nghiệp: 0,64 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: 1,10 ha.
  • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 0,25 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi): 3,52 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,24 ha.
  • Đất ở tại đô thị: 0,39 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Trị

UBND thị xã Quảng Trị chịu trách nhiệm toàn diện trong việc tổ chức và quản lý thực hiện kế hoạch sử dụng đất:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai và thực hiện báo cáo kết quả định kỳ.
  • Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác trong việc lập, thực hiện quy hoạch, xác định ranh giới các khu chức năng và quản lý đất đai.
  • Đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất để tăng nguồn thu ngân sách và hiệu quả sử dụng đất.
  • Tăng cường thanh tra, kiểm tra, tuyên truyền pháp luật về đất đai; kiên quyết xử lý các trường hợp giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích hoặc lấn chiếm đất đai.
  • Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân sang đất ở: Phải rà soát kỹ sự phù hợp với các quy hoạch liên quan; thẩm định chặt chẽ nhu cầu chuyển mục đích; ưu tiên chỉnh trang đô thị đối với các thửa đất xen kẹt trong khu dân cư.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Trị

Sở Tài nguyên và Môi trường có vai trò giám sát, hướng dẫn và hỗ trợ địa phương:

  • Phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND thị xã Quảng Trị triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; tham mưu điều chỉnh, bổ sung kế hoạch khi cần thiết.
  • Thường xuyên tổ chức kiểm tra thực địa và hồ sơ để kịp thời phát hiện, chấn chỉnh các vướng mắc, sai phạm; xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cáo UBND tỉnh xem xét giải quyết.
- Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở ban ngành liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Quảng Trị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nội dung quyết định được đăng tải công khai trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 594/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 20 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THỊ XÃ QUẢNG TRỊ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tăng cường hiệu lực hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 863/TTr-STNMT ngày 12 tháng 3 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Quảng Trị với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng số

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

7.282,30

172,45

202,77

173,69

266,39

6.467,00

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.517,31

14,00

47,00

19,52

96,19

5.340,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

273,56

 

33,08

9,59

6,51

224,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

250,35

 

31,97

9,59

5,50

203,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

208,68

 

5,75

4,06

31,70

165,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

373,13

12,26

5,01

4,26

51,98

299,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.152,51

 

 

 

 

1.152,51

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

3.438,45

 

 

 

4,92

3.433,53

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

74,74

 

 

 

 

74,74

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,97

 

3,16

1,61

1,09

65,11

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.593,63

155,07

148,56

149,24

164,07

976,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

41,49

19,65

1,12

 

 

20,73

2.2

Đất an ninh

CAN

2,84

0,53

1,48

0,19

0,12

0,52

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

53,25

3,72

 

 

 

49,53

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,66

4,57

0,82

2,95

1,10

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,68

4,07

1,09

1,70

1,73

2,09

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,25

 

0,25

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

33,12

 

 

 

0,12

33,00

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

500,44

53,66

71,12

57,99

67,12

250,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

259,45

24,48

23,25

33,82

35,39

142,51

-

Đất thủy lợi

DTL

76,36

7,02

10,33

7,54

3,58

47,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,22

 

 

0,30

3,83

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,44

0,17

2,60

1,30

0,18

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

19,46

1,88

2,68

9,90

1,61

3,38

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

0,47

 

2,79

0,18

0,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,40

0,01

0,34

 

 

1,05

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,26

0,01

0,21

0,01

 

0,02

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

26,24

 

25,21

1,03

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,00

 

 

 

 

5,00

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,65

 

2,22

0,30

0,61

0,52

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,28

18,31

2,27

0,93

21,73

49,03

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,38

 

 

0,07

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,10

 

2,01

 

 

0,09

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,83

1,43

1,49

0,46

 

0,45

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,74

0,06

 

0,39

0,24

0,06

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

56,73

 

 

 

 

56,73

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

204,75

46,17

45,44

74,49

38,66

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,40

3,51

2,34

0,44

0,87

1,23

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,51

 

 

0,51

 

 

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

6,70

0,06

0,07

0,91

1,49

4,16

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

398,58

6,82

20,18

7,87

51,49

312,23

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

261,51

10,84

3,15

1,35

1,14

245,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,16

 

 

 

 

0,16

3

Đất chưa sử dụng

CSD

171,36

3,38

 

4,93

6,13

149,72

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

 

Tổng diện tích cần thu hồi

 

48,67

 

0,42

0,21

3,91

44,12

1

Đất nông nghiệp

NNP

45,59

 

0,42

 

1,13

44,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,21

 

 

 

 

0,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,21

 

 

 

 

0,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,55

 

0,42

 

1,13

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,07

 

 

 

 

0,07

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

43,76

 

 

 

 

43,76

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,08

 

 

0,21

2,78

0,08

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,08

 

 

 

 

0,08

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,00

 

 

0,00

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,34

 

 

0,16

2,18

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,16

 

 

0,16

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,18

 

 

 

2,18

 

2.4

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,05

 

 

0,05

 

 

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

0,54

 

 

 

0,54

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

 

 

 

0,06

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích
(ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

66,89

0,43

0,85

16,50

2,39

46,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,00

 

 

11,17

 

0,83

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

12,00

 

 

11,17

 

0,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,33

 

0,42

 

1,43

0,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,74

0,43

0,43

5,33

0,97

1,59

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

43,76

 

 

 

 

43,76

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,05

 

 

 

 

0,05

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

2,13

 

 

1,10

1,03

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường An Đôn

Xã Hải Lệ

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

6,15

0,10

 

0,15

5,25

0,64

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,15

0,10

 

0,15

5,25

0,64

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,64

 

 

 

 

0,64

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

 

 

 

1,10

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,25

 

 

 

0,25

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,52

 

 

 

3,52

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2,92

 

 

 

2,92

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,60

 

 

 

0,60

 

2.5

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,24

 

 

 

0,24

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,39

0,10

 

0,15

0,14

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Quảng Trị có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật; báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc lập và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất tại địa phương mình; xác định ranh giới các khu chức năng; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai; thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo quy định nhằm ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích, các trường hợp lấn chiếm đất đai.

4. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất khác của hộ gia đình, cá nhân trong khu dân cư sang đất ở:

- Rà soát sự phù hợp các quy hoạch có liên quan, xác định khu vực nhà nước thực hiện xây dựng mới, chỉnh trang khu đô thị; khu vực hộ gia đình, cá nhân được phép chuyển mục đích và công khai cho nhân dân trong khu vực được biết.

- Thẩm định chặt chẽ nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ các loại đất không phải là đất ở trong khu dân cư sang đất ở. Tăng cường thực hiện dự án xây dựng cơ sở hạ tầng, chỉnh trang đô thị đối với các thửa đất nằm xen kẹt trong khu dân cư.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường:

1. Phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc UBND thị xã Quảng Trị trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.

2. Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất để phát hiện, chấn chỉnh kịp thời các tồn tại, vướng mắc; xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị UBND tỉnh xem xét xử lý kịp thời.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thị xã Quảng Trị chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Quảng Trị./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử;
- Lưu: VT, KTTuấn.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hà Sỹ Đồng

 

DANH MỤC

DỰ ÁN, CHỈ TIÊU CHUYỂN MỤC ĐÍCH
(Kèm theo Quyết định số: 594/QĐ-UBND ngày 20/3/2024 của UBND tỉnh)

TT

Tên dự án

Địa điểm

Diện tích
(ha)

A

Dự án chuyển tiếp từ năm 2023 sang năm 2024

1

Nhà Văn hóa trung tâm thị xã Quảng Trị

Phường An Đôn

1,37

2

Khu đô thị mới Võ Văn Kiệt

Phường 3

12,18

3

Thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án: Điều chỉnh quy hoạch chi tiết khu đô thị Bắc Thành cổ

Phường An Đôn

3,48

4

Mở rộng chợ Ba Bến

Phường 2

0,42

5

Kè chống xói lở khẩn cấp các đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Phường An Đôn, Phường 2

1,54

6

Chuyển mục đích, đấu giá phòng Tài chính - Kế hoạch

Phường 2

0,04

7

Chuyển mục đích, đấu giá phòng Kinh tế (Chi cục thuế cũ)

Phường 2

0,03

8

Chuyển mục đích, đấu giá phòng Quản lý đô thị

Phường 2

0,07

9

Mở rộng đường Bạch Đằng đến đường bê tông

Phường An Đôn

0,19

10

Nhà Văn Hóa - sinh hoạt Cộng đồng làng Thạch Hãn

Phường 3

0,20

11

Chuyển mục đích, đấu giá Trụ sở Đảng ủy, UBND Phường 3 (cũ)

Phường 3

0,08

12

Đấu giá, chuyển mục đích Trạm y tế (cũ) Phường An Đôn

Phường An Đôn

0,06

13

Mở rộng nhà thờ Phước Môn

Xã Hải Lệ

0,07

14

Bãi Tập kết kinh doanh Cát sỏi tại thôn Tân Mỹ Hải Lệ

Xã Hải Lệ

1,50

15

Dự án đầu tư khai thác, chế biến đá, cát nhân tạo làm VLXD thông thường và đất VLSL đi kèm tại xã Hải Lệ thị xã Quảng Trị (Đợt 2).

Xã Hải Lệ

13,00

16

Hệ thống xử lý nước thải cụm công nghiệp Hải Lệ (giai đoạn 1)

Xã Hải Lệ

0,91

17

Hạ tầng cụm công nghiệp Hải Lệ (giai đoạn 2)

Xã Hải Lệ

16,70

18

Cơ sở hạ tầng và giao thông đô thị thị xã. Hạng mục: Hạ tầng Khu tái định cư tuyến chính đường Võ Văn Kiệt.

Phường 3

0,20

19

Trụ sở Viện KSND thị xã Quảng Trị

Xã Hải Lệ

0,24

20

Quy hoạch phân lô đấu giá đất ở (khu đất nhỏ lẻ)

Phường 1

0,10

21

Thu hồi thửa đất xây dựng trụ sở làm việc của HTX đường sông Triệu Phong để chuyển mục đích sang đất TMD đấu giá

Phường 2

0,02

22

Chuyển mục đích để đấu giá Ki- ốt Văn phòng Thị ủy

Phường 2

0,0038

23

Dự án : Bãi tập kết cát sỏi An Đôn

Phường An Đôn

0,25

24

Dự án: Khai thác Cát, sỏi lòng sông tại xã Hải Lệ

Xã Hải Lệ

7,56

25

Dự án: Tổ hợp khách sạn và dịch vụ (Thuộc khu đô thị Bắc Thành cổ)

Phường An Đôn

1,10

26

Dự án: Di dân khẩn cấp ra khỏi vùng ngập lụt và sạt lở bờ sông Thạch Hãn xã Hải Lệ, Thị xã Quảng Trị. (Chuyển mục đích sử dụng đất; Giao đất tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân)

Xã Hải Lệ

25,00

27

Chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất xây dựng Trường PTTH Nguyễn Huệ

Phường 3

1,20

28

Thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất để thực hiện dự án: Tuyến đường T1 chạy dọc theo Kè cống xói lở bờ sông Thạch Hãn. (Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu đô thị Bắc Thành Cổ)

Phường An Đôn

2,06

29

Trung tâm GDNN-GDTX thị xã Quảng Trị. Hạng mục: Nhà thực hành đa năng kết hợp sinh hoạt cộng đồng, phòng chống thiên tai.

Xã Hải Lệ

0,31

B

Danh mục công trình đăng ký mới năm 2024

 

 

30

Mở rộng khu dân cư (đấu giá đất ở các lô đất nhỏ lẻ)

Phường 3

0,048

31

Khu đô thị mới Võ Văn Kiệt (bổ sung)

Phường 3

0,68

32

Trụ sở làm việc Chi cục Thống kê thị xã Quảng Trị

Xã Hải Lệ

0,13

33

Tuyến đường kết nối từ cống phụ Trung tâm hành hương đức mẹ La Vang đến cụm Công nghiệp Hải Lệ và bãi đổ xe số 01 theo quy hoạch đô thị La Vang

Xã Hải Lệ

0,32

C

Chuyển mục đích sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân

 

 

1

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư đô thị

Phường 1

0,43

2

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư đô thị

Phường 2

0,43

3

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư đô thị

Phường 3

0,27

4

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư đô thị

Phường An Đôn

1,42

5

Chuyển mục đích sang đất ở trong khu dân cư nông thôn

Xã Hải Lệ

2,13

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 594/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị

Số hiệu: 594/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/03/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Trị
Người ký: Hà Sỹ Đồng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/03/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 594/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký