Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và đô thị trên địa bàn quận trong năm 2015. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.

- Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2015

Tổng diện tích tự nhiên của Quận 9 được xác định là 11.389,62 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và phân chia chi tiết theo 13 đơn vị hành chính cấp phường bao gồm: Long Bình, Long Thạnh Mỹ, Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B, Phước Long B, Phước Long A, Trường Thạnh, Long Phước, Long Trường, Phước Bình, và Phú Hữu. Chỉ tiêu phân bổ chi tiết như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Tổng diện tích là 3.595,16 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 974,54 ha (với 700,38 ha là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 38,10 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 2.400,12 ha; đất rừng sản xuất chiếm 22,02 ha (tập trung hoàn toàn tại phường Long Bình); và đất nuôi trồng thủy sản chiếm 160,38 ha. Phường Long Phước là nơi có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất quận với 1.257,23 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Tổng diện tích là 7.753,45 ha, chiếm tỷ trọng lớn trong cơ cấu sử dụng đất nhằm phục vụ quá trình đô thị hóa. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
    • Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): 2.530,19 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Long Bình (510,35 ha) và Phú Hữu (426,52 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): 1.471,89 ha, tập trung mạnh tại Long Thạnh Mỹ (341,26 ha) và Phước Long B (314,40 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường (Mã: DHT): 1.112,10 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (Mã: SON): 1.801,66 ha, tập trung chủ yếu tại phường Long Phước (756,32 ha).
    • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (Mã: DKV): 397,78 ha, phần lớn nằm tại phường Long Bình (393,81 ha).
    • Các loại đất khác: Đất quốc phòng (79,71 ha); Đất an ninh (49,17 ha); Đất thương mại, dịch vụ (80,03 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (9,86 ha); Đất cơ sở tôn giáo (43,04 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (84,51 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (78,11 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (5,20 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (4,11 ha).
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Diện tích còn lại rất ít, chỉ khoảng 41,01 ha, tập trung chủ yếu tại phường Long Phước (12,11 ha) và Long Bình (16,98 ha).
  • Đất khu công nghệ cao (Mã: KCN): Chiếm diện tích 1.142,06 ha, phân bổ tại các phường Long Thạnh Mỹ, Tân Phú, Hiệp Phú, Tăng Nhơn Phú A, Tăng Nhơn Phú B và Long Trường.
  • Đất đô thị (Mã: KDT): Toàn bộ diện tích 11.389,62 ha của quận được quản lý theo quy chế đất đô thị.

- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2015

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và đô thị, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2015 được phê duyệt với tổng diện tích cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 192,28 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất là đất trồng cây lâu năm với 127,85 ha; tiếp theo là đất trồng lúa với 54,37 ha (bao gồm 20,28 ha đất chuyên trồng lúa nước); và đất nuôi trồng thủy sản là 7,04 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi lớn nhất là phường Long Phước (64,22 ha) và phường Long Trường (56,02 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 29,78 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi là 28,64 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 0,72 ha; đất phát triển hạ tầng là 0,13 ha; và đất nghĩa trang, nghĩa địa là 0,29 ha. Phường Tăng Nhơn Phú B là địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp thu hồi lớn nhất với 6,20 ha.

- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2015

Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng sản xuất:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 474,01 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất từ đất trồng cây lâu năm (327,15 ha) và đất trồng lúa (136,59 ha, bao gồm 93,35 ha đất chuyên trồng lúa nước). Phường Long Trường có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 206,70 ha, tiếp theo là phường Long Phước với 77,28 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 27,23 ha từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) để nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp, thực hiện chủ yếu tại các phường Long Trường (6,00 ha), Long Phước (5,00 ha), Long Bình (5,00 ha) và Phú Hữu (5,00 ha).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKQ/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 19,45 ha. Nguồn đất chuyển đổi chủ yếu từ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16,21 ha), đất quốc phòng (1,30 ha), đất phát triển hạ tầng (1,02 ha) và đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,92 ha). Hoạt động này diễn ra mạnh nhất tại phường Trường Thạnh (9,93 ha) và phường Phước Long B (5,81 ha).

- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015

Kế hoạch đưa 1,21 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể là chuyển thành đất ở tại đô thị (ODT). Diện tích này được phân bổ tại hai phường: Phước Bình (1,01 ha) và Phú Hữu (0,20 ha).

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan chức năng

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng tiến độ và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân Quận 9:
    • Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Xác định và phê duyệt chính xác vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5984/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 11 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015 CỦA QUẬN 9

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2015 của Hội đồng nhân dân Thành phố về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 9 tại Tờ trình số 2271/TTr-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2015 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 7916/TTr-TNMT-KH ngày 14 tháng 10 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2015:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)=

(1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DTTN (1+2+3)

 

11.389,62

1.761,26

1.205,68

445,12

224,61

418,97

528,29

587,55

236,53

984,91

2.444,00

1.266,38

98,32

1.188,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.595,16

209,69

175,76

58,14

3,83

71,61

92,98

95,16

16,23

464,16

1.257,23

730,94

2,86

416,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

974,54

47,13

49,33

 

0,00

9,91

 

13.81

 

213,72

177,22

275,74

 

187,68

 

Trđó: Đất chuyên lúa nước

LUC

700,38

0,50

49,33

 

 

9,91

 

 

 

 

177,22

275,74

 

187,68

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

38,10

0,44

0,81

1,34

1,78

0,60

9,68

15,03

2,37

3,29

 

0,43

2,3300

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.400,12

128,48

123,95

56,80

1,86

55,09

66,63

56,30

13,62

209,33

1.071,39

435,56

0,5300

180,57

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

22,02

22,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

160,38

11,62

1,66

 

0,19

6,01

16,67

10,02

0,24

37,82

8,62

19,22

 

48,31

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.753,45

1.534,60

1.029,81

386,98

220,78

346,83

435,18

491,27

220,30

520,13

1.174,66

529,50

95,46

767,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

79,71

5,59

39,82

0,75

7,87

0,12

 

8,06

 

15,73

 

 

1,77

 

2.2

Đất an ninh

CAN

49,17

5,00

32,67

0,87

8,87

0,01

 

1,04

0,56

 

 

0,15

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

80,03

2,35

0,41

75,73

1,07

0,18

 

 

0,18

0,05

 

 

 

0,07

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.471,89

60,64

341,26

137,65

54,89

182,02

314,40

35,51

24,44

26,87

211,25

2,01

2,17

78,78

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường

DHT

1.112,10

162,52

246,95

93,95

59,17

86,23

33,97

70,70

47,62

27,64

123,25

44,75

24,58

90,77

2.6

Đất có di tích lịch sử - VH

DDT

6,10

 

 

 

 

2,18

3,37

 

 

 

 

0,55

 

 

2.7

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại đô thị

ODT

2.530,19

510,35

292,69

68,54

84,77

66,49

69,84

334,66

137,41

255,32

77,17

151,31

55,11

426,52

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,86

0,98

1,01

0,71

2,27

0,88

0,65

0,48

0,36

0,71

0,81

0,34

0,30

0,36

2.10

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,04

22,80

4,07

2,72

0,85

 

6,52

0,49

1,42

 

0,43

2,44

1,11

0,19

2.11

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

84,51

34,59

20,25

3,13

0,81

3,46

3,26

2,82

0,75

6,33

1,48

6,22

0,31

1,10

2.12

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

78,11

74,17

3,71

 

 

 

 

 

 

0,23

 

 

 

 

2.13

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

397,78

393,81

 

 

 

 

 

0,83

 

 

 

 

3,13

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,20

0,72

0,83

0,21

0,20

0,29

0,10

 

0,07

0,46

0,47

0,96

 

0,89

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.801,66

261,08

46,15

2,72

 

4,97

3,07

36,05

7,49

186,78

756,32

320,77

6,98

169,28

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4,11

 

 

 

 

 

 

0,63

 

 

3,48

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

41,01

16,98

0,11

 

 

0,53

0,130

1,12

 

0,62

12,11

5,94

 

3,48

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

1.142,06

 

342,23

128,15

18,47

161,13

294,88

 

 

 

197,20

 

 

 

5

Đất đô thị*

KDT

11.389,62

1.761,26

1.205,68

445,12

224,61

418,97

528,29

587,55

236,53

984,91

2.444,00

1.266,38

98,32

1.188,00

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2015:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

192,28

2,84

1,44

0,81

 

 

5,98

11,54

0,15

64,22

31,13

56,02

0,33

17,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

54,37

 

 

 

 

 

0,37

 

 

33,72

1,71

12,26

 

6,31

 

Trong đó: Đất chuyên lúa nước

LUC

20,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,71

12,26

 

6,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3,02

 

 

 

 

 

 

2,89

 

 

 

 

0,13

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

127,85

2,84

1,44

0,81

 

 

5,61

8,65

0,15

28,35

29,42

43,23

0,20

7,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,04

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

 

0,53

 

4,36

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

29,78

0,95

1,62

2,21

3,23

6,20

3,67

3,81

0,05

0,29

0,48

4,78

 

2,49

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,72

 

 

 

 

 

0,72

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp quận, cấp phường

DHT

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

28,64

0,95

1,62

2,21

3,23

6,20

2,95

3,81

0,05

0,29

0,35

4,78

 

2,20

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,29

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

474,01

4,84

8,39

2,81

1,50

4,00

10,44

25,29

2,29

77,28

206,70

68,65

1,33

60,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

136,59

 

0,00

 

 

 

0,37

4,78

 

38,10

39,64

15,11

 

38,60

 

Trđó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

93,35

 

0,00

 

 

 

 

 

 

 

39,64

15,11

 

38,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,07

 

 

 

 

 

 

2,71

 

0,23

 

 

0,13

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

327,15

4,84

8,39

2,81

1,50

4,00

10,07

17,80

2,29

36,80

167,06

52,85

1,20

17,55

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

7,19

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

 

0,68

 

4,36

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

27,23

0,80

0,50

0,29

2,31

1,00

0,82

0,50

 

5,00

6,00

5,00

 

5,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất cây lâu năm

LUA/CLN

27,23

0,80

0,50

0,29

2,31

1,00

0,82

0,50

 

5,00

6,00

5,00

 

5,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKQ/OCT

19,45

0,08

1,76

 

0,06

 

 

5,81

9,93

0,05

 

0,05

 

1,70

3.1

Đất quốc phòng

CQP/OCT

1,30

 

 

 

 

 

 

1,30

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC/OCT

16,21

 

 

 

0,06

 

 

4,51

9,93

 

 

 

 

1,70

3.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT/OCT

1,02

0,08

0,84

 

 

 

 

 

 

0,05

 

0,05

 

 

3.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD/OCT

0,92

 

0,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2015:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Long Bình

Long Thạnh Mỹ

Tân Phú

Hiệp Phú

Tăng Nhơn Phú A

Tăng Nhơn Phú B

Phước Long B

Phước Long A

Trường Thạnh

Long Phước

Long Trường

Phước Bình

Phú Hữu

(a)

(b)

(c)

(d)= (1+2+…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,01

 

0,20

1.1

Đất ở tại đô thị

ODT

1,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,01

 

0,20

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân Quận 9 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.

3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 9 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PVP;
- Phòng ĐTMT;
- Lưu: VT, (ĐTMT/PTH) D.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
P
HÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tín

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2015 quận 9, thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 5984/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/11/2015
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Nguyễn Hữu Tín
Ngày công báo: 01/01/2016
Số công báo: Số 2
Ngày hiệu lực: 13/11/2015
Tình trạng: ● Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 5984/QĐ-UBND năm 2015 phê duyệt Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký