Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2020. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2020

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Sóc Trăng là 7.600,86 ha (đồng thời toàn bộ diện tích này được quy hoạch là đất đô thị). Cơ cấu phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính bao gồm:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích kế hoạch là 5.064,89 ha, giảm 461,15 ha so với hiện trạng năm 2019. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 3.300,83 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.110,74 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 467,39 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 169,12 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 16,82 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích kế hoạch là 2.535,96 ha, tăng mạnh 461,15 ha so với năm 2019 nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và hạ tầng. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.269,64 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 673,66 ha (tăng 141,72 ha so với năm 2019).
    • Đất quốc phòng (CQP): 109,27 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 66,50 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 53,17 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 49,17 ha.
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 41,45 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 35,82 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 33,66 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (TON): 41,10 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 115,49 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2020

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thành phố được quy định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 339,87 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất tập trung tại Phường 8 (218,60 ha) và Phường 4 (86,11 ha). Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 336,92 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 42,96 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 12,08 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 7,91 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 104,38 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 8 (56,05 ha) và Phường 3 (26,07 ha). Các loại đất thu hồi chính gồm:
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 65,85 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 26,12 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 7,75 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 3,19 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

Việc chuyển mục đích sử dụng đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho quá trình đô thị hóa và phát triển kinh tế:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 461,15 ha. Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Phường 8 (229,76 ha) và Phường 3 (90,09 ha). Cơ cấu chuyển đổi gồm:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 356,55 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 79,16 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 17,20 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 8,24 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 44,84 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 23,70 ha, trong đó Phường 3 chiếm diện tích lớn nhất với 12,24 ha.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
  • Các Sở, ngành cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND thành phố Sóc Trăng trong quá trình thực hiện.
    • Các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 594/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 05 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng (Tờ trình số 12/TTr-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2020) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 400/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 27 tháng 02 năm 2020),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Ch tiêu sử dụng đất

Diện tích hiện trạng năm 2019

Diện tích KHSDĐ năm 2020

Ch tiêu thực hiện

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phưng 1

Phưng 2

Phưng 3

Phường 6

Phưng 5

Phường 6

Phường 7

Phưng 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)=(7)+ ...+(16)

(6) = (5)-(4)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

7.600,86

7.600,86

 

29,32

619,50

615,29

886,17

2.145,49

216,77

791,96

1.009,85

531,60

754,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

5.526,04

5.064,89

-461,15

 

271,27

361,80

459,79

1.812,90

75,91

533,06

549,78

399,61

600,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3.702,22

3.300,83

-401,39

 

77,00

177,86

148,95

1.552,37

8,96

311,91

361,54

206,67

455,57

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC

3.702.22

3.300,83

 

 

77,00

177,86

148,95

1.552,37

8,96

311,91

361,54

206,67

455,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

486,79

467,39

-19.40

 

56,41

50,41

142,39

52,06

9,61

44,87

25,82

54,44

31,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.142,86

1.110,74

-32,12

 

125,41

128,28

72,18

186,27

57,35

172,30

136,87

130,43

101,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

187,21

169,12

-18,09

 

12,04

5,25

96,27

11,43

 

3,91

20,45

8,07

11,70

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,97

16,82

9,85

 

0,41

 

 

10,77

 

0,07

5,10

 

0,47

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.074,81

2.535,96

461,15

29,32

348,23

253,49

426,38

332,59

140,86

258,90

460,07

131,99

154,16

2.1

Đất quốc phòng

CQP

109,27

109,27

 

 

71,85

22,65

 

3,02

 

 

 

 

11,75

2.2

Đất an ninh

CAN

35,82

35,82

 

0,58

0,09

5,41

15,60

0,02

1,74

0,18

0,66

1,13

10,41

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

41,45

41,45

 

 

 

 

 

 

 

41,45

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp SKN

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

47,95

49,17

1,22

0,15

10,45

6,75

17,22

2,22

1,98

5,37

1,91

2,82

0,30

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

68,10

66,50

-1,60

 

12,32

0,69

11,67

0,24

2,20

10,96

20,57

6,52

1,33

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

933,43

1.269,64

336,31

11,05

99,34

87,73

172,84

196,82

68,47

91,70

377,23

75,15

89,84

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,19

0,19

 

 

0,08

 

 

 

0,11

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,28

13,70

1,42

 

 

0,63

 

 

 

5,59

7,48

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

531,94

673,66

141,72

14,29

123,00

111,95

160,40

72,87

50,27

74,25

0,34

36,82

29,47

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

55,08

33,66

-21,42

0,28

10,09

0,89

17,34

0,28

2,86

0,87

0,08

0,42

0,55

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,08

6,08

 

0,02

1,38

2,61

0,98

 

0,99

 

0,04

0,06

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

34,86

41,10

6,24

0,10

3,58

4,75

0,89

17,42

4,35

2,59

3,08

0,61

3,73

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

54,26

53,17

-1,09

 

1,63

8,47

0,15

34,78

3,18

1,31

0,07

0,46

3,12

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,40

14,40

 

 

 

 

 

0,46

 

 

10,55

 

3,39

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,72

0,77

0,05

0,05

0,08

0,16

0,05

0,05

0,04

0,17

0,02

0,13

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,06

3,90

-0,16

 

3,39

0,47

 

 

 

 

 

 

0,04

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

7,16

6,83

-0,33

0,02

5,32

0,33

0,12

0,26

0,13

0,01

0,42

0,04

0,18

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

116,70

115,49

-1,21

2,79

5,62

 

29,06

4,64

4,54

23,37

37,62

7,85

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,08

1,08

 

 

 

 

 

 

 

1,08

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

7.600,86

7.600,86

 

29,32

619,50

615,29

886,17

2.145,49

216,77

791,96

1.009,85

531,60

754,93

Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

339,87

 

5,36

1,74

86,11

57,43

5,50

22,52

218,60

2,33

0,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

336,92

 

1,17

0,90

82,75

47,52

2,73

17,06

184,18

0,49

0,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

336,92

 

1,17

0,90

82,75

47,52

2,73

17,06

184,18

0,49

0,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

12,08

 

2,34

0,47

1,23

4,42

0,42

0,44

2,51

0,25

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

42,96

 

1,58

0,37

1,36

4,72

2,35

5,02

25,81

1,59

0,16

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,91

 

0,27

 

0,77

0,77

 

 

6,10

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

104,38

 

3,54

3,95

26,07

2,40

8,26

3,01

56,05

0,95

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,19

 

 

 

 

 

 

 

3,18

0,01

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,75

 

0,43

 

0,01

 

3,64

0,04

3,60

0,03

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

65,85

 

3,11

1,81

2,22

1,60

4,58

2,97

48,53

0,91

0,12

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

26,12

 

 

2,14

23,84

 

0,02

 

0,12

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

 

 

 

 

0,02

0,02

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,09

 

 

 

 

0,78

 

 

0,28

 

0,03

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,33

 

 

 

 

 

 

 

0,33

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: Ha

STT

Ch tiêu s dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 4

Phường 5

Phường 6

Phường 7

Phường 8

Phường 9

Phường 10

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

461,15

 

23,76

20,38

90,09

58,75

7,14

20,94

229,76

4,94

5,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

356,55

 

2,49

14,04

83,22

47,71

2,84

14,20

190,76

0,92

0,37

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

17,20

 

3,57

1,52

1,45

4,55

0,53

0,37

3,85

0,39

0,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

79,16

 

17,43

4,82

4,65

5,88

3,77

6,37

28,56

3,63

4,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

8,24

 

0,27

 

0,77

0,61

 

 

6,59

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

44,84

 

2,50

4,50

4,00

11,00

7,44

8,00

3,00

1,40

3,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

44,84

 

2,50

4,50

4,00

11,00

7,44

8,00

3,00

1,40

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

23,70

 

1,25

2,00

12,24

2,53

5,17

0,29

0,07

0,07

0,08

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như trên Điều 3;
- Phòng TN&MT TPST;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 594/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 594/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/03/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/03/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 594/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký